Trang chủ > Chính Trị, Chính Trị-Xã Hội, Xã Hội > Lời Tuyên Bố của các Công Dân Tự Do (danh sách)

Lời Tuyên Bố của các Công Dân Tự Do (danh sách)

Lời Tuyên Bố của các Công Dân Tự Do:Danh sách những người ký tên từ số 001-5500
Danh sách những người ký tên tiếp theo:  từ 5501 đến 8000 chữ ký. Cập nhật 13h35, 20.03.2013
5501. Trần Văn Phúc – Kỹ thuật viên Tin học, Sài Gòn
5502. Phạm Minh Tuấn Quận 9, Sài Gòn
5503. Khánh Bùi – Sale assistant, Victoria Australia
5504. Pgs Nguyễn Văn Cư – Nghiên cứu viên cao cấp/biển–hải đảo, Ba Đình, Hà Nội
5505. Pgs Dương Hồng Sơn – Viện Khí tượng thủy văn/BTNMT, Đống Đa, Hà Nội
5506. GS Trần Nghi – Địa chất/ĐHQGHN, Thanh Xuân, Hà Nội
5507. guyễn Trung Sĩ – Ytá, Quy Nhơn, Bình Định
5508. Nguyen Le Thuy – Bác sỹ CKII, Châu Đốc, An Giang
5509. Trần Hưng Đạo – Kỹ Sư Điện tử, Tp.HCM
5510. Lê Tài – Iowa, USA
5511. Hung Le, Minnesota, USA
5512. Ngoc Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia
5513. Kim D. Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia
5514. Kim N. Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia
5515. Cong A. Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia
5516. Phong Nguyen – Chicago, USA
5517. Chau Nhan – Kỹ sư điện, California, USA
5518. Nhơn Đoàn – Cựu quân nhân, 3050w.Ball rd. #125A, Anaheim, CA 92804, USA.
5519. Hoàng Vanna – Thợ móng tay, 3050w.Ball rd. #125A, Anaheim, CA 92804, USA.
5520. Văn Đoàn – Sinh viên, 3050w.Ball rd. #125A,Anaheim,CA 92804,USA.
5521. Dương Hoà Tâm – Kỹ sư, Phù Cát, Bình Định
5522. Nguyễn Quỳnh Anh – Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, ĐHQG Chonnam, Hàn Quốc
5523. Nguyen Duy Toan – Oregon, USA
5524. Nguyễn Thái Minh – Thương Gia, Adelaide, South Australia, Australia
5525. Hai Truong – Minneapolis, Minnesota, USA
5526. Vương Trung Chánh – Kiến trúc sư, Quận 3, Sài Gòn
5527. Ly Hoang – Phan Thiết, Bình Thuận
5528. Nguyễn Huỳnh Thanh Tâm – Bác sĩ , Tp. Cần Thơ, Cần Thơ
5529. Phạm Đình Lượng – Tân Bình, Sài Gòn
5530. Tôn Nữ Thùy Trang – Toronto, Canada
5531. Bùi Thị Trúc Phương – Nhân Viên (C.Ty Cổ Phần Phân Phối Công Nghiệp T&C), 235/94 Phạm Văn Hai, P.5, Quận Tân Bình, TP. HCM
5532. Luyến Nguyễn – Hưu trí, cư trú Westminster, California 92683, USA
5533. Lâm H. Chương – Sinh viên, cư trú Fulerton, California 92701, USA
5534. Bùi Văn Sơn – P.Bắc Cường, Tp Lào Cai, Lào Cai
5535. Nguyễn Thị Ánh Nga – Sinh viên trường UEH, Sài Gòn
5536. Lê Đức Anh – Sinh viên trường UEH, Sài Gòn
5537. Nguyễn Anh Tuấn – Sinh viên trường UEH, Sài Gòn
5538. Nguyễn Thị Hoa – Lao động tự do, Can Lộc, Hà Tĩnh
5539. Andy Trần – Thợ hớt tóc, Ventura, California, USA
5540. Nguyễn Trọng Dân – Buôn bán, Phường 9, Quận 3,Sài Gòn
5541. Dương Canh Dần – Kỹ Sư Viễn Thông, Melbourne, Australia
5542. Phan Huu Hoa – Edensor Park, Sydney, Australia
5543. Hồ Viết Hùng – Kinh Doanh, TP.Vinh, Nghệ An.
5544. Nguyen Thi Hanh – Edensor Park, Sydney, Australia
5545. Bùi Trọng Quân – Cán bộ, Quỳ Châu, Nghệ An
5546. Đặng Mạnh Hùng – Kỹ sư Công nghệ thông tin, đường Cây Cám, P. Bình Hưng Hòa B, Q Bình Tân, Sài Gòn
5547. Nguyễn Anh Ngọc – Kỹ sư, số 7 ngách 55/24 Hoàng Ha Thám, Ba đình, Hà Nội
5548. Pham Van Loc – Công nhân, Cary, North Carolina, USA
5549. Dang Thị Hong Gam – Công nhân, Cary, North Carolina, USA
5550. Nguyen Van Toi – Công nhân, Cary, North Carolina, USA
5551. Nguyen Thi Tuyet – Công nhân, Cary, North Carolina, USA
5552. Pham John – Sinh viên, Cary, North Carolina, USA
5553. Pham Paul – Sinh viên, Cary, North Carolina, USA
5554. Nguyen Thoi Toai – Công nhân, Knight dale, North Carolina, USA
5555. Ho Thị Ly – Công nhân, Knight dale, North Carolina, USA
5556. Pham Thị Sau – Nội trợ, Knight dale, North Carolina, USA
5557. Dang Van Hong – Công nhân, York, Pennsylvania, USA
5558. Nguyen Thị Danh – Công nhân, York, Pennsylvania, USA
5559. Dang Nhut Khoa – Công nhân, York, Pennsylvania, USA
5560. Pham Thị Hang Nguyen – Công nhân, York, Pennsylvania, USA
5551. Nguyễn Xuân Trường – 27 Lưu Chí Hiếu, P. Rạch Dừam Tp. Vũng Tàu
5552. Nguyên Hưu Tê – Hưu trí, 163 Đinh Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Q 1, tp HCM
5553. Peter Phan – Kỹ sư máy tính, Chicago, Illinois 60609, USA
5554. Nguyễn Thanh Hoàng – Nhà văn/bút danh Khúc Thụy Du, Sài Gòn
5555. Facebookker Huynh Chiêu Anh (Nguyễn Trung Sơn) – Lái xe. Tp. HCM
5556. Cao Mai Thi – Anaheim, California, USA
5557. Hoàng Tuấn Tú – Anaheim, California, USA
5558. Cao Hồng Thể – Santa Ana, California, USA
5559. Phan Minh Tuệ – Kiến trúc sư, Việt Trì, Phú Thọ
5560. Nguyễn Đăng Hưng – Giáo sư danh dự Đại học Liège, Q9, Sài Gòn
5561. Minh Hoang Nguyen – Sydney, Australia
5562. Nguyễn Văn Minh – Kỹ sư, Paris, France
5563. Nguyen Tuan Dat Cong, Chumarseille, France
5564. Khanh Nguyen – Sydney, Australia
5565. Hung Do – Sydney, Australia
5566. Huynh The Nhan – Cử nhân luật/thạc sỹ hành chính công quyền, Orange County, USA
5567. Đỗ Thị Tinh – Colorado, USA
5568. Huỳnh Văn Hiển – Colorado, USA
5569. Huỳnh Tiến Định – Riverside, California, USA
5570. Huỳnh Mỹ Hà – Riverside, California, USA
5571. Huỳnh Cao Thanh – Corona California, USA
5572. Huỳnh Thanh Vân – Corona, California, USA
5573. Nguyễn Văn Trường An, Corona, California, USA
5574. Sang Tran – Kỹ sư, Brisbane, Australia
5575. Hong Nguyen – Kỹ sư, Brisbane, Australia
5576. Phuc Nguyen – Buôn bán, Brisbane, Australia
5577. Hieu Tran – Kỷ sư, Brisbane, Australia
5578. Dung Tran – Sinh vien, Brisbane, Australia
5579. Hanh Tang – Springfield, Virginia, USA
5580. Anh huynh – Sydney, Australia
5581. Nguyễn Thị Tuyết Anh – Học sinh. Q 3, Tp. HCM
5582. Nguyễn Vạn Lý – Bruxelles, Bỉ
5583. Trần Thị Thanh Thanh – Bruxelles, Bỉ
5584. Trần Thị Vạn Phước – Bruxelles, Bỉ
5585. Nguyen Thi Lan – Melbourne, Australia.
5586. Phạm Quang Hương – Sinh viên, P. Linh Chiểu, Q Thủ Đức, Tp. HCM
5587. Bùi Nguyên Long – Kỹ sư kinh tế, Bách khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội
5588. Nguyễn Đức – Bankstown, New South Wales, Australia
5589. Dương Thị Hòe – Q. Bình Thạnh, TP HCM
5590. Nguyen Quoc Dat – Midway, California, USA
5591. Pham Dac Ly – Melbourne, Australia
5592. Nguyễn Phạm Tú Minh – Drachten, Hà Lan
5593. Nguyễn Huy Hoàng – 25245 Demilton Terr, Chantilly, VA 20152, USA
5594. Nguyễn Thị Qui – 223/2H Phạm Viết Chánh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Q1, Tp.HCM
5595. Trần Thị Xuân – Hưu trí, Wichita, Kansas 67217, USA
5596. Tran Ngoc Jacqueline – Học Sinh, Wichita, Kansas 67214, USA
5597. Tran Ngoc Jefferson – Học Sinh, Wichita, Kansas 67214, USA
5598. Pham Huyen Linh – Công nhân, Wichita, Kansas 67214, USA
5599. Tran Le Nguyen – Thợ tiện, Wichita, Kansas 67214, USA
5600. Võ Công Đãm – Buôn bán, Tx. Hồng Ngự, Đồng Tháp
5601. Thi Huỳnh – Xướng ngôn viên Radio Sydney, Sydney, Australia
5602. Võ Xuân Hoàng – Kỹ sư chăn nuôi, 147 Bùi Công Trừng, xã Nhị bình, h. Hóc Môn, Sài gòn
5603. Nguyễn Thái Dương – Cựu Sĩ Quan, 1295 McLaughlin Ave Apt # 222, San Jose, CA 95122, USA
5604. Nguyễn Phục Hưng – Cựu Sĩ Quan, 1295 McLaughlin Ave Apt # 222, San Jose, CA 95122, USA
5605. Truong Kim Binh – Boston, Massachusetts, USA
5606. Nguyen Bat Tuan – Hưu trí, Sydney, Australia
5607. Duong Cathy – Bs Chuyên Khoa xương, Toronto, Canada
5608. Nam Dao – Adelaide, Australia
5609. Phạm Công Đức – Tiểu thương, Tp. Đà Nẵng, Đã Nẵng
5610. Đỗ Thị Thu Trâm – Seoul, Korea
5611. Anh huynh – Sydney, Australia
5612. Ngô Đức Tuấn – Chuyên viên tư vấn, Thạc sĩ, An Dương Vương, Bình Tân, Sài Gòn
5613. Lê Hoàng Hải Biên – Tài xế, Biên Hòa, Đồng Nai.
5614. Nguyễn Ngọc Hân – Học sinh, Sydney, Australia
5615. Nguyễn Thanh Ngọc Mai – Học sinh, Sydney, Australia
5616. Trịnh Cao Minh Châu – Kỹ sư, ngõ 514 Hoàng Hoa Thám, Q. Tây Hồ, Hà Nội
5617. Trần Thành Công – quận Phú nhuận, Sài Gòn
5618. Vũ Trọng Hải – Sinh viên Học viện kỹ thuật Quân sự, 100 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
5619. Vũ Ngọc Long – Trảng Bom, Đồng Nai
5620. Nguyễn Văn Cảnh – Houston, Texas, USA
5621. Nguyễn Việt Phương – Sinh viên, quận Tân Phú, Sài Gòn
5622. Kien Mai Hoang – Kỹ sư xây dựng, Daytona, Florida, USA
5623. An Vo – Kỹ sư xây dựng, Daytona, USA
5624. Chinh Nguyen – Kỹ sư thiết kế, Saint Augustine, Florida, USA
5625. Nguyễn Kim Hồng – Kỹ sư, 39 Phố Đại La, P. Trương Định, Q. Hai bà Trưng, Hà Nội
5626. Nguyễn Cư – Bismarckstr 23, 91054 Erlangen, Germany
5627. Trần Duy Hưng – Xóm văn Long, xã Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, Thái Bình
5628. Nguyễn Hữu Tuấn – Kỹ sư điện tử Viễn Thông, Núi Thành, Quảng Nam
5629. Nguyễn Mạnh Tuấn, Quận Tân Bình, Tp. HCM
5630. Nguyễn Minh Hương – Hưu trí, Phố Vọng, Hà Nội
5631. Hoàng Xuân Cảnh – Đông Hà, Đông Hưng, Thái Bình
5632. Nguyễn Văn Thâm – Tây Phú, Tây Sơn, Bình Định
5633. Chu Thành – Hưu trí, Ngõ Lửa Hồng, Q. Lê Chân, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
5634. Đào Ngọc Trung – Kỹ sư, quận 2, TpHCM
5635. Nguyễn Minh – Sinh viên, Quận 5, Sài Gòn
5636. Nguyen Van An – 852 Windermere dr, Okc 73160, USA
5637. Vu My – 852 Windermere dr, Okc 73160, USA
5638. Vũ Hữu Minh Tông – CPA, Adelaide, Australia
5639. Đinh Văn Long – Gyeongnam do, Korea
5640. Doan Van Dang – Alberta, Canada
5641. Anh T Dieu, 151 Alder Street, Waltham, Ma 02453, USA
5642. Chiem Bao Thien – 224 College Farm, Waltham, MA 02451, USA
5643. Chiem Thanh Hoang – 151 Alder Street, Waltham, MA 02453, USA
5644. Ngô Quốc Sĩ – 2138 Treewood Lane, san Jose CA 95132
5645. Trần Quang Anh – Kỹ sư tin học, Quận 16, Paris
5646. Anthony Nguyen, 114 S.Collins St, Tullahoma TN 37388, USA
5647. Vũ Đức Lâm – Hội Trưởng hội phúc lợi Việt Nam–Nam Úc, SA, Australia
5648. Nguyen Vu – Chuyên viên chăm sóc sắc đẹp, Westminster, CA, USA
5649. Kathy Le – Giám đốc điều hành, Inglewood, Ca, USA
5650. Lam Le – Kỹ thuật viên điện tử, Fountain Valley, Ca, USA
5651. Nguyen Tran – Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm, Costa Mesa, Ca, USA
5652. Eric Nguyen Sinh viên, Santa Ana, Ca, USA
5653. Ha Tran – Ountain Valley, Ca, USA
5654. Thy Tran – Kỹ sư, Huntington Park City, Ca, USA
5655. Nguyễn Anh – Quận Cam, California, USA
5656. Nguyễn Thanh Bình – Los Angeles USA
5657. Nguyễn Thị Kim Ngân – Fort Worth, TX, USA
5658. Dang Doan – retired, Power Springs, GA, USA
5659. Lam Le – Rex, GA 30273, USA
5660. Khang Nguyen – Tire technician Olathe, Kansas, USA
5661. Nho Luu – Los Angeles, California, USA
5662. Quang Nguyen – Los Angeles, California, USA
5663. Duy Nguyen – Los Angeles, California, USA
5664. Vi Thanh Phan – 10821 Douglas Ave 50322 Urbandale IA, USA rginia, USA
5665. Vi Thanh Phan – 10821 Douglas Ave 50322 Urbandale IA, USA rginia, USA
5666. Dong Dao – Nhiếp ảnh gia, Orange County, California, USA
5667. Nguyen Quang – Toronto, Ontario, Canada
5668. Lê Trọng Kiệt – Landkreis Goslar, bang Nieder–Sachsen, Germany
5669. Nguyễn Trường An – Quebec, Canada
5670. Nguyen Khac Thuy – Buôn bán, Bourgen Bresse, France
5671. Vũ Thị Thu – Nhà báo, Paris, France
5672. Long D. Nguyen – Washington, USA
5673. Bùi Joseph – Florida, USA
5674. Tường Nguyễn – New York City, USA
5675. Văn Nguyễn A – Hưu Trí, Virginia, USA
5676. Tuyet Do – Houston, TX, USA
5677. Dung Pham, Houston, TX, USA
5678. Quang Do – Houston, TX, USA
5679. Thien Do – Houston, TX, USA
5680. David Hieu Tran – Houston, TX, USA
5681. Steven Duc Tran – Houston, TX, USA
5682. Mark Trung Tran – Houston, TX, USA
5683. Dean Tran – Houston, TX, USA
5684. Ts. Lê anh Huy – Kỹ sư, Idaho, USA
5685. Huynh Phuc Thang – 10778 Zimmerman LN, Indianapolis, Indiana 46231, USA
5686. Tran Thi Thuy Trang – 10778 Zimmerman LN, Indianapolis, Indiana 46231, USA
5687. Huynh Thuy Tien – 6114 Palomar Circle Indianapolis, Indiana 46234, USA
5688. Ngo Thi Tieng – 6114 Palomar Circle Indianapolis, Indiana 46234, USA
5689. Alexa Tran – 6114 Palomar Circle Indianapolis, Indiana 46234, USA
5690. Trần văn Hùng – Nhà Văn, Forest–park, Georgia, USA
5691. Hoang Huu Du – Seattle, WA 98168, USA
5692. Trần Thị Bích Liên – giáo viên, P. Bình Hưng Hòa – Q. Bình Tân – Tp. HCM
5693. Nguyễn Thu Trang – 4/19 Bàu Bàng, P13, Tân Bình, Sài Gòn
5694. Đinh Hữu Chí – Cabramatta, Australia
5695. Bui Duc Duy Cuong – Lisse, Hà Lan
5696. Đoàn Dũng – Houston, TX, USA
5697. Lê Danh – 02 Dorado, Toronto, Canada
5698. Ngô Quang Song – California, USA
5699. Tri Trương – Sinh viên, Florida, USA
5700. Trịnh Quang Ngọc – Hoà Phong, Hoà Vang, Đà Nẵng
5701. Linh mục Giuse Phạm Đức Khởi, Modesto, California, USA

5702. Bùi Đức Bình – Phóng viên Ban Việt Ngữ Đài Phát Thanh Quốc Tế Pháp, Issy-Les-
Moulineaux, France
5703. Trương Văn Lớp, phường 3, Tp. Tân An, Long An
5704. Cù Huy Hà Bảo, đường Thái Thịnh, Hà Nội
5705. Trần Quốc Ái, Quận 2, Sài Gòn
5706. Tường Trần, Huế- Thưà Thiên
5707. Nguyễn Tiến Dũng – Kỹ sư, Đồng Nai
5708. Nguyễn Minh Tâm – Nông dân, Bà Rịa-Vũng Tàu
5709. Lai Nghiệp Xuyên – Sinh viên, Quận 8, Sài Gòn
5710. Đỗ Văn Trà – Kế toán, Hà Nội
5711. Nguyễn Xuân Quang Vũ – Nhiếp ảnh, Edit phim, Sài Gòn
5712. Trần Thị Ngọc An – UEH, Sài Gòn
5713. Nguyễn Ngọc Phương Ly – UEH, Sài Gòn
5714. Nguyễn Tấn Phát – UEH, Sài Gòn
5715. Võ Thị Thu Thảo – UEH, Sài Gòn
5716. Nguyễn Tuấn Hải – Nhân viên văn phòng, đường Trần Thái Tông, Cầu giấy, Hà Nội
5717. Nguyen Van Nha, Hải Phòng
5718. Nguyễn Hữu Tâm – Doanh nghiệp, Mỹ Tho, Tiền Giang
5719. Phạm Thùy Dung, Nhân chính, Thanh Xuân Hà Nội
5720. Kieu Lam – Sinh viên, Sài Gòn
5721. Lưu Văn Vịnh – Giám Đốc doanh nghiệp, Cẩm Giàng, Hải Dương
5722. Hồ Sĩ Phú – Kỹ sư Dự án, Sài Gòn
5723. Đỗ Đặng Trí – Kỹ sư, Quận 9, Sài Gòn
5724. Trần Quang Ngọc – Cử nhân, Hà Nội
5725. Đỗ Đình Nguyên – Giáo viên THPT (hưu), Sài Gòn
5726. Ho Minh Truong, Đà Nẵng
5727. Lê Thành Nghĩa – Nông dân, tỉnh Bến Tre
5728. Hà Quốc Vũ – Kinh doanh tự do, Sài Gòn
5729. Trần Quốc Việt, Đồng Nai
5730. Nguyễn Việt – SV Đại học Sài Gòn
5731. Lý Đảo Chính – Kỹ sư điện -điện tử, đã đốt thẻ đảng CS, Bình Dương
5732. Trần Hùng Anh – Kỹ sư Điện tử, Q.2, Sài Gòn
5733. Nguyễn Hữu Cầu – Kinh doanh tự do, Sài Gòn
5734. Le Nguyen, Kent, Washington, USA
5735. Tiền Quang Lê, San Diego, California, USA
5736. Chuong Dao – Kinh doanh, Perth, Australia
5737. Cụ bà Nguyễn Thị Tía, Calgary, Alberta – Canada
5738. Đỗ Hạnh – Kỹ sư Viễn thông, Melbourne, Australia
5739. Nguyễn Minh Thủy, Earle Ave, Rosemead, CA, 91770, USA
5740. Ngọc Tân Đặng – Hưu trí, Thành phố Calgary, Alberta Canada
5741. Nguyễn Thanh Châu – Công chức ngành Bưu Điện, Gardena, California, USA
5742. Nguyen Duc Luyen, Wichita, KS, U.S.A
5743. Nam Duy Dinh – Cựu sĩ quan QL/VNCH, California, USA
5744. Đặng Văn Ngọc – Cựu SQ QLVNCH, Calgary, AB – Canada
5745. Nguyễn Văn Vinh, Rosewater Terrace, Ottoway, South Australia 5013, Australia
5746. Ngoc Mai Hoang, Sydney, NSW, Australia
5747. Phương Mai – Lab tech, Torrance, California , USA
5748. Tin Phan, Orange County, CA, USA
5749. Vũ Đình Khoan, Toronto, Canada
5750. Luyện Vũ, thành phố Wewoka, Oklahoma, USA
5751. Đoàn Tuý Anh – Về hưu, S. Course Dr., Houston, TX 77072, USA
5752. Ngô Dap Cầu, Calgary city, Alberta, Canada
5753. Vũ Đình Chương , Sydney, Australia
5754. Nguyễn Thị Tuyết Mai – Nội trợ, Hancock, Dorchester, Massachusett, 02125, USA
5755. Nguyễn Ngọc Hải – Thợ nail, Hancock, Dorchester, Massachusett, 02125, USA
5756. Nguyễn Thái Sơn – Sinh viên, Hancock, Dorchester, Massachusett, 02125, USA
5757. Vũ Nam – Kỹ thuật, CNC – Programmieren, Germany
5758. Tony Vũ – Giáo viên trung học, Santa Maria, CA, 93454 USA
5759. Tuyet Nguyen, Toronto, Canada
5760. Võ Sinh Huy, Portland, OR, USA
5761. Phan Quoc Phong – Toronto, Ontario, Canada
5762. Anthony The Vo – Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA
5763. Hoac Vo – Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA
5764. Tom Nguyen – Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA
5765. Dinh Cao Tai- Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA
5766. Hữu-Đức, Montréal, Canada
5767. Luu Bao Binh – Kỹ sư Điện tử, Sydney, Australi.
5768. Lieu Vinh Hien – Thiết kế thời trang, Sydney, Australia
5769. Luu Duc Long – Kỹ sư Điện tử, Sydney, Australia
5770. Luu Duc Minh – Kỹ sư Hoá học, Sydney, Australia
5771. Luu Duc Nhan – Sinh viên Y khoa, Sydney, Australia
5772. Phan Thanh Le – Sinh viên Dược khoa, Sydney, Australia
5773. Tran Dinh Hung – Nhân viên bưu điện, Sydney, Australia
5774. Nguyen Thi Thanh Thuy, Sydney, Australia
5775. Pham Hoang Lan – Giáo viên Trung học, Sydney, Australia.
5776. Ly Thuong Nien – Giám đốc công ty, Sydney, Australia
5777. Troy Tran – Kỹ sư, Oakland, CA, USA
5778. Nguyễn Văn Nho – Cựu quân nhân, hưu trí, Leonard, Dorchester, Massachusett, USA
5779. Trần Thị Bảy – Nội trợ, hưu trí, Leonard, Dorchester, Massachusett, USA
5780. Pham Ngoc Hieu – Công nhân rửa xe, Melbourne, Australia
5781. Lâm Minh Nghị – Nhiếp ảnh gia tài tử, Anaheim, California, USA
5782. Trần Mỹ Yến – Nhiếp ảnh gia tài tử, Anaheim, California, USA
5783. Thanh Thảo Nguyễn, Bankstown NSW 2200, Australia
5784. Nguyễn Tân, San Diego, California, USA
5785. Lê Hữu Đa – Nghề Điện lạnh, Paris, Pháp
5786. Đặng Trí Đức, Santa Ana, Orange, California, USA
5787. Michael Vu – Công nhân, Washington, USA
5788. Ai-San Dinh, Meadowheight, Melbourne, Australia
5789. Ai-Tien Dinh, Meadowheight, Melbourne, Australia
5790. Hang Phan, Meadowheight, Melbourne, Australia
5791. Lê Đức Lập, Erbach, Odenwald, Germany
5792. Châu Bá Thông, Brisbane, Úc Châu
5793. Dien Nguyen – Thợ điện, Honolulu, Hawaii
5794. Hien Nguyen – Kỹ sư, Honolulu, Hawaii
5795. Hung Nguyen – Kỹ sư điện, Honolulu, Hawaii
5796. Thi Minh Thuc Ha – San Jose, California, USA
5797. Phạm Vinh Sơn – Công nhân, Phú Nhuận, Sài Gòn
5798. Ngô Đức Thọ – Kỹ sư điện, San Jose, CA, USA
5799. Nguyễn Toàn – Lái xe tải, Mississauga, Ontario, USA
5800. Winh Budach – Charlotte, NC, USA

5801. Trần Văn Minh, Đống Đa, Hà Nội

5802. Chu Do – Sinh viên, Heereveen, Hà Lan
5803. Phạm Văn Toàn – Công nhân, Gò Vấp, Tp. HCM
5804. Nguyễn Hồng Phượng – Tp. Đà Nẵng – Đà Nẵng
5805. Hoàng Minh Anh – Từ Liêm, Hà Nội
5806. Ngô Văn Minh – Công nhân, Quận 12, Sài Gòn
5807. Phạm Thị Ngọc Ân – Hưu trí, Adelaide, Australia
5808. Liem Quang Ho – Sunnyvale, Ca 94085, USA
5809. Ngo Thi Xuan – Nội trợ, North Carolina, USA
5810. Ann Tran – Brisbane, Queensland, Australia
5811. Ho Thi Minh – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA
5812. Tuan Phan – Houston, Texas, USA
5813. Nguyễn Tuấn – huyện Tiền Hải, Thái Bình
5814. Nguyễn Văn Anh – Công nhân, Biên Hòa, Đồng Nai
5815. Hoang Thi Anh – Nội trợ, Sydney, Australia
5816. Tran Thi Oanh – Melbourne, Victoria, Australia
5817. Pham Thi Hanh – Vancover, Canada
5818. Pham Thi Minh – Nội trợ, Melbourne, Australia
5819. Trần Văn Ánh – Nơ Trang Long, Bình Thạnh, Tp. HCM
5820. Trương Văn Lớp – Tp. Tân An, Long An
5821. Nguyễn Bích Hà – 6420 1.maije, Vsetín, CH Séc
5822. Nguyễn Thái Thới – Xe ôm, Đồng Tháp
5823. Khanh Nguyễn – Thương gia – Sydney, Australia
5824. Nguyen Tuan Kiet – Landkreis Ammerland, Niedersachsen, Germany
5825. Vu Trung Luan – Kỹ sư, Praha, CH Sec
5826. Đỗ Xuân Long – Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định
5827. Trần Ngọc Soan – Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định
5828. Đinh Trung Kiên – Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định
5829. Trần Thị Thủy, Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định
5830. Trần Hoàng Minh – Bác sỹ khoa ngoại, Bình Thạnh, Sài Gòn
5831. Hà Lê Thùy Trang – Bác sỹ khoa tai–mũi–họng, P.26, Bình Thạnh, Sài Gòn.
5832. Đỗ Ái Tử – Nhạc sĩ/Y tá khoa điều dưỡng BV Hùng Vương, P.26, Bình hạnh, Sài Gòn
5833. Trần Hoàng Hải – Bác sỹ khoa chấn thương chỉnh hình BV Đa Khoa Busan, Centum IS Tower, 1209 Jaesong–dong, Haeundae–gu, Busan, Korea
5834. Nguyễn Đình Duy – Bác sỹ khoa tim mạch BV Đa Khoa Busan, Centum IS Tower, 1209 Jaesong–dong, Haeundae–gu, Busan, Korea
5835. Bùi Thọ Nghĩa – Bác sỹ khoa xương khớp BV Đa Khoa Busan, Centum IS Tower, 1209 Jaesong–dong, Haeundae–gu, Busan, Korea
5836. Nguyễn Ngọc Ngà – Bác sỹ khoa nhi BV Rotterdam, Willemskade 15, 3016 DK Rotterdam, Holland
5837. Nguyễn Đặng Phương Anh – Bác sỹ khoa nhi BV Rotterdam, Willemskade 15, 3016 DK Rotterdam, Holland
5838. Lương Diệu Linh – Nhân viên ngân hàng BIDV Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
5839. Nguyễn Thị Chẩn – Tân An, Long An
5840. Lê Đình Bảo Huy – Chuyên viên nghiên cứu thị trường, Melbourne, Australia
5841. Lê Thị Thu Hằng – Kỹ sư Điện toán, Melbourne, Australia
5842. Phạm Thị Liễu – Hưu trí, Melbourne, Australia
5843. Vũ Quốc Tuấn – Thợ in, Melbourne, Australia
5844. Lê Thị Yến – Nội trợ, Melbourne, Australia
5845. Lê Đình Hiệp – Thợ in, Melbourne, Australia
5846. Phạm Thị Ánh Loan – Nội trợ, Melbourne, Australia
5847. Lê Đình Hạnh – Thợ in, Melbourne, Australia
5848. Nguyễn Thị Gấm – Nội trợ, Melbourne, Australia
5849. Lê Thị Bạch – Nội trợ, Melbourne, Australia
5850. Lê Hoài Nam – Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
5851. Lương Văn Tâm – Ca đoàn nhà thờ Thánh Linh, Fountain Valley, CA, USA
5852. Lý Thị Huệ – Ca đoàn nhà thờ Thánh Linh, Fountain Valley, California, USA
5853. Lương T Mỹ Thúy – Y tá bệnh viện Fountain Valley, CA, USA
5854. Lương H. Linh – Nhân viên bưu điện, Little Saigon, CA, USA
5855. Lương C. Kỳ – Học sinh y khoa năm thứ hai, Little Saigon, CA, USA
5856. Nguyễn Thanh Hương – Kỹ sư IT, Svitakova 2730/14, Praha, Cộng hòa Séc
5857. Dương Thị Tuyết Mai – Quận 10, Sài Gòn
5858. Đặng Phương Linh – Nhân viên Marketing, Sài Gòn
5859. Phạm Đình Kỳ – Cựu Thẩm phán, Australia
5860. Phạm Anh Tuấn – Kỹ sư Tin Học, Australia
5861. Trần văn Thức – Rebesby,N SW, Australia
5862. Nguyen Ba Theo –Hoorn, Holland
5863. Vo ngoc Minh – Giáo viên, Melbourne, Australia
5864. Nguyen Hoai Nghi – Blokker, Holland
5865. Nguyễn Trần Thanh Nam – Kỹ sư tin học, Quận 3, Sài Gòn
5866. Tôi Đinh Lê Minh Hiếu – Nam Thành Công, TP Hà Nội
5867. Phùng Tiêu Phụng – Sinh viên, Tp. Đà Nẵng, Đà Nẵng
5868. Phùng nguyen – 136 Canley Vale, Sydney, Australia
5869. Tran Viet Hoa – Công nhân, Brisbane, Australia
5870. Lê Văn Lâm – Giáo viên, Đồng Nai
5871. Nguyen Vu – Eindhoven, Hà Lan
5872. Dang Toan Cu – Nhân viên bưu điện, Sydney, Australia
5873. Hồ Lê Tuấn Anh – Nghiên cứu sinh tại đại học KU, Leuven, Bỉ
5874. Nguyễn Tranh – Melbourne, Victoria, Australia
5875. Trần Thị Diệp – Melbourne, Victoria, Australia
5876. Huy Tong – Associate Director, Auckland, New Zealand
5877. Trần Đức Hào – Cựu tù nhân chính trị/làm nghề điện tử, Tp. Đà Nẵng, Đà Nẵng
5878. Vi Nguyen – Richmond Hill, Georgia, USA
5879. Trần Minh Vũ/face Augustine Vu – Nhân viên văn phòng, Sài Gòn
5880. Phan Tuệ Quang – St.Gallen, Thụy Sĩ
5881. Trần Văn Hiệp – Houston, Texas, USA
5882. Tống Lê Hoàng – Đảng viên/Kỹ sư CNTT Ngân hàng Argibank, Xuân Thùy, Q2, Sài Gòn
5883. Nguyen Thu Hoai – Thạc sỹ, Purdue University, USA
5884. Lê Văn Kỳ – Huyện Trảng Bom, Đồng Nai,
5885. Tạ Hữu Thành – Sydney, NSW, Australia
5886. Lâm Hoàng Vũ – P. Trung Mỹ Tây, Q Hóc Môn, Tp. HCM
5887. Nguyễn Thành Tâm – Quận 7 – Tp. HCM
5888. Nguyễn Phạm Anh Tuấn – Kinh Doanh, Quận 7, Sài Gòn
5889. Nguyễn Văn Minh – Kỹ sư, Paris, Pháp
5890. Nguyễn Thị Thủy – Bà Rịa, Vũng Tàu
5891. Ho Thao Mai – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA
5892. Le Van Chin – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA
5893. Vu Le Quang Trung – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA
5894. Phan Thị Hương Lan – Công nhân, Đài Nam, Đài Loan
5895. Lê Văn Quang – Cử nhân luật, Tp. Cần Thơ, Cần Thơ
5896. Nguyễn Văn Trúc – huyện Tiền Hải, Thái Bình
5897. Phạm Hải – Buôn bán, Quận 2, Sài Gòn
5898. Nguyễn Cao Phong – Nông dân, xã Thuy Phương – huyện Từ Liêm, Hà Nội
5899. Phan Nhật Nam – Tài xế, P. 5, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang
5900. Anna Huyền Trang – Cộng tác viên Truyền thông Chúa Cứu Thế–VRNs, Sài Gòn
5901. Nguyễn Thị Duyên – Cựu hộ sinh – Bà rịa – Vũng Tàu
5902. Nguyễn Hoàng Linh – Cựu giáo sư Pháp ngữ, Đà Lạt, Lâm Đồng
5903. Nguyễn Thu Dung – Virginia, USA
5904. Nguyễn Duy Linh – Arizona, USA
5905. Nguyễn Xuân Dung – Arizona, USA
5906. Nguyễn Ngọc Dung – California, USA
5907. Luong Van Thong -Villefrane, France
5908. Nguyễn Hoàng Bội Dung – California, USA
5909. Nguyễn Hoàng Khiêm -Villefrane, France
5910. Tien Nguyen – Baton Rouge, Louisiana, USA
5911. Oanh Nguyen – Giáo Viên, Bankstown, Sydney, Australia
5912. Vinh K Le – Chuyên viên điện tử, Sandiego, Ca, USA
5913. Nguyen Thanh Khiet – Buôn bán, Stuttgart, Germany
5914. Huỳnh Thị Lan Chi – Nội trợ, Vancover, Canada
5915. Huynh Ba Nghi – Công nhân, Vancover, Canada
5916. Vo Thi Anh – Nội trợ, Vancover, Canada
5917. Lisa Phụng Nguyễn – Sinh viên Đại học, Canley Heights, NSW, Australia
5918. Davis Khải Nguyễn – Học sinh, Canley Heights, NSW, Australia
5919. Lena Bảo Nhi Nguyễn – Học sinh, Fairfield, NSW, Australia
5920. Nguyễn Tấn Công – Fairfield, NSW, Australia
5921. Nguyễn Thị Hương – Fairfield, NSW, Australia
5922. Nguyễn Thị Kiều Oanh – Kế toán, Biên Hòa, Đồng Nai
5923. Phạm phong Trần – Cựu quân nhân, Tp. Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
5924. Nguyễn Hồng Lĩnh – Thợ cơ khí, Dương Quang, Gia Lâm, Hà Nội
5925. Nguyễn Hồng Quân – Luật gia, phố Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
5926. Nguyễn Thị Hòa – phố Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
5927. Huỳnh Mai Chương – Nhân viên văn phòng, Quận 8, Sài Gòn
5928. Nguyễn Đức Huy – Kỹ thuật truyền thông, P.12, Quận 10, Tp. HCM
5929. Lê Thị Thu Thủy – ĐH Kinh Tế, Tp.HCM
5930. Đào Quang Vĩnh – Tín dụng Ngân hàng, Tp. Rạch Giá, Kiên Giang
5931. Lê Hoàng – công dân VN, Bà Rịa Vũng Tàu.
5932. Trần Kim Giao – Bác sỹ khoa ngoại, Tp. Nam Định, Nam Định
5933. Nguyễn Thị Ngọc Dung – luật sư, đường Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP HCM
5934. Lê Thiện Minh – đường Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP HCM
5935. Nguyễn Thăng Long – Lý Thường Kiệt, Hoàn kiếm, Hà Nội
5936. Tran Giac Germaine -Villefrane, France
5937. Vu Mai Trinh – Phoenix, AZ, USA
5938. Nguyen Tan Khuong -Villefrane, France
5939. Dang Lan – Sydney, Australia
5940. Nguyen Cong Thanh – Brisbane, Queensland, Australia
5941. Nguyễn Thị Hồng Lan – Wiesbaden, Germany
5942. Bui Tho – Westminster, CA92683, USA
5943. Pham Thi Mong Lan -Villefrane, France
5944. Ngo Thi Dao – North Carolina, USA
5945. Phu M Trinh -Silver Spring, Maryland, USA
5946. Tran Van Tan -Villefrane, France
5947. Trần văn Điền – Hưu trí, Hoorn, Hà Lan
5948. Nguyen Cao Hoa – 9310 Hamilton Dr, Fairfax, VA 22031, USA
5949. Đặng Đức Nghĩa – Tiến sỹ tin học, Ludwigsburg, Germany
5950. Choan Buco – Chartotte, NC, USA
5951. Hoang Tran – 38b Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK
5952. Nguyen Van Long -Villefrane, France
5953. Yen Pham – Giám đốc cơ quan xã hội VN/MN, Minneapolis, Minnesota, USA
5954. Tran Dinh Nhan – California, USA
5955. Phạm Qúi – Toronto, Ontario, Canada
5956. Lê Hoàng Sơn – Toronto, Ontario, Canada
5957. Trần Tuấn – Nhân viên kỹ thuật về hệ thống, San Diego, CA, USD
5958. Pham Hung -Villefrane, France
5959. Long Nguyen – Boston, MA, USA
5960. Tuan Tran – Seattle, WA, USA
5961. Le Phung – Maryland, USA
5962. On Nhat Khoa – Bischofsheim, Germany
5963. Tina Trần – San Diego, California, USA
5964. Huynh Ba Phuoc, Vacover, Canada
5965. Dao Viet – Quân nhân, Boston, USA
5966. Phuoc Tran – Kỹ sư cơ khí, Stockholm, Sweden
5967. Lê Ngọc Ái – Y Sĩ – Portland Oregon, USA
5968. Vũ Thiên Kim – Kế Toán – Portland, Oregon, USA
5969. Lê Tường Vĩnh – Học Sinh – Portland, Oregon, USA.
5970. Lê Hà Uyên – Học Sinh – Portland, Oregon, USA
5971. Ngo Quang – Ontario, California, USA
5972. Nguyễn Văn Vũ – Sinh viên, Liberec, Cộng hòa Séc
5973. Tran Vu – Floria, USA
5974. Tran thi Bach -Villefrane, France
5975. Pham Thi Ngoc Quyen – Toronto, Canada
5976. Nguyễn Phương Dung – Kỹ sư điện, California, USA
5977. Nguyen Hoang Yen -Villefrane, France
5978. Hồ Tánh – Kỹ sư điện toán, Krefeld, Germany
5979. Vu Trung Luan – Kỹ sư, Praha 4, CH Sec
5980. Ngo Thi Oanh -Villefrane, France
5981. Nguyễn Chính Nghĩa – Kỹ sư, Gò Vấp, Sài Gòn
5982. Huynh Son -Villefrane, France
5983. Fatso Nguyen – George D, Florida, USA
5984. Pham Nhut – 1673 W. Campbell Ave, Campbell, California, USA
5985. Phạm Liên Hương – Rockville, MD, USA
5986. Nguyen Van Yen -Villefrane, France
5987. Vũ Đức Tân – Montreal, Canada
5988. Tran Minh Tam -Villefrane, France
5989. Bruce Tran – Neworleans, USA
5990. Phan Hung – Kỹ sư, Orange, County, USA
5991. Ngô Thanh Nhã – Calgary, Alberta, Canada
5992. Nguyen Hoang Dung-Villefrane, France
5993. Nguyen Bich Nga – Thuong Gia, Fountain Valley, Ca 92708, USA
5994. Hoàng Mai – Rotterdam, Hà Lan
5995. Trần Thị Kim Mai – Thương gia – Garden Grove, California, USA
5996. Thu Mong Ho – Sunnyvale, Ca 94085, USA
5997. Duke Quang Ho – Sunnyvale, Ca 94085, USA
5998. Landai Ngoc Ho – Sunnyvale, Ca 94085, USA
5999. Hoang, Samantha – Sunnyvale, Ca 94085, USA
6000. Suong Ngoc Ho- Sunnyvale, Ca 94085, USA

6001. Trần Trọng Khang – Kỹ sư CNTT, Nghi Lộc, Nghệ An

6002. Trần Hoài Phương – Kế toán, Hưng Nguyên, Nghệ An
6003. Nguyễn Tấn Đạt- Nhân viên IT, Nguyễn Công Trứ, Đà Lạt, Lâm Đồng
6004. Nguyễn Xuân Trường – 27 Lưu Chí Hiếu, P. Rạch Dừa, Tp. Vũng Tàu
6005. Nguyên Hưu Tê – Hưu trí, Đinh Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Q 1, tp HCM
6006. Nguyễn Thanh Hoàng – Nhà văn/bút danh Khúc Thụy Du, Sài Gòn
6007. Facebookker Huynh Chiêu Anh (Nguyễn Trung Sơn) – Lái xe. Tp. HCM
6008. Cao Mai Thi – Anaheim, California, USA

6009. Nguyễn Đăng Hưng – Giáo sư danh dự Đại học Liège, Q9, Sài Gòn

6010. Dương Việt Quân – Quận 6, Sài Gòn
6011. Trần Kỳ Quang – Sinh viên ĐHBKĐN, Lê Đình Chinh, Tp.Phố Huế, Huế
6012.Trần Văn Lương Nghề – Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Nội
6013. Vũ Mạnh Tiền – Kỹ sư xây dựng,
6014.Nguyen Van Truong – Kinh doanh, Tan Phu, Dong Nai
6015. Phan Minh Tuệ – Kiến trúc sư, Việt Trì, Phú Thọ
6016. Nguyễn Ái Việt – Sinh viên, Ba Đình, Hà Nội
6017. Lâm Phụng Hiếu – Ashcroft, Australia
6018. Lâm Hồng Hòa – Ashcroft, Australia
6019. Nam Le – Houston TX , USA
6020. Nguyễn Hiên – PO Box 1770, Garden Grove, CA 92842, USA
6021. Nguyen Van Kiet – Maple, Ontario, L6A-3K4, Canada
6022. Hoang Cong Dan – Melbourne, Australia
6023. Peter Phan – Kỹ sư máy tính, Chicago, Illinois 60609, USA
6024. Cao Hồng Thể – Santa Ana, California, USA
6025. Hoàng Tuấn Tú – Anaheim, California, USA
6026. Han Dong Tran – Melbourne, Australia
6027. Điêp Lê – San Diego, CA, USA
6028. Lê Hoài Châu – Teagu, Korea
6029. Phạm Hoàng Vũ Thụy – Sinh viên, Medical science WA, Perth, Australia
6031. Nguyễn Qúi – Las Vegas, Nevada, USA
6032. Luc Vu – Las Vegas, NV, USA
6033. Vu Thanh Huong – Giáo viên, Marrickville, Sydney, Australia
6034. Kiet That Ton – Công nhân, San Diego, Ca 92105, USA
6035. Tran Toan – Edmonton, Alberta, Canda
6036. Mai Xuan Tung – San jose, CA, USA
6037. Trần Huy – Nhân viên nhà nước, Ottawa, Canada
6038. Nguyen Vinh Diep – Oklahoma, USA
6039. Mai Thị Kiều Oanh – Nam Uc, South Australia, Australia
6040. Dai  Hy Dan – Wiesbaden, Germany
6041. Pham van Tieu – Garden Grove, California, USA
6042. Đỗ văn Thắng – Công nhân, Queensland, Australia
6043. Nguyen Minh Vuong – Oklahoma, USA
6044. Nguyễn Văn Kim – Giáo sư Cơ khí, Houston, TX, USA
6045. Pham thi Hong – Garden Grove, California, USA
6046. Pham Thị Hoa – Chuyên viên Điện tử, Houston, TX, USA
6047. Nguyen Hong Doan – Oklahoma, USA
6048. Trinh Thi Buoi – Garden Grove, California, USA
6049. Lê Quy – Chuyên viên địa ốc, 11300 Warner Ave# G129, Fountain Valley, CA 92708, USA
6050. Nguyen Minh Nghi – Oklahoma, USA
6051. Aaron Tho Nguyen – 5101 SW 60th street road Ocala, Florida 34474, USA
6052. Lê Thị Tuyết Loan – Overland Park, Kansas, USA
6053. Pham Thăng – Winnipeg, Manitoba, Canada
6054. Hữu Trí – Gent, Belgique, Germany
6055. Ho Nguyen Thu – Royton. NC.USA
6056. Trần Hạnh – Nhà báo, 88 Howey St, Gisborne, Victoria 3437, Australia
6057. Truc Nguyen – 300 Fm 517 Rd E, Dickinson, TX 77539, USA
6058. Phuong Pham – Kỹ sư,Westminster, Ca, USA
6059. Nguyen Phung – Kinh doanh, San Antonio. Texas, USA
6060. Lê  Phong – Fountain Valley, CA 92708, USA
6061. Dung Van Ho – Forth Worth, Texas, USA
6062. Nguyễn Thái Vân – 8341 15Th St, Wesminster, Ca92683, USA
6063. Phan Viet Quoc – Seatlle, WA, USA
6064. Tan Nguyen – Garden Grove, California, USA
6065. Tạ Cự, Sydney, Australia
6066. Trần Kim Giao – Bác sĩ khoa ngoai, Tp. Nam Định, Nam Định
6067. Nguyễn Tường Tâm – Luật sư, San Jose, California, USA
6068. Thắng Nguyễn – Electronics, LaHabra, CA 90631, USA
6069. Hinh Lê – Alhambra, California, USA
6070. Vo Hiep -Thạc sĩ, Blue Bell, PA, USA
6071. Phạm Ánh Linh – Nhân viên xã hội, Sydney, NSW, Australia
6072. Phạm Huy Nam – Nangyang Uviversity, Singapore
6073. Thanh Phương – Công nhân, Hoorn, Hà Lan
6074. Huynh Ba Dung – Nhân viên nhà hàng, Vancover, Canada
6075. Tiên Phạm/Facabooker Quyen Nguyen – Montclair, CA, USA
6076. Lê Bá Huế – Cựu tù nhân chính trị, Torrance, California, USA
6077. T.D. Nguyen – Philadelphia, Pennsylvania, USA
6078. Nguyen Hong – Santa Ana, USA
6079. Nguyễn Mạnh Tiến -Bác sĩ, Sydney, Australia
6080. Nguyễn Thanh Long – cán sự ngân hàng, Brussels Belgium, Germany
6081. Sinh Quang Tuyen – Perth, Western Australia, Australia
6082. Huỳnh Văn Song – 252 Newbridge Rd, Moorebank, NSW, Australia
6083. Lục Thị Nhúc – Bankstown, NSW, Australia
6084. Phan Văn Khanh – Lakemba, NSW, Australia
6085. Nguyễn Thị Nên – Campsie, NSW, Australia
6086.Mai Bá Điển – California, USA
6087.Dieu Longacre – Honolulu, Hawaii, USA
6088. Nguyễn Thị Nên – Campsie, NSW, Australia
6089. Thái Doãn Sơn – Tân Phú Trung, Củ Chi, Tp. HCM
6090. Lê Minh Thanh – Tân an, Long An
6091. Lê Văn Hưng – Tĩnh Gia, Thanh Hoá
6092. Trần Bảo Giang – phường An Hoà , quận Ninh Kiều ,TP Cần Thơ
6093. Lê Hoàng Khánh Dung –  Kế toán, Tp Đà Lạt, Lâm Đồng
6094. Nguyễn Thị Kim – sinh viên, Dương Quảng Hàm, P.5, Gò Vấp, Tp. HCM
6095. Trần Kim Giao – Bác sĩ khoa ngoai, Tp. Nam Định, Nam Định
6096. Trần Văn Thành – Cán bộ hưu trí, Quận Hồng Bàng. Tp. Hải Phòng
6097. Quang Nguyễn – Chuyên gia tư vấn Quản trị, Quận Tân Phú, Sài Gòn
6098. Nguyễn Hoàng Việt – Sinh viên, Quận Đống Đa, Hà Nội
6099. Nguyễn Huỳnh Vân Vy – Kinh doanh, thị xã Tây Ninh, Tây Ninh
6100. Trần Hữu Khang – Học Sinh, Quận 10, Sài Gòn
6101. Võ Thanh Sử – Buôn bán, F. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Sài Gòn
6102. Đinh Quốc Phong – Tân bình, Sài Gòn
6103. Huỳnh Nghi – Kinh doanh, Tp. Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
6104. Nguyễn Quốc Anh – Lái xe, Phường 9, Quận 3, Sài Gòn
6105. Trần Đáng – Tp. Nha Trang, Nha Trang
6106. Nguyễn Trần Thiên Phúc – Sinh viên, Phường 2, Quận 8, Sài Gòn
6107. Trần Duy An – Kỹ sư xây dựng, Phường Bình Trị Đông B – Quận Bình Tân,Tp HCM
6108. Trần Minh Nhật – Công chức, Hoài Nhơn, Bình Định
6109. Bạch Văn Thông – Bác sỹ y khoa, Tiên Dum Bắc Ninh
6110. Lê Phóng – Giáo Viên, Bà Triệu, Lạng sơn
6111. Võ Thuận – Nhà báo, Q.Tân Bình, Sài Gòn
6112. Phạm Mai Hiên – Nội Trợ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
6113. Phạm Đức Quế – Giáo Viên, Bà Triệu, Lạng sơn
6114. Đỗ Danh Cường – Hoài Đức, Hà Nội
6115. Nguyễn Thị Hoàng Vân  – Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
6116. Nguyen Thi Tam Xuan – Abbotsford, Melbourne, Australia
6117. Nguyễn Nhân – Anaheim, CA, USA
6118. Nguyen Dinh Huy – Lái xe Bus, Melbourne, Australia
6119. Nguyễn Xuân Thông – Sydney, Australia
6120. Phạm Thiên Phú –  34 Sandy Creek Avenue, Camira, Queensland, Australia
6121. Nguyễn Pha Lê – Revesby, NSW, Australia
6122. Bảo Châu Fishlock – Bankstown, NSW, Australia
6123. Nguyễn Văn Thiện – Bankstown, NSW, Australia
6124. Vân Chu – Queensland, Australia
6125. Đỗ Bình Khang – Sinh viên UEH, Sài Gòn Nguyễn Thị Vân,
6126. Nguyễn Hoàng Mai – Sinh viên UEH, Sài Gòn
6127. Trịnh Phan Thiên Quyên – Sinh viên UEH, Sài Gòn
6128. Lê Hạnh – Praha, CH Séc
6129. Nguyễn Đình Văn – Kinh doanh, Praha, Cộng hòa Séc
6130. Nguyen Thuan – Los Angeles, California, USA
6131. Le Trung – Kỹ sư, 6865 Doncaster rd, Jonesboro, GA 30236, USA
6132. Tôi tên Nguyen Thanh – Nhân viên bưu điện Bankstown, Sydney, Australia
6133. Trần Quang Ngọc – Tiến sỹ Điện, Stossaeckerstr 60, 70563 Stuttgart, Germany
6134. Lam Van – Sydney, Australia
6135. Nguyen Huu Quoi – Baltagroup, Avelgem, Belgium
6136. Bui Manh Tuan – Geldern, Germany
6137. Minh Kieu – Ph.D, Florida, USA
6138. Truc Nguyen – Boston, MA, USA
6139. Thái Thanh Thủy – Ludwigsburg – Deutschland, Germany
6140. Lê Tất Luyện – Paris, France
6141. Nguyen Kim Long – Bruxelles, Bỉ
6142.  Khien Sinh – Brunswich, Melbourne, Autralia
6143. Cang Pham – Boston, MA, USA
6144. Thị Mai Trần – Stuttgart, Germany
6145. Nguyen Kim Thành – Bruxelles, Bỉ
6146. Trần Quốc Việt – Chuyên viên điện toán, 91300 Massy, France
6147. Nguyễn Hữu Thanh – Melbourne, Victoria Australia
6148. Nguyen Huu Tri – Perth, Australia
6149. Nguyen Thi Kim Ngân – Bruxelles, Bỉ
6150. Thanh Nguyen – Manassas, VA 20109, USA
6151. Nguyễn Hoài Dung – Doanh nhân, San Jose, California 95121, USA
6152. Nguyen Tan Duc – Sinh viên, 92160 Antony, France
6153. Nguyen Kim Nhân – Bruxelles, Bỉ
6154. Mlle Nguyen Hoa Binh – Học sinh, 91300 Massy, France
6155. Duc Nguyen – Kinh doanh, Springfield, Virginia, USA
6156. Tran Thi Thanh – Bruxelles, Bỉ
6157. Nguyễn Văn Hiền, Sarasota, Florida, USA
6158. Tran Minh Hien – San Ramon, California, USA
6159. Vương Kỳ Sơn – Biên khảo văn hóa, New Orleans, USA
6160. Nguyen Thi Dung – 2/14 Mc Donald st, Lakemba, Sydney, Australia
6161. Trinh Vo Dinh – Kỹ sư điện, Virginia, USA
6162. Nguyen Dien – Chatenay, Malabry, France
6163. Nguyen Kim – Chatenay, Malabry, France
6164. Dương Đạo – South Bend, Indiana, USA
6165. Vũ Thị Kim Tuyết – Texas, USA
6166. Nguyen Viet Hai – Thợ may, Los Angeles, USA
6167. Lê Mạnh Hùng – Kỹ Sư Điện, Erlangen, Germany
6168. Nguyễn Bảo Hạnh – Thương gia, Erlangen, Germany
6169.  Lê Tina – Sinh Viên, Erlangen, Germany
6170.  Lê Thomas – Học sinh, Erlangen, Germany
6171.  Lê Daniel  – Sinh Viên, Erlangen, Germany
6172. Tạ Trường Hải – 11708 Hemlock st, El Monte, CA 91732, USA
6173. Julie Nguyen Thanh Vân – 11708 Hemlock st, El Monte, CA 91732, USA
6174. Nguyễn Mạnh Mike – 11708 Hemlock st, El Monte, CA 91732, USA
6175.  Hoa Nguyen – Houston, Texas, USA
6176. Tran Hoang Dung – San Jose, California, USA
6177. Tran Hoang Nguyen – San Jose, California, USA
6178. Nguyễn Mỹ Jimmy – 1224 N. Lamer st, Burbank, Ca 91506, USA
6179. Tina Trần – 2424 San Gabriel, Ca Rosemead, Ca 91770, USA
6180. Julie Trần – 2424 San Gabriel, Ca Rosemead, Ca 91770, USA
6181. Nguyễn Văn Thạch – Boston, USA
6182. Nguyễn Việt Linh – Boston, USA
6183. Nguyễn Thị Hạnh – Boston, USA
6184. Nguyễn Thị Hạnh – Boston, USA
6185. Hoang Tran – Houston – Texas, USA
6186. Nguyen Anh – San Jose, California, USA
6187. Ngo Hai Anh – Melbourne, Autralia
6188. Nguyen Tuan – Sydney, Australia
6189.  Vương Huy Thành – Sinh viên UEH, Sài Gòn
6190. Nguyễn Hữu Thới – Cựu quân nhân, Kim Long, Ngãi Giao, Bà Rịa Vũng Tàu
6191. Nguyễn Văn Đấu – Nông dân, Kim Long, Ngãi Giao, Bà Rịa Vũng Tàu
6192. Phạm Văn Bình – Đức Linh, Bình Thuận
6193. Trần Quốc Khánh – Sinh viên, Quận Tân Bình, Sài Gòn
6194. Cù Duy Anh – Phú Cường, Định Quán, Đồng Nai
6195. Thích Quang Long – Trụ trì Chùa Huyền Minh, Hà Nội
6196.  Vương Quốc Hoài – TX Sơn Tây, Hà Nội
6197. Đỗ Hoàng Linh – Đại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội
6198. Nguyễn Thị Vân – Sinh viên UEH, Sài Gòn
6199. Le Thi Hoang Anh – Nội trợ, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
6200. Nguyễn Hồng Phúc – huyện Đức Hòa, Long An

6201. Nguyễn Thu Hương – Designer, Hà Đông, Hà Nội

6202. Đinh Thị Hồng Phúc – Sinh viên, Củ Chi, Sài Gòn
6203. Nguyễn Xuân Lãm – Sinh viên, Quận 3, Sài Gòn
6204. Nguyễn Thị Hồng – Quận 3, Sài Gòn
6205. Dương Anh Tuấn – Q. Bình Thạnh, Sài Gòn
6206. Phạm văn Huân – Hải Minh, Hải Hậu, Nam Định
6207. Nguyễn Văn Lan – Nông dân, Bà Rịa – Vũng Tàu
6208. Phạm Quang Tuấn – Kỹ sư CNTT, F.Tân Quí, Q.Tân Phú, Sài Gòn
6209. Nguyễn Thị Thanh Hải – Kế toán, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9, Sài Gòn
6210. Nguyễn Thị Kim – Thủ Đức, Đồng Nai
6211. Đỗ Hải Thanh Anh – Blogger TaDh, Quận 8, Sài Gòn
6212. Lê Đức Hoàng – Quận Bình Thạnh, Sài Gòn
6213. Nguyễn Minh Tuấn – Bác sĩ, Tp. Đà nẵng
6214. Hoàng Văn Khởi – Kỹ sư xây dựng, Phong Vân, Ba Vì, Hà Nội
6215. Võ Duy Tân – Kỹ sư, Gia Lai, Việt Nam
6216. Nguyễn Đình Cương – Sinh viên ĐH Sunderland, Q3, Sài Gòn
6217. Phạm Phú Cường – Gaithersburg, MD, USA
6218. Đỗ Minh Sơn – Alexandria, Virginia, USA
6219. Bùi Văn Vương – Lahaina, Hawaii, USA
6220. Nguyễn Ngọc Diễm – Sydney, NSW, Australia
6221. Huỳnh Thùy Liên – Adelaide, South Australia
6222. Duc Thach, Montreal, Quebec, Canada
6223. Diem NgocTran – San Diego, CA 92105, USA
6224. Đặng Thu Hà – Sinh viên, Sacramento, CA, USA
6225. Phạm Thị Thu Hà – Allegheny Ave, Philadelphia PA, 19134 USA
6226. Nguyễn Thị Tâm – Houston, Texas, USA
6227. Nguyễn Hồng Sơn – Cựu tù nhân chính trị, Houston, Texas, USA
6228. Hồ Truyền – Kỹ sư cấp thoát nước, Bardwell Park NSW 2207 Sydney, Australia
6229. Tong Anh Quoc – Chicago, Illinois, Chicago
6230. Paul Pham – Chuyên viên Điện Cơ sống, Perth, WA Australia
6231. Phương Nguyễn – Westminster city, Orange County, California, USA
6232. Cindy Nguyễn – Westminster city, Orange County, California, USA
6233. Tommy Nguyễn – Westminster city, Orange County, California, USA
6234. Thanh Nguyễn – Westminster city, Orange County, California, USA
6235. Trần Văn Đặng – Pennington, South Australia
6236. Lương Văn Trí – Hưu trí, Sydney 2166, NSW Australia
6237. Trần Kim Dân – Chăm sóc trẻ em, Canley Vale, Sydney, Australia
6238. Nguyễn Thị Thuận – Hưu trí, Sydney 2166, NSW Australia
6239. Vu Pham – Computer Support, Toronto, Canada
6240. Vancouver, British Columbia, Canada
6241. Nguyễn Văn Lợi – Phoenix, Arizona, USA
6242. Phạm Thị Ngơi – Phoenix, Arizona, USA
6243. Hung Pham – Chuyên viên điện toán, Toronto, Ontario, Canada
6244. Hang Pham – Chuyên viên điện toán, Toronto, Ontario, Canada
6245. Võ Hồng Long – Kỹ sư, Osaka, Nhật Bản
6246. Pham Ba Sang – Houston, Texas, USA
6247. Liểu Tuyết Nguyễn – Kinh Doanh, Maryland, USA
6248. Pham Anh Hung – Vancouver, BC, Canada
6249. Tien Nguyen – SA 5084, Australia
6250. Hà Thị Ruyệt – William DRR, Newbury Park, CA 91320, USA
6251. Phạm Thị Quang Ninh – William DRR, Newbury Park, CA 91320, USA
6252. Hoàng Văn Minh – East Shaw Ave, Silver Spring, MA 20904, USA
6253. Kiều Bùi – Sinh viên trường đại học Drexel, Philadelphia PA, USA
6254. Lê Minh – Sydney, NSW, Australia
6255. Anh Đỗ – 8762 Dia ave Westminster, CA 92683 USA
6256. Lê Đôn Côn – Sinh Viên, Sydney, Úc Châu
6257. Tang Hong Tuong – Sunnyvale, CA 94085, USA
6258. Nguyễn Hữu Hòa – Brussels, Belgium
6259. Nguyễn Nhân – Melbourne, Australia
6260. Bùi Cảnh Kế – San Jose, CA, USA
6261. Hồ Thị Anh – Erbach, Germany
6262. Nguyễn Văn Thọ – Melbourne, Australia
6263. Phong Tran – Công nhân, Sydney, Australia
6264. Trong Nguyen – Mundamatta st Basshill, 2163 NSW, Australia
6265. Jimmy Luu – California, USA
6266. Chu Phan – Westminster, California, USA
6267. Hanh Phan – Westminster, California, USA
6268. Tai Dang – Westminster, CA 92683, USA
6269. Thuy Phan – Westminster, CA 92683, USA
6270. Hung Nguyen – Seattle, Wa, USA
6271. Cuc Nguyen – Seattle, Wa, USA
6272. Nguyễn Văn Đông – Page Court, Stockton California, USA
6273. Khoi Phan – Kỹ sư, Sydney, Australia
6274. Thao My Nguyen – Indianapolis, Indiana, USA
6275. Tom Tran – Sydney, Australia
6276. Nguyen Thanh Trung – Orlando, Florida, USA
6277. Trung Le Minh – Ts Kinh tế/Thông dịch viên, Sydney, Australia
6278. Kenny Huynh – Eattle, Washington, USA
6279. Trần Ngọc Anh – Brossard Quebec, Canada
6280. Tuan Nguyen – Kansas City, Missouri, USA
6281. Dong Huynh – Seattle, Washington, USA
6282. Dương Hoàng Dung – Blogger, Munich, Germany
6283. Hoa Tran – Dallas, USA
6284. Le Chau Vuong Nguyen – Almere, Hà Lan
6285. Đô Bá – Allegheny Ave, Philadelphia PA. 19134, USA
6286. Trần Chí Hòa – Dromana Ave, Pascoe Vale, Vic 3044. Australia
6287. Ngô Quốc Hùng – Am Vorfeld, 28259 Bremen, Germany
6288. Trần Thy Hùng – Kỹ sư môi trường, Louisville, Kentucky 40214, USA
6289. Phương Mai – Nhân viên bán hàng, Adelaide, Australia
6290. Phạm Thị Ngoc Anh – Sinh viên, Adelaide, Australia
6291. Linda Tran – Restaurant Manager, Adelaide, Australia
6292. Hoàng Anh Tuấn – Westminster, Ca 92683, USA
6293. Văn Thái – Ottawa, Ontario, Canada
6294. Than Huynh – 32th Ave SW Seattle, WA 98126, USA
6295. Loi Văn Nguyen – Sacramento, California, USA
6296. Patrick Le – Big Dalton ave, Baldwin Park, Ca 91706, USA
6297. Truongkiwi – Bangkok, Thailand
6298. Phạm Văn Trí – Công Nhân, Đống Đa, Hà Nội
6299. Trần Văn Nam, Phả Lại, Chí Linh, Hải Dương
6300. Lê Duy Quang, Tân Châu, Tây Ninh
6301. Trần Đức Hào – Cựu tù nhân chính trị, Phường Chính Gián, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

6302. Nguyễn Văn Tâm, Long Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu
6303. Nguyễn Chí Hướng – Cán bộ hưu trí, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
6304. Nguyễn Thanh Phụng – Kỹ sư tin học, TP. Pleiku, Gia Lai
6305. Dư Thị Hoàn, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
6306. Hoà Thượng Thích Quang Long – Chủ trì Chùa Huyền Minh – Hà Nội
6307. Lê Ngọc Thẩm – Kỹ sư cơ tu, Quận 12, Sài Gòn
6308. Hoàng Linh – Hải Lăng, Quảng Trị
6309. Nguyễn Trung Kiên – Kinh doanh, Sài Gòn
6310. Nguyễn Trầm Giao Thủy, Biên Hòa, Đồng Nai
6311. Hồ Khánh Dũng – Giáo Viên THPT/Hưu Trí, Tp. Tây Ninh, Tây Ninh
Trần Hùng Thắng – Nông dân, Châu Đức, Bà Rịa Vũng Tàu
6312. Phan Văn Nam – Kỹ sư Giao thông, Từ Liêm, Hà Nội
6313. Bảo Quốc Lê, Anaheim st. long Beach, CA 90804, USA
6314. Phùng Hữu Tần, Westminster, CA, USA
6315. Vũ Thị Hòa, Westminster, CA, USA
6316. Phùng Thị Hạnh Thuần, Westminster, CA, USA
6317. Phùng Thị Hạnh Thục, Westminster, CA, USA
6318. Phùng Thị Anh Thư, Westminster, CA, USA
6319. Phùng Hữu Trương, Sài Gòn
6320. Phùng Thị Trâm, San Jose, CA, USA
6321. Liêu Thanh Phong, San Jose, CA, USA
6322. Phùng Thị Thúy, Michigan, USA
6323. Nguyễn Ngọc Tuấn, Michigan, USA
6324. Phùng Thị Thảo, Riverside, CA, USA
6325. Trịnh Công Tùng, Riverside, CA, USA
6326. Sỹ Hoàng, San Jose, California, USA
6327. Trương Toàn – Hưu Trí, San Jose, California, USA
6328. Chau Le, Mississippi, USA
6329. Võ Hửu Chỉnh – Công chức, Garland, TX 75044, USA
6330. Tony Võ, Seattle, Washington, USA
6331. Tho Phan – Công nhân, Manassa, Virginia, USA
6332. Tony Vu, Adelaide UNI, Australia
6333. Vũ Kim Oanh, CA, Adelaide UNI, Australia
6334. Nguyễn Văn Như Ý – Sinh viên du học, UNI SA, Australia
6335. Công Tằng Tôn Nữ Ninh Thuận – Dược sỹ, Maryland, USA
6336. Phạm Chấn, Santa Ana, Orange, USA
6337. Phạm Dũng – Garden Grove, Orange,USA
6338. Kim Lan N Dang, Round Rock, Texas, USA
6339. Thái Bá Tú, Missouri, USA
6340. Âu Quang Đoàn, Minnesota, USA
6341. Trần Chấn, Minnesota, USA
6342. Trọng Trần – Kỹ sư, Orange County, California, USA
6343. Nguyễn Thị Kim Chi, Cedar Park, Texas, USA
6344. Thi Le, Mississippi, USA
6345. Trinh Le, Mississippi, USA
6346. Nguyễn Hải Đăng – Du học sinh, Kitakyusyu, Kokurakita, Fukuoka, Nhật Bản
6347. Nguyễn Hữu An, Kraainem, Vương Quốc Bỉ
6348. Pham Nguyen Tuan – Công nhân, Melbourne, Australia
6349. Sang Nguyen – Công nhân, Melbourne, Australia
6350. Han Le – Mississippi, USA
6351. Hong Thai, Mississippi, USA
6352. Hieu Le, Mississippi, USA
6353. Kyra Hoang, Mississippi, USA
6354. Nguyễn Phong Quang – Kỹ Sư Cư, Colombes 92700, France
6355. Võ Văn Ba – Cơ khí chế tạo/Họa sỹ, Boyd Jersey, New Jersey O7304, USA
6356. Trương Minh, Orlando, Florida, USA
6357. Trần Kim Thủy, Orlando, Florida, USA
6358. Trương Thiên Ân, Orlando, Florida, USA
6359. Trương Thiên Bình, Orlando, Florida, USA
6360. Trương Thiên An, Orlando, Florida, USA
6361. Nguyễn Thị Ngọc Lan – Tín đồ Phật giáo Hòa Hảo, Ô Môn, Tp. Cần Thơ
6362. Nguyễn Văn Oanh, San Diego, CA, USA
6363. Truc Nguyen, Sinh viên, Perth, Australia
6364. Adam Nguyễn, San Diego, CA, USA
6365. Thuy Cao, San Diego, CA, USA
6366. Timothy Le, Mississippi, USA
6367. Phạm Thị Yến, Elizabeth, South Australia
6368. Nhan Le, Mississippi, USA
6369. Đăng Kỷ, Dresden, Germany
6370. Huynh Van Duc, Parafield Gardens, SA 5107, Australia
6371. Vũ Ngọc Chi, München, Germany
6372. Quang Duy – Nghề thợ Tiện, Hoorn, Hà Lan
6373. Bach Mai – Nghề may, Hoorn, Hà Lan
6374. Nguyễn Thái Nhân – Kỹ sư, Copenhagen, Đan Mạch
6375. Trần Thị Ngọc Mỹ – Giáo viên, New york, USA
6376. Quach Hung – Kế toán, Zurich, Thụy Sĩ
6377. Quach Cuong – Kế toán, Zurich, Thụy Sĩ
6378. Le My Phuong – Cử nhân kinh tế, Zurich, Thụy Sĩ
6379. Quach Long – Thạc sĩ kỹ thuật điện toán, Zurich, Thụy Sĩ
6380. Quach Binh – Kỹ sư cơ khí, Zurich, Thụy Sĩ
6381. Dr Quang Cuu Do, Sydney, Australia
6382. Hoang Lien Lam, Sydney, Australia
6383. Andrew Vu – Sinh viên, Adelaide, Australia
6384. Linda Dao, Melbourne, Australia
6385. Micheal Nguyen – nhân viên (Australian Post Office), Melbourne Australia
6386. Trần Thị Ngọc Anh – Sinh viên du hoc, UNI SA, Adelaide, Australia
6387. Trần Hoài Hương – thương gia, Adelaide, Australia
6388. Dan Huynh – Kỹ sư công chánh/Hưu trí, Adelaide, Australia
6389. Nguyễn Hưng Phước, Sinh Viên, Sài Gòn
6390. Bùi Quang Duy – Nhân viên Marketing, Lê Lợi, Gò Vấp, Sài Gòn
6391. Nguyễn Quang Tìm – Công nhân, Quận 12, Sài Gòn
6392. Hoàng Văn Tốn – Buôn bán, Phường Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
6393. Trần Quốc Dũng – Kinh doanh, Tp. Vũng Tàu, Vũng Tàu
6394. Tô Văn Đoàn – Nông dân, Hiệp Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
6395. Phùng Viên – Cán bộ hưu trí, Hương Thuỷ, Huế
6396. Trần Lương Dân – Kỹ sư Dầu Khí, Lê Lợi, Thành phố Vũng Tàu
6397. Nguyễn Hoàng Trương Tuấn – Kỹ sư vi tính, Sài Gòn
6398. Trần Minh Bach, Quận 3, Sài Gòn
6399. Nguyễn Gia Cường – Kinh doanh, Đà Lạt, Lâm Đồng
6400. Mai Thanh Long, Q12, Sài Gòn
6401. Nguyễn Bình Trọng, Phú Sơn, Trảng Bom, Đồng Nai
6402. Nguyễn Thị Hằng – Trồng hoa, Trạm Hành, Đơn Dương, Đà Lạt, Lâm Đồng
6403. Nguyễn Văn Hà – làm rẫy, Đơn Dương, Đà Lạt, Lâm Đồng
6404. Nguyễn Hữu Bỉnh – Trồng rau, Cầu Đất, Đà Lạt, Lâm Đồng
6405. Hồ Văn Mạnh – Làm rẫy, Cầu Đất, Đà Lạt, Lâm Đồng
6406. Hà Văn Minh – Doanh nhân, Tp Bắc Giang, Bắc Giang
6407. Trương Quốc Huy -Cựu tù nhân Chính trị, Bangkok, Thai lan
6408. Xuan Phan, San jose California, USA
6409. Lâm Hồng Chương – Sinh viên, Fullerton 92831, USA
6410. Luyến Nguyễn – Hưu trí, Westminster, California 92683, USA
6411. Lê Mỹ, Dallas, Texas, USA
6412. Nguyễn Hồng Tuyết, San Jose, California, USA
6413. Dinh Kim Nguyet, Oregon, USA
6414. Lê Mỹ, Toronto, Ont, Canada
6415. Phan Văn Thành, Thuận An, Bình Dương
6416. An Le, San Diego, CA, USA
6417. Thien Kim Nguyen, San Diego, CA, USA
6418. Toan Tran, Purmerend, Hà Lan
6419. Nguyễn Huy Tiến – Bác sỹ y khoa, Sydney, Australia
6420. Van Sanh Vo – Công nhân, Reutlingen, Germany
6421. Phạm Quang Tuấn Anh, Melsomvik, Na Uy
6422. Minh Nguyen – San Diego, CA, USA
6423. Hoang Minh Hai, Oslo, Na Uy
6424. Killinc Naci, Oslo, Na Uy
6425. Ngoc Ha Nguyen, California, USA
6426. Nguyen Tran – Hưu Trí, Maryland, USA
6427. Nguyễn Quốc Bảo – Kinh doanh, Tustin, California, USA
6428. Lieu Lai, Liakroken, Nyborg, Na Uy
6429. Tran Tran Dinh Pho,Oklahoma, USA
6430. Nguyễn Quang Tìm, Công nhân, Quận 12, Sài Gòn
6431. Châu Khánh – Nội trợ, Toronto, Canada
6432. Thu Thi Martin, Oklahoma,USA
6433. Hoang Nhat Tung, Houston,Texas, USA
6434. Hoang Nam, Houston,Texas, USA
6435. Van Thi Nguyen, Houston,Texas, USA
6436. Hoang Kim Tuan, Houston,Texas, USA
6437. Le Minh Pho – Cựu sĩ quan pháo binh nhảy dù, Sydney, Australia
6438. Thinh Nguyen – Finance broker, Sydney, Australia
6439. Steven Le – Finance broker, Sydney, Australia
6440. Phan Van Hai – Thợ May, Sydney, Australia
6441. Phạm Kim Thành – Finance broker, Sydney, Australia
6442. Hung Tran, Sydney, Australia
6443. Thanh Son Tran – Kế Toán, Sydney, Australia
6444. Giao Nguyen – Sinh viên, Sydney, Australia
6445. Lê Văn An – Doanh nhân, Sydney, Australia
6446. Phong Lê – bán hàng, Sydney, Australia
6447. Nguyen Bat Tuan – Sinh viên, Sydney, Australia
6448. Tung Bui – Thợ ống nước, Sydney, Australia
6449. Viet Ngo, Sydney, Australia
6450. Hien Nguyen, Sydney, Australia
6451. Anh Tho, Sydney, Australia
6452. Bui Thi Qui, Sydney, Australia
6453. Thanh Nguyen, Sydney, Australia
6454. Doan Van Vuong, Sydney, Australia
6455. Pham Ai, Sydney, Australia
6456. Nguyen The Giang, Sydney, Australia
6457. Melinda Dao, Sydney, Australia
6458. Pham Van Phu, Sydney, Australia
6459. Nguyen Van Duoc, Sydney, Australia
6460. Liem Nguyen, Sydney, Australia
6461. Nguyen Van Co, Sydney, Australia
6462. Thi Nguyen, Sydney, Australia
6463. Tran Van San, Sydney, Australia
6464. Nguyen Van, Sydney, Australia
6465. Bui Duyen, Sydney, Australia
6466. Bui Thien Co, Yagoona, New South Wales, Australia
6467. Trong Khac – Thông dịch viên, Melbourne, Victoria. Australia
6468. Đặng Tấn Sĩ – Hưu trí, Montreal, Canada
6469. Nguyễn Thị Mỹ Tiên – Nội chánh, Montreal, Canada
6470. Đặng Thúy Vi – sinh viên, Montreal, Canada
6471. Đặng Thúy Mai – sinh viên, Montreal, Canada
6472. Cao Minh Trung – Công nhân, Adlaide, South Australia
6473. Nguyễn Thắng – Cựu lính hải quân, McLean, Virginia, USA
6474. Keysborough, Melbourne, Australia
6475. Uy Budach charlotte, North carolina, USA
6476. Kim Ensch, North Rhine Westphalia, Germany
6477. Thai Vo, Rheinland Pfalz, Germany
6478. Thanh Vo, Rheinland Pfalz, Germany
6479. Thuy Vo, Rheinland Pfalz, Germany
6480. Hong Vo, Rheinland Pfalz, Germany
6481. Minh Vo, Rheinland Pfalz, Germany
6482. Huynh Andy, Hamburg, Germany
6483. Hai Tran, Hair stylist, Florida, USA
6484. Công Huyền Tôn Nữ Kiều Loan – Nội trợ, Tp. Nha Trang, Khánh Hoà
6485. Nguyễn Tất Thanh – Nội trợ, Tp. Nha Trang, Khánh Hoà
6486. Nguyễn Tất Thanh – Phụ bếp Nhà hàng, Tp. Nha Trang, Khánh Hoà
6487. Nguyễn Văn Niệm – Kỹ sư Cơ Khí (đã Nghỉ Hưu), Tp. Nha Trang, Khánh Hoà
6488. Lai Phong Nhi, An Xá, Ba Đình, Hà Nội
6489. Trần Hoàng Tùng, Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
6490. Đỗ Thị Kim – Sinh viên, Q. Thủ Đức, Sài Gòn
6491. Đỗ Văn Can – Sinh viên, Q. Thủ Đức, Sài Gòn
6492. Luong Nhi – Sinh viên, Q. Thủ Đức, Sài Gòn
6493. Lương Khanh – Nội trợ, Q. Thủ Đức, Sài Gòn
6494. Lê Văn Cường – Cơ Khí, Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ An
6495. Nguyễn Ninh Khang, Kỹ sư cầu đường, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội
6496. Nguyễn Thị Xuân Quỳnh – sinh viên, Biên Hòa, Đồng Nai
6497. Nguyễn Văn Như Ý – Sinh viên du học, UNI SA, Australia
6498. Vũ Thông Minh – Sinh viên du học, Adelaide Australia
6499. Vũ Kim Oanh, CA, Adelaide UNI, Australia 6500. Tony Vu – Adelaide UNI, Australia

6501. Trần Hùng Thắng – Nông dân, Châu Đức, Bà Rịa Vũng Tàu

6502. Ngô Hoàng Toàn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
6503. Blogger Nguyễn Khắc Hiếu, Qui Nhơn, Bình Định
6504. Nguyễn Văn Nam, Tân Bình, Sài Gòn
6505. Nguyễn Hoàng Anh – Kỹ sư, Cầu Giấy, Hà Nội
6506. Nguyễn Hoàng Qui, Tp Hải Dương, Hải Dương
6507. Đỗ Tấn – Bác sỹ, Bà Triệu, Hà Nội
6508. Phạm Thị Lân – Nội trợ, xã Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội
6509. Nà Tỷ – Buôn bán nhỏ, Hùng Vương, Sóc Trăng
6510. Lê Thư Trang/Facebooker Lê Thư Trang – Sinh viên ĐH Thăng Long, Hà Nội
6511. Trần Lý Trân – Sinh viên, Trần Hưng Đạo, Sóc Trăng
6512. Trần Bảo Châu -Buôn bán nhỏ,Trần Phú, Sóc Trăng
6513. Phan Văn Hùm, Sửa xe, Mạc Cửu, Hà Tiên
6514. Hồ Văn Học – Doanh nghiệp, Cô Tô, Hà tiên
6515. Nguyễn Đức Quốc – Nhiếp ảnh gia, Lăng cô, Huế
6516. Lê Chí Thành – Sinh viên, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
6517. Lai Phong Nhi, Phúc Xã, Ba Đình, Hà Nội
6518. Nguyễn Thế Khôi – Bác sỹ, Tân Bình, Sài Gòn
6519. Dao Ngoc Thai – Kỹ sư kinh tế, Q.9, Sài Gòn
6520. Võ Thị Thu Vân, Sydney, Australia
6521. Nguyễn Thị Cúc, Sydney, Australia
6522. Võ Quốc Việt, Sydney, Australia
6523. Phuong Thanh Tran, Marrickville, NSW, Australia
6524. Hoàng Tuyết Anh, Sydney, Australia
6525. Phạm Ngọc Trinh – Hội Trưởng Hội Cao Niên Canterbury, NSW, Australia
6526. Phạm Quan Trọng – Hưu trí, Marrickville, NSW, Australia
6527. Nguyễn Văn Sứ, Oklahoma, Oklahoma, USA
6528. Thien Hung – Công nhân, Toronto, Canada
6529. Tran Hung, Oklahoma, USA
6530. Cao Xuân Thức, California, USA
6531. Lê Quang Duy – Kỹ sư cơ khí, Atlanta, USA
6532. Lê Thảo, Brisbane, Australia
6533. Hoang Co Tho – Công nhân cơ khí, Svendborg, Đan Mạch
6534. Đinh Thúy Hằng, Beauty Therapist, Sydney, Australia
6535. Nguyen Zuzka – kinh doanh, Praha, CH Séc
6536. Bui Trong Nhan – Sinh viên, New Jersey, USA
6537. Trần Thị Hương, Melbourne, Australia
6538. Nguyen Ngoc Loan – Giáo viên/hưu trí, Melbourne, Australia
6539. Andy Nguyen – Sinh viên, Melbourne, Australia
6540. Quang Nguyen – Công nhân, Melbourne, Australia
6541. Huynh Hoang Hao – Nội trợ, Melbourne, Australia
6542. Vinh Nguyen – Giáo viên/hưu trí, Melbourne, Australia
6543. Lê Công Nhật, Docland, Melbourne, Australia
6544. Lê Thị Kim Ngân, Docland, Melbourne, Australia
6545. Tran Khoa – Assembly Operator Machines, Almere, Hà Lan
6546. Facebooker Tống Thái Vũ, Phan Thiết, Bình Thuận
6547. Hoàng Bá Huynh, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn, Sài Gòn
6548. Bùi Văn Cơ, Parafied Gardens 5107, Australia
6549. Hiến Đức Vũ, Parafied Gardens 5107, Australia
6550. Chung Thanh Long, Allenby Gardens 5009, Australia
6551. Nguyễn Văn Cường, Parafied Gardens 5107, Australia
6552. Kha Nguyễn, Parafied Gardens 5107, Australia
6553. Tin Thị Trần, Parafied Gardens 5107, Australia
6554. Thu Nguyễn, Parafied Gardens 5107, Australia
6555. Nhung Lê, Salisbury North 5108, Australia
6556. Tín Đỗ, Salisbury North 5108, Australia
6557. Kim Đỗ, Salisbury North 5108, Australia
6558. Phong Trần, Houston, Texas, USA
6559. Ro Le, SanJose, CA 95148, USA
6560. Lê Quan Vinh, 2530 E. Kent Ave Gilbert, AZ 85296, USA
6561. Huỳnh Thị Đào, Revesby, NSW, Australia
6562. Nguyen Van Kinh, Cabramatta, NSW, Australia
6563. Lê Văn Hồng – Cư sỹ, Kowloon, Hong Kong
6564. Ngoc Niem, Rex, Georgia, USA
6565. Thu Nhi Nguyen – Y tá, Vancouver, British Columbia, Canada
6566. Yến Văn – Chapel Road, South Bankstown, Sydney, Australia
6567. Nguyễn Khuất Liên, Sydney, Australia
6568. Sunny Tran, Renton, Washington, USA
6569. Tran Thai Hoa – Ca Sỹ, Anaheim, California, USA
6570. Võ Quí Sơn, Midway, California, USA
6571. Pham Hy, Texas, USA
6572. Nguyễn Thị Dân, Chandler, Arizona, USA
6573. Phan Anh Tuấn – Sinh viên đại học, Chandler, Arizona, USA
6574. Khang Nguyen, Perth, Australia
6575. Tan Nguyen, Perth, Australia
6576. Khoa Nguyen, Perth, Australia
6577. Hong Nguyen, Melbourne, Australia
6578. Han Nguyen, Melbourne, Australia
6579. Vaure Anh – Giáo viên dạy tiếng Anh, Billom, Pháp
6580. Huan Nguyen, Melbourne, Australia
6581. Nguyen The Hung – Houston, Texas, USA
6582. Nam Huỳnh, Houston, Texas, USA
6583. Mừng Hồ, Houston, Texas, USA
6584. Thủy Huỳnh, Sugarland, Texas, USA
6585. Kim Nguyễn, Sugarland,Texas, USA
6586. Hằng Huỳnh, Sugarland, Texas, USA
6587. Năng Nguyễn, Sugarland, Texas, USA
6588. Tú Hùynh, Houston, Texas, USA
6589. Phạm Văn Thái, phường 7, Tân Bình, Sài Gòn
6590. Phạm Văn Tài, phường 7, Tân Bình, Sài Gòn
6591. Phạm Văn Sáng, phường 7, Tân Bình, Sài Gòn
6592. Lê Văn Hoàng – Xã Nghĩa Võng, Tp. Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
6593. Nguyễn Văn Ngân – Quản lý/Lập trình, Quận 10, Sài Gòn
6594. Nguyễn Trường Thọ – Kỹ sư điện/điện tử, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
6595. Trần Tuấn Lộc – Kế toán, Phường 2, Quận 6, Sài Gòn
6596. Nguyễn Trung Trực, Quận 12, Sài Gòn
6597. Võ Thị Liên, Nghi Phú, Vinh, Nghệ An
6598. Nguyễn Văn Dương, Nghi Phú, Vinh, Nghệ An
6599. Hồ Văn Nam, Quảng Trạch, Quảng Bình
6600. Lê Thị Thu Hiền, Sinh viên ĐH Bách Khoa, Hà Nội
6601. Nguyễn Di Nam – Tài xế/Buôn bán, Hố Nai, Biên Hoà, Đồng Nai
6602. Nguyễn Phúc Vinh – Truyền thông/báo chí, P 14, Quận Tân Bình, Sài Gòn
6603. Nguyễn Thu Khanh, Bình Thạnh, Sài Gòn
6604. Ngô Quốc Việt – Kỹ sư xây dựng cầu đường, Thanh Xuân, Hà Nội
6605. Nguyễn Trí Thông – Lái xe, Biên Hòa, Đồng Nai
6606. Nguyễn Hoàng – Cử Nhân Ngữ Văn, Hải Lăng, Quảng Trị
6607. Trần Phục Quốc – Quản lý khách sạn, Quận 1, Sài Gòn
6608. Nguyễn Minh Dũng – Nông dân, Long Khánh, Đồng Nai
6609. Trần An Khánh – Kỹ sư xây dựng/kỹ sư kinh tế, Bà Rịa – Vũng Tàu
6610. Mai Thanh Quân, Nhơn Đức, Nhà Bè, Sài Gòn
6611. Huỳnh Công Trí/ Facebook:Đi tìm sự thật – IT, Bình Tân, Sài Gòn
6612. Tran Binh – System Manager, Des Moines, USA
6613. Nguyen Ngoc Diep – Nhân viên kỹ thuật, Brugge, Belgium, Germany
6614. Lương Ngọc Châu – Kỹ sư điện toán, Gladbachstr. 189, 41747 Viersen, Germany
6615. Nguyen Thi Quyen, San Jose, California, USA
6616. Edward La, San Francisco, California, USA
6617. Nguyễn Thế Mỹ, MD 20902, USA
6618. Paul Q. Nguyen, Riverside, CA 92503, USA
6619. Phùng Kim Lai, Mississauga, Ontario, Canada
6620. Nguyễn Minh Đoan, Mississauga, Ontario, Canada
6621. Nguyễn Anh Minh, Mississauga, Ontario, Canada
6622. Tran Anh, Michigan, USA
6623. Trang My, Michigan, USA
6624. Monterey Park, CA 91754, USA
6625. Monterey Park, CA 91754, USA
6626. Phạm Tuấn Anh – Air line worker, Monterey Park, CA 91754, USA
6627. Thomas Phạm – Comp Aid Drafting, Monterey Park, CA 91754, USA
6628. Nguyễn Thị Bích – Cost. Instructor, Monterey Park, CA 91754, USA
6629. Hoang Thanh Nhan, London, England
6630. Nguyen Van Chuoc – Nhạc sỹ, San jose, California, USA.
6631. Derek Le, Rosemead, Ca 91770, USA
6632. Truong Thanh Tam, Los Angeles, CA 90046, USA
6633. Tung Le, Sacramento, Ca 95828, USA
6634. Than Trong Thoi, Los Angeles, CA 90029, USA
6635. David Huu Lam, Los Angeles, CA 90027, USA
6636. Nguyen Ngoc Nu, Los Angeles, CA 90068, USA
6637. Huynh Kim Tan, Los Angeles, CA 90068, USA
6638. Huynh Chan Tho, Beverly Hills, CA 90210, USA
6639. Katherine Pham, Arcadia, CA 91007, USA
6640. Kevin Quach, San Gabriel, CA 91775, USA
6641. Sandy Quach, Rosemead, CA 91770, USA
6642. Ta Cheng Tung, San Gabriel, CA 91776, USA
6643. Huynh Huu Tho – Redondo Beach, CA 90278, USA
6644. William Thai – Monterey Park, CA 91754, USA
6645. Tri Lane, Power Springs, Georgia, 30127, USA
6646. Lý Thị Thu, California, USA
6647. Nguyễn Dũng – Công nhân, San Jose, California, USA
6648. Lê thị Nhung – Thợ may, San Jose, California, USA
6649. Nguyễn Sơn – giáo viên, San Jose, California, USA
6650. Nguyễn Thị Thu Trang – Sinh viên đại học Stanford, San Jose, California, USA
6651. Phill Nguyen, Sacramento, California, USA
6652. Rachael phan, Sacramento, California, USA
6653. Trung Nguyen, Citrus Heights, California, USA
6654. Trang Nguyen, Citrus Heights, California, USA
6655. Trịnh Văn Túc – Cựu quân nhân, Sydney, Australia
6656. Phạm Thị Loan – Nội trợ, Sydney, Australia
6657. Bùi Thị Trâm – Nội trợ, Sydney, Australia
6658. Lưu Cường – Nhân viên ngân hàng, Sydney, Australia
6659. Lưu Đức – Hưu trí, Sydney, Australia
6660. Bùi Việt Phong – Công nhân, Sydney, Australia
6661. Kevin Nguyễn – Công chức, Sydney, Australia
6662. Johnny C Tran, Westminster, California, USA
6663. Quyen Tran, Westminster, California, USA
6664. Thuyen Nguyen, Houston, Texas, USA
6665. Karol T, Westminster, California, USA
6666. Tran Huy, Garden Grove, California, USA
6667. Connie T, Westminster, California, USA
6668. Jaimy T, Garden Grove, California, USA
6669. Nguyen Lieu, Westminster, California, USA
6670. Tran Son, Westminster, California, USA
6671. Lương Minh Hải, Asperg, Germany
6672. Nguyễn Lê Diệu Tú, Asperg, Germany
6673. Nguyễn Đình Quý, Asperg, Germany
6674. Phạm Thị Hồng Châu, Melbourne, Victoria Australia
6675. Trần Minh, Melbourne, Victoria Australia
6676. Lam Anh Dũng, Strasbourg, France
6677. Trần Nam Hùng – Kỹ sư điện tử, Anaheim, California, USA
6678. Tran Van Danh, Forest Park, Georgia, USA
6679. La Ryan – Kỹ sư, Oregon, USA
6680. Nhuan Chu, California, USA
6681. Đoàn Ngọc Nhi – Kế toán, Melbourne, Australia
6682. Nam Lê, Chicago, Illinois, USA
6683. Harry Nguyen, Victoria, Australia
6684. Phạm văn Phú, Schwetzingen, Germany
6685. Vũ Hoàng Tùng – Học sinh, Pacifica, California, USA
6686. The T Nguyen, San Jose, California, USA
6687. Ngô Văn Hoàng, Kỹ sư không gian, Houston, Texas, USA.
6688. Doan Viet – Malden, Massachusette, USA
6689. Minh Tran, Virginia, USA
6690. Phạm Thiên Anh, Paris, France
6691. Jackson Nguyen – Garden Grove, California, USA
6692. Phạm Thu Hương – Học sinh, quận Ba Đình, Hà Nội
6693. Trần Lâm Hoàng – Học sinh, huyện Từ Liêm, Hà Nội
6694. Nguyễn Thị Thơm – Giáo viên, Sóc Sơn, Hà Nội
6695. Phạm Minh Khoa – Nhân viên văn phòng/cử nhân, Quận 10, Sài Gòn
6696. Nguyễn Tường Duy – Kiến trúc sư, Quận Tân Bình, Sài Gòn
6697. Hồ Ngọc Cẩn – Kỹ sư, Tp.Phan Thiết, Bình Thuận
6698. Trịnh Hoài Giang, Nguyễn Bình, Tp. Hải Phòng
6699. Dư Thị Hoàn, Nguyễn Bình, Tp. Hải Phòng
6700. Lê Thành Dũng, Long Xuyên, An Giang
6701. Võ Hoàng Long – Nghành  IT, Quận Bình Thạnh, Sài Gòn

6702. Phạm Văn Hoan – Kỹ sư CNTT, Huyện Mê Linh ,TP Hà Nội
6703. Trần Nhân – Nhân viên, Q. Tân Bình, Sài Gòn
6704. Nguyễn Bá Công – Làm nghề tự do, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
6705. Trần văn Quyết – Làm nghề tự do, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
6706. Nguyễn văn Đức – Làm nghề tự do, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
6707. Trần Văn Chức – Làm nghề tự do, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
6708. Nguyễn Thị Kim Huệ – Làm nghề tự do, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
6709. Phạm Phúc – Kỹ sư hóa học, Quận Phú Nhuận, Sài Gòn
6710. Đào Duy Hòa, Gò Vấp, Sài Gòn
6711. Lê Trung Lương – Kỹ sư điện tữ, Toronto, Canada
6712. Lê Nikki – Sinh viên, Toronto, Canada
6713. Lê Mai Hương, kỹ sư điện tử, Toronto, Canada
6714. Nguyễn Trung Tuấn, Montreal, Canada
6715. Anh Dang – Giáo sư, Oregon, USA
6716. Ho Tac Gia, Reseda, Los Angeles, California, USA
6717. Tran Quang Phuong, Toronto, Ontario, Canada
6718. Nguyễn Tung – Hưu trí, Florida, USA
6719. Trần Quang Thiều – Kỹ sư/hưu trí, Rockville, Maryland, USA
6720. Tính Phạm, Canley Heights, NSW, Australia
6721. Lê Thị Nhã Trân, Canley Heights, NSW, Australia
6722. Anh Nguyen, Victoria, Australia
6723. Michelle Nguyen, Victoria, Australia
6724. Andrew Nguyen, Victoria, Australia
6725. Richard Nguyen, Victoria, Australia
6726. Doan Phon, California, USA
6727. Phan Binh – Kỹ sư điện, Sandiego, California, USA
6728. Dan Nguyen, Las Vegas, Nevada, USA
6729. Lê Đình Mai, New South Wales, Australia
6730. Trương Nguyên Hòa, Hannover, Germany
6731. Tôn Thị Kim Chi – Hưu trí, Berlin, Germany
6732. Chau The Muu, Kleemannstr. 42, Frankfurt am Main, Germany
6733. Trần Văn Chương, Carramar, New South Wales, Australia
6734. Loan Vuong, Nội trợ – Liverpool, Sydney, Australia
6735. Dang Nguyen – Công nhân, Liverpool, Sydney, Australia
6736. Binh Nguyen – Giáo viên, Cabramatta, Sydney, Australia
6737. Duy Nguyen – Sinh viên, Liverpool, Sydney, Australia
6738. Huy Nguyen – Sinh viên, Liverpool, Sydney, Australia
6739. Uyen Nguyen – Sinh viên, Liverpool, Sydney, Australia
6740. Vinh Nguyen – Học Sinh, Liverpool, Sydney, Australia
6741. Anna Nguyen – Học sinh, Bankstown, Sydney, Australia
6742. Chloe Nguyen – Học sinh, Bankstown, Sydney, Australia
6743. Aaron Nguyen – Học sinh, Bankstown, Sydney, Australia
6744. Lam Nguyen – Giám thị, Bankstown, Sydney, Australia
6745. Xuan Tran – Nội trợ, Bankstown, Sydney, Australia
6746. Nguyễn Văn Thành – Thợ lắp ráp – Vancouver, British Columbia, Canada
6747. Dong S Hanh, Dallas, Texas, USA
6748. Chinh Budach, Charlotte, North Carolina, USA
6749. Mai Bien Pham, Illinois, USA
6750. Tuan Pham – Làm phở, 2387 West Jewett st, ca 9211, USA
6751. Nguyen Phan – Công nhân, Toronto, Canada
6752. Hao Nguyen, St Petersburg, Florida, USA
6753. Lăng Minh Hòa, Oklahoma, USA
6754. Phạm Hoàng Nam, Burien, Washington, USA
6755. Phạm Hoàng Thuận, Burien, Washington, USA
6756. Phạm Hoàng Đan Thùy, Burien, Washington, USA
6757. Huỳnh Lam Thủy, Burien, Washington, USA
6757. Huỳnh Lam Sơn, Burien, Washington, USA
6758. Nguyen Phuong – Công nhân khách sạn, Las Vegas, NV, USA
6759. Vo Son Dung – Nghề xây dựng, Chueng Tung Estate, Hongkong.
6760. Hoang Tran, Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK
6761. Mandy Nguyen, Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK
6762.Quang Tran, Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK
6763. Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK
6764. Francis Vu, Chapel Lane, Poole BH15 1NU, UK
6765. David Vu, Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK
6766. Pham van Thuong, Calgary, Canada
6767. Pham Thi Huong, Calgary, Canada
6768. Michael Tran – Lái xe taxi, Adelaide Australia
6769. John Phan, Australian Post Officer, Adelaide Australia
6770. Thi Nguyen – Thợ trang điểm, Adelaide Australia
6771. Nguyễn Văn Hải – Sinh viên, Adelaide Australia
6772. Lisa Nguyen – Sinh viên, Adelaide Australia
6773. Trung Le Minh – Ts Kinh tế/Thông dịch viên tòa án, Guildford, Sydney, Australia
6774. Nguyễn Trọng Nghĩa – Thợ điện, Rennes, France
6775. Vo Thuan – công nhân, Sydney, Australia
6776. Vũ Thế Dũng, Berlin, Germany
6777. Henry Tang – Sinh viên, New South Wales2168, Australia
6778. Nguyễn Anh Tuấn, Ottawa, Ontario, Canada
6779. Lê Thị Phương Thảo, Ottawa, Ontario, Canada
6780. Nguyễn Cư, Ottawa, Ontario, Canada
6781. Hồ Nguyệt Ánh, Ottawa, Ontario, Canada
6782. Nguyễn Tuấn Kiệt, Ottawa, Ontario, Canada
6783. Lê Phương Thảo Vy, Ottawa, Ontario, Canada
6784. Nguyen Tan Loi – Thợ May, Zurich, Thụy Sỹ
6785. Hua Phuong Nguyet, Hessen, Germany
6786. Hoàng Hưng – Nhà báo/dịch sách, Tân Bình, Sài Gòn
6787. Nguyễn Vũ Hoàng – Sinh viên, Biên Hòa, Đồng Nai
6788. Nguyễn Thúy Hạnh – Tứ Liên, Tây Hồ, Hà Nội
6790. Nguyễn Đức Sắc – Tứ Liên, Tây Hồ, Hà Nội
6791. Nguyễn Quang Ánh – Tứ Liên, Tây Hồ, Hà Nội
6792. Lê Tấn Hùng – Dược sĩ, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
6793. Ngô Tấn Dũng – Kỹ sư CNTT, Tân Bình, Sài Gòn
6794. Nguyễn Văn Hùng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
6795. Chu Nguyệt Anh , Trung Tự, Đống Đa, Hà Nội
6796. Trần Thị Dung, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
6797. Phạm Văn Hoàng – Giám sát kho, Gò Vấp, Sài Gòn
6798. Nguyễn hồng Lâm – Buôn bán, Bình Chánh, Sài Gòn
6799. Ly Minh Trang, Quận 7, Sài Gòn
6800. Lê Trung Tiên, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
6801. Chu Toàn Thắng, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
6802. Đỗ Hữu Tuất – Hướng dẫn du lịch, Hà Tiên, Kiên Giang
6803. Trịnh Hoài Nam, Cam Đức, Cam Ranh, Nha Trang
6804. Nguyễn Đức Xuăn – Kinh doanh, Trung Kính, Cầu Giấy
6805. Năm Thường – Học sinh, Buôn Hồ, Buôn Ma Thuột
6806. Nguyễn Thị Mi, Sadec, Vĩnh Long
6807. Hoàn Mỹ – Nông dân, Long Xuyên, An Giang
6808. Nguyễn văn Cương – Học sinh, Châu Đốc, An Giang
6809. Trần Văn Hơn – Châu Phú, Châu Đốc, An Giang
6810. Vincent Thien, Bothell, Washington, USA
6811. Vincent Thien Vo, Bothell, Washington, USA
6812. Ngoc Diem Pham, Bothell, Washington, USA
6813. Trần Thị Kim Mai – Kinh Doanh – Garden Grove, California, USA
6814. Nguyen Duc Luyen, Wichita, Kansas, USA
6815. Andrew Nguyen – Sinh viên, San Jose, CA 95131, USA
6816. Anthony Nguyen – Kỹ sư điện tử, Sanjose, CA 95131, USA
6817. Lan La Nguyen, SanJose, CA 95131, USA
6818. Lu Nguyen, SanJose, CA 95131 ,USA
6819. Nguyen Binh – Doanh nhân, Brisbane, Queenland, Australia
6820. Dang Hang Nga – Công nhân, Brisbane, Queenland, Australia
6821. La Thanh Le – Kỹ sư, California ,USA
6822. Dinh Quyet Pham, Etruria Vale Road, Hanley, Stoke on trent, ST1-4BL, United Kingdom
6823. Tran Huu Hanh, Oakland, CA 94606, USA
6824. Johnson B Pham, Bothell, Washington, USA
6825. Kathy Nguyen, Bothell, Washington, USA
6826. Kevin Pham, Bothell, Washington, USA
6827. Nguyễn Phong – Kỹ sư CNTT, Tampa, Florida, USA
6828. Nguyễn Thanh Phương – Kỹ sư CNTT, Tampa, Florida, USA
6829. Nguyễn An Dy – Sinh viên, Columbia University, New York, USA
6830. Nguyễn Phương Đan – Sinh viên (University of Medecine St. Kitts), USA
6831. Nguyễn Ái Dân – Sinh viên (Tuffs University), USA
6832. La Stephanie – Cử nhân kinh tế,Oregon, USA
6833. Hong nguyen, Piscataway New Jersey, USA
6834. Bao Pham, Piscataway New Jersey, USA
6835. An Nguyen, Piscataway New Jersey, USA
6836. Dianna Nguyen, Piscataway New Jersey, USA
6837. Le Hong Can – Kỹ sư, Frankfurt, Germany
6838. Vo Thi Yen Nhi, Maintal, Germany
6839. Dai Viet – Kỹ sư, Cedar Park, Texas, USA
6840. Hua Phuong Nguyet, Hessen, Germany
6841. Trần Thị Đáng, 3593 Galdway, GA 30039, USA
6842. Trần Thị Ngọc Mỹ – Giáo viên, Caly NY 13041, USA
6843. Le Hung, El-monte, California, USA
6844. Lan Pham, El-monte, California, USA
6845. Quyen Le, El-monte, California, USA
6846. Han Le, El-monte, California, USA
6847. My Co Le, El-monte, California, USA
6848. Han Le, El-monte, California, USA
6849. Ngoc Le, El-monte, California, USA
6850. Minh Vu Nguyen, El-monte, California, USA
6851. Vinh Nguyễn, Chicago, Illinois, 60640, USA
6852. Đỗ Thành Trung, Seattle, Washington, USA
6853. Trung Phan, California, USA
6854. Đinh Văn Sơn, Munich, Germany
6855. Hoàng Thái, Munich, Germany
6856. Nguyen Tran The Nhan, Federal way, Washington, USA
6857. Nguyen Thi Tuyet Hong, Federal way, Washington, USA
6858. Tuy Vu, Hessen, Germany
6859. My Linh, North Canton, Ohio, USA
6860. Ta Linh, North Canton, Ohio, USA
6861. Vo Tuyet, North Canton, Ohio, USA
6862. Ta My Linh – Học sinh, North Canton, Ohio, USA
6863. Nguyen Ba Lam, Berlin, Germany
6864. Hung Vo, Chino Hills, California, USA
6865. Nguyen Hung, Berlin, Germany
6866. Dung Pham, California, USA
6867. Hoang Anh Nguyen – Kỹ sư, Texas, USA
6868. Tuan Nguyen, Washington, USA
6869. Minh Nguyen, California, USA
6870. Hoang Xuan, Houston Texas, USA
6871. Nguyen Hoai – Nội trợ, Queenland, Australia
6872. Nguyen An – Công nhân, Queenland, Australia
6873. Đặng Vũ Dũng – Kỹ sư/Thanh tra tư pháp/sĩ quan hoàng gia, Bruxelles, Bỉ
6874. Hai Manh Mac – Hưu Trí, Boise Idaho, USA
6875. Vu Ngoc Uyen, Houston, Texas, USA
6876. Nha van Nhat Thinh, Sacramento, California, USA
6877. Khue Dung, Sacramento, California, USA
6878. Dinh Quang, Sacramento, California, USA
6879. Dinh Minh, Sacramento, California, USA
6880. Lam Hoang Vu, Sacramento, California, USA
6881. Tran Muoi, Sacramento, California, USA
6882. Mai Dao, Sacramento, California, USA
6883. Le Nhan, Sacramento, California, USA
6884. Bui Tri, Sacramento, California, USA
6885. Vu Anh Tran, Houston Texas, USA
6886. Trần Đức Chính, Brisbane, Queensland, Australia
6887. Trần Thụy Cẩm Vi, Brisbane, Queensland, Australia
6888. Lê Thị Mỹ Linh, Brisbane, Queensland, Australia
6889. Trần Đức Duy, Brisbane, Queensland, Australia
6890. Hồ Văn – Tài xế, Tân Ngãi, Vĩnh Long
6891. Trần Công – Sinh viên, Hội An, Đà Nẵng
6892. Phan Thị Hương – Hướng dẫn du lich, Sông Cầu, Qui Nhơn
6893. Nguyễn Giõng – Sửa xe, An Nhơn, Qui Nhơn
6894. Trần Tài, Nam Đàn, Nghệ An
6895. Trần Thùy Dương – Hưu trí, Lộc Hòa, Nam Định
6896. Vũ Thị Kim Chi – Thạc sỹ, Mễ Trì Hà Nội
6897. Nguyễn Trung Dông, Phú Nhuận, Sài Gòn
6898. Vũ Văn Anh – Vinh, Nghệ An
6899. Vũ Văn Lộc – Hưu trí, Lộc An, Nam Định
6900. Nguyễn Đức Quốc, Lăng Cô, Huế
6901. Đàm Quang Huỳnh, quận Tân Bình, Sài Gòn 6902. Nguyễn Đình Tâm, chuyên viên IT, Đống Đa, Hà Nội 6903. Khúc Xuân Thịnh – Kỹ sư cơ khí, Mỹ Hòa, Hưng Yên 6904. Lê Thành Tài/Facebook Tai Le -Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu 6905. Nguyễn Thị Huệ – Giáo viên – Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu 6906. Kiều Thị Thúy Hương, Hoàn Kiếm, Hà Nội 6907. Lê Quang Huy, Quận 7, Sài Gòn 6908. Nguyễn Hoàng Hà Lam – Thăng Bình, Quảng Nam 6909. Quách Thị Kim Linh, Quận 5, Sài Gòn 6910. Nguyễn Tuấn, Quận 1, Sài Gòn 6911. Nguyễn Văn Mạnh – Kỹ sư tin học, Quận Tân Bình, Sài Gòn 6912. Vũ Trí Dũng Tiến – Phạm Hồng Thái, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu 6913. Vũ Đức Huy – Công nhân, Sài Gòn 6914. Nguyễn Thanh Thúy Hằng – Học sinh, Tp. Cần Thơ, Cần Thơ 6915. Nguyễn Huy Tâm, kỹ sư xây dựng, Toronto, Canada 6916. Vũ Peter – Chủ cơ sở thương mại, Downey, California, USA 6917. Thiệt Đinh, Adelaide, Australia 6918. Nguyễn Hoàng Hưng, Columbus, Ohio, USA 6919. Thái Võ, San Jose ,CA, USA 6920. Đoàn ngọc Quế, New South Wales, Sydney, Australia 6921. Mai Thị Thu Dung, New South Wales, Sydney, Australia 6922. Đoàn Mai Duy Minh, New South Wales, Sydney, Australia 6923. Đoàn Mai Duy Thông, New South Wales, Sydney, Australia 6924. Nguyễn Thị Khánh Ly, New South Wales, Sydney, Australia 6925. Đinh Thị Thùy Linh, New South Wales, Sydney, Australia 6926. Nguyễn Văn Bé, Sydney, Australia 6927. Lien Huong Nguyen, San Jose, CA, USA 6928. Nguyễn Huy Long – Phó tiến sĩ/Chuyên viên IT, Sydney, Australia 6929. Thi Lam, Melbourne, Australia 6930. Nguyễn Văn Cần – Hưu trí, Proland, Oregon, USA 6931. Nguyễn Thị Mỹ – Kế toán, Proland, Oregon, USA 6932. Michael Nguyen, San Diego, USA 6933. Thanh Barrett – Huntington Beach, California, USA 6934. Tống Hồ Nguyên Hãn – Kỹ sư, Auckland, New Zealand 6935. Dưng Vọng Hoài Nga, Lawrenceville, Georgia 30044-4496, USA 6936. Văn Tuấn Khanh, Cự sỹ quan, W. Lynnwood, WA 98026, USA 6937. Phạm Thanh Mỹ – Nội Trợ, St. Everett, WA 98201, USA 6938. Cuong Tran – Kỹ sư, San Jose, California, USA 6939. Hoan Duong, Houston, Texas,USA. 6940. Nguyễn Văn Trung, Mansfield Park, SA. 5012, USA 6941. La Trung Mike – Kỹ sư, California, USA 6942. Mai Pham – Quản lý cửa hàng, Sydney, Australia 6943. Mai Tran, Melbourne, Australia 6944. Tuyen Tran, New Orleans, LA 70129, USA. 6945. Tina Thom La Sanjose, 95121 CA, USA 6946. John Le – Kiến trúc sư , SanJose 95121, CA, USA 6947. Danny Nguyen – Sinh viên San Jose, CA , USA 6948. John Nguyen, Lansvale, NSW 2166. Australia 6949. Hue Nguyen, Georgia, USA 6950. Bùi Hữu Tường, Monchengladbach, Germany 6951. Jennifer Truong, Fountain Valley, Ca, USA 6952. Lê Thảo, Queensland, Australia 6953. Nathaly Trinh, Hamburg, Germany 6954. Luong Nguyen, Chelmsford Bankstown 2200, Australia 6955. Ông Thinh, San Francisco, California, USA 6956. Tina Trần, San Diego, California, USA 6957. Tony Phan – Công nhân, California, USA 6958. Trâm Anh Đặng, San Diego, California, USA 6959. Nguyen Diem, NSW, Australia 6960. Nguyen Van Tan – Cư nhân công nghệ thực phẩm, Sydney, Australia 6961. Philip Nguyen – Sinh viên ĐH NSW, Sydney, Australia 6962. Margaret Nguyen – Sinh viên ĐH Melbourne, Melbourne, Australia 6963. Bau Cheo Du, Vancouver, Washington, USA 6964. Lê Thị Nguyễn, Vancouver, Washington, USA 6965. Nguyễn Văn Lai, Melbourne, Australia 6966. Nguyễn Thị Quỳnh, Melbourne, Australia 6967. Đinh Quốc Thịnh, Virginia, USA 6968. Tuấn Nguyễn, Germantown, MD, USA 6969. Ton Nguyen, San Diego, Hoa Ky 6970. Trần Việt Hùng, Canberra, Australia 6971. Đồng thị Tuyết, Canberra, Australia 6972. Trần Duy Linh, Canberra, Australia 6973. Trần Thanh Thủy, Canberra, Australia 6974. Vũ ngọc Quỳnh, Canberra, Australia 6975. Trần Việt Dũng, Canberra, Australia 6976. Trần Việt Tiến, Canberra, Australia 6977. Trần Việt Cường, Canberra, Australia 6978. Cao Mỹ Dung, Canberra, Australia 6979. Trần Việt Hảo, Sydney, Australia 6980. Nguyễn Thủy Tiên, Sydney, Australia 6981. Trần Việt Tâm, Sydney, Australia 6982. Đặng Minh Châu, Sydney, Australia 6983. Nguyễn Minh Chi, Sydney, Australia 6984. Nguyễn Nhân Nghĩa, Canberra, Australia 6985. Trần Kim Ngọc, Canberra, Australia 6986. Trần Ngọc Tú, Melbourne, Australia 6987. Phạm minh Hoàng – Công nhân/Hưu trí, Kent, Washington, USA 6988. Bùi Quốc Tuấn – Thương gia, Renton, Washington, USA 6989. Pham Ngọc Tường – Thương Gia, Seattle, Washington, USA 6990. Nông Quốc Lập – Cử nhân báo chí, Trùng Khánh, Cao Bằng 6991. Lâm Giang – Lao động tự do, Quận 3, Sài Gòn 6992. Tạ Quang Hiệp, Q Hai Bà Trưng, Hà Nội 6993. Nguyễn Thanh Minh, Gò Vấp, Sài Gòn 6994. Cao Tuệ Quang – Kiến trúc sư, Quận 7, Sài Gòn 6995. Nguyễn Xuân Thu – Kỹ sư điện tử viễn thông, quận Ba Đình, Hà Nội 6996. Trần Thị Dung – Sinh viên, Q12, Sài Gòn 6997. Lê Minh Đức – sinh viên, quận Tân Phú, Sài Gòn 6998. Nghiêm Phong, Đống Đa, Hà Nội 6999. Nguyễn Trúc Đang, Bình Tân, Vĩnh Long 7000. Lê Minh Khôi, Tp. Phan Rang – Ninh Thuận
7001. Nguyễn Trí Dũng, 57/31 Phạm Ngọc Thạch, TP.Sài Gòn 7002. Dương Thị Tân, 57/31 Phạm Ngọc Thạch, TP.Sài Gòn 7003. Bà Nguyễn Thị  Lợi 77 tuổi (mẹ của Phạm Thanh Nghiên), P. Đông Hải, Hải An, Hải Phòng 7004. Hoàng Tùng – Kỹ thuật viên, Gò Vấp, Sài Gòn 7005. Đỗ Duy Khánh, Quận Gò Vấp, Sài Gòn 7006. Trương Quốc Dũng – Kỹ sư, Quận 4, Sài Gòn 7007. Hồ Chí Tâm – Y sỹ, Quận 4, Sài Gòn 7008. Nguyễn Thị Thơ – Doanh nhân, Quận 4, Sài Gòn 7009. Nguyễn Thanh Thuỷ – Nhân viên marketing, Quận Đống Đa, Hà Nội 7010. Huỳnh Tấn Phúc – Kỹ sư xây dựng, Quận 12, Sài Gòn 7012. Nguyễn Khánh – Nông Dân, Phù Cát, Bình Định 7013. Nguyễn Thái Hòa – Ngư Dân, Quy Nhơn, Bình Định 7014. Lê Văn Lộc, Quận 4, Sài Gòn 7015. Châu Vân Trường – Kỹ sư, Quận 9, Sài Gòn 7016. Nguyễn Ngọc Thọ – Hòa Cường, Q Hải Châu, Đà Nẵng 7017. Thu Sương Nguyễn, Calgary, Canada 7018. Phước Lê, Calgary, Canada 7019. Son Ta, Montreal, Canada 7020. Vo Viet – Học sinh, Sydney, Australia 7021. Danny Le – Kỹ sư, Sydney, Australia 7022. Francois Nguyen – Cựu sỹ quan, Strasbourg, France 7023. Nguyen Thai Son, Rotenturm an der Pinka, Australia 7024. Hoang Tien Hinh,Los Angeles, California, USA 7025. Bùi Thị Oanh Yến, West Pratt St Baltimore, MD 21223, USA 7026. Trần Thanh Nhật, W. Lombard St Baltimore, MD 21223, USA 7027. Nguyễn Văn Út , S Gilmor St Baltimore, MD 21223, USA 7028. Đỗ Ngọc Thi An, Woodson Rd Baltimore, MD 21212, USA 7029. Lê Ngọc Hân Mi , Woodson Rd Baltimore, MD 21212, USA 7030. Nguyễn Tuấn, Woodson Rd Baltimore, MD 21212, USA 7031. Nguyễn Hiếu Quân, Woodson Rd Baltimore, MD 21212, USA 7032. Nguyen Beba, Rotenturm an der Pinka, Australia 7033. Anthony Nguyen Thi Phuong Thao, Rotenturm an der Pinka, Australia 7034. Đỗ Anh, New Jersey, USA 7035. Nguyễn Đức Tuấn – Làm việc tại Đại học Queensland, Brisbane, Australia 7036. Nguyen Thai Bao, Rotenturm an der Pinka, Australia 7037. Huỳnh Công Tự, San Diego, USA 7038. Huỳnh Công Minh, San Diego, USA 7039. Huỳnh Hồng Hạnh, San Diego, USA 7040. Huỳnh Elizabeth, San Diego, USA 7041. Huỳnh Michael, San Diego, USA 7042. Huỳnh Kristine, San Diego, USA 7043. Hồ Kim Ngân, Đài Bắc, Đài Loan 7044. Nguyễn Thị Vân, Nuernberg, Germany 7045. Hồ Đình Tuấn, Nuernberg, Germany 7046. Mary Day Le, Mass, USA 7047. Nguyễn Ngọc Để – Cựu sỹ quan, D Garden Grove,CA92840, USA 7048. Tân Hồng Diệp – Giáo sư, Garden Grove, CA:92840, USA 7049. Nguyễn Duy Điển – Cự sĩ quan, Santa Ana, CA 92703, USA 7050. Bình Nguyễn – Nhân viên, San Diego, California, USA 7051. Trần Thị Mỹ Nhật, Pennsylvania, USA 7052. Nguyễn Minh Hoàn – Sinh viên Master, Paris, France 7053. Hoang Diep – Chuyên viên tư vấn, Sydney, Australia 7054. Chinh Budach, O Charlotte, NC, USA 7055. Hang Bahler, Sydney, Australia 7056. Ty Cai, Houston, Texas, USA 7057. Dien Cai, Sydney, Australia 7058. Yen Kapitan – Munster, Indiana, USA 7059. Carol beaulieu, Bartlett, Illinois, USA 7060. James Nguyen, Bartlett, Illinois, USA 7061. Dong Cac Nguyen, Bartlett, Illinois, USA 7062. Patrick Vo, Dallas, Texas, USA 7063. Dennis Vo, Dallas, Texas, USA 7064. Bang Cao, Houston, Texas, USA 7065. Lily Nguyen, Houston, Texas, USA 7066. Jenny Nguyen, Houston, Texas, USA 7067. Stephanie Nguyen, Houston, Texas, USA 7068. Quynh Luong, Houston, Texas, USA 7069. Ba Hoang, Austin, Texas, USA 7070. Lan Le, Houston, Texas, USA 7071. Quyen Do, Houston, Texas, USA 7072. Nguyen Gail, Houston, Texas, USA 7073. Le Thi Thu Cuc, Houston, Texas, USA 7074. Nam Pham, Virginia, USA 7075. Steven Le Tri, Kỹ sư, California, USA 7076. Emily Nguyen, Alberta, Canada 7077. Chau Tina Thao Mai, Frankfurt, Germany 7078. Chau Nina Thanh Mai, Frankfurt, Germany 7079. Duong Chau Thi Nga, Frankfurt, Germany 7080. Nguyễn Tất Phương, Polonius st Campbelltown, Australia 7081. Trinh Thị Mẫn, Polonius st Campbelltown, Australia 7082. Berny Nguyễn, Polonius st Campbelltown, Australia 7083. Ane Nguyễn , Polonius st Campbelltown, Australia 7084. Vu Hong Phuc – Phục vụ nhà hàng, Vic 3021. Australia 7085. Vũ Giang, Orange County, California, USA 7086. Vũ Đức Huy – Công nhân, Quận Thủ Đức, Sài Gòn 7087. Lê Văn Luyến – Làm muối/Cựu chuẩn úy, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7088. Trần Thế Vinh – Làm muối/Cựu chuẩn úy, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7089. Cao Văn Ẩn – Làm muối/Cựu chuẩn úy, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7090. Nguyễn Duy Hấn – Ngư dân/Cựu Thượng sỹ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7091. Võ Thành Long – Ngư dân/Cựu Thượng sỹ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7092. Nguyễn Hửu Mến – Ngư dân/Cựu Thượng sỹ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7093. Nguyễn Bái – Ngư dân/Cựu Thượng sỹ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7094. Nguyễn Đức Vịnh – Nông dân/ Cựu Trung Tá, Đức Phổ Quãng Ngãi 7095. Trần Hoài Bảo – Nông dân/ Cựu Thiếu Tá, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7096. Lê Văn Dung – Nông dân/ Cựu Trung Sĩ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7097. Lê Thành Triết – Nông dân/ Cựu Trung Sĩ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7098. Bùi Tến Mạnh – Nông dân/ Cựu Trung Sĩ, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7099. Nguyễn Văn Bàng – Làm muối/Cựu chuẩn úy, Đức Phổ, Quãng Ngãi 7100. Nguyễn Ngọc Minh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
7101. Trần Minh, Quận 1, Sài Gòn

7102. Phan Kim Oanh, Quận Tân Bình, Sài Gòn
7103. Đặng Hoàng Minh – Lái xe, Quận 3, Sài Gòn
7104. Nguyễn Quang Trung – IT, Vinh, Nghệ An
7105. Vũ Quang Đạt, Trảng Bom, Đồng Nai
7106. Nguyễn Thị Quyên, Trảng Bom, Đồng Nai
7107. Vũ Hồng Ân, Trảng Bom, Đồng Nai
7108. Nguyễn Văn Rau – Cựu chiến binh, Tân Phú , Sài Gòn
7109. Nguyên Khởi Thông – Hiệp Hòa, Phan Rang Tháp Chàm, Ninh Thuận
7110. Pham Le Dinh Khiem, Phường 4, Quận 3, Sài Gòn
7111. Tôn Thất Thuật – Kỹ sư, Tân Phú, Sài Gòn
7112. Chung Văn Thắng – Tài xế, Tân Phú, Sài Gòn
7113. Vũ Hồng An, Trảng Bom, Đồng Nai
7114. Nguyễn Văn Hon – Hưu trí, Tân Phú, Sài Gòn
7115. Nguyễn Văn Nết – Cựu chiến binh, Tân Phú, Sài Gòn
7116. Nguyễn Thái Dương – Học sinh, Tân Phú, Sài Gòn
7117. Nguyễn Hoang Thụy Kha – Học sinh, Tân Phú, Sài Gòn
7118. Tôn Thất Nhật – Sinh viên, Tân Phú, Sài Gòn
7119. Tôn Kim Ngân – Sinh viên, Tân Phú, Sài Gòn
7120. Phan Xuân Trung – Quận 4, Sài Gòn
7121. Nguyễn Văn Sơn, Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng
7122. Hồ Thị Cải, Sở Dầu, Hồng Bàng, Hải Phòng
7123. Nguyễn Trung Trực – Nhà Giáo, QL5 Đông Khê, Hải Phòng
7124. Trần Thị Vàng – Sinh viên, QL10 Thụy Nguyên, Hải Phòng
7125. Nguyễn Chiến, Khu công nghiệp Nomura, Hải Phòng
7126. Nguyen Dinh Quang – Bác sỹ, Quận 11, Sài Gòn
7127. Nguyễn Hữu Phong – Nhân viên văn phòng, Quận 10, Sài Gòn
7128. Nguyễn Hải Nam, Thanh Hà, Hải Dương
7129. Hoàng Phạm Khánh Nhật – Du học sinh tại Australia, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
7130. Nguyễn Bá Tín, Bán hàng, Quận 3, Sài Gòn
7131. Vo Ky Trung Houston, Texas, USA
7132. Ryan Luong – Bác sỹ Y Khoa, Minnesota, USA
7133. Dang Nguyen, Arlington, Texas 76014, USA
7134. Kim Dang Nguyen, California, USA
7135. Nguyễn Minh Đức, Lasan Taberd 1978, Lake Forest, CA, USA
7136. Dai Vo, San Jose, Ca, USA
7137. Lê Hải, Calgary, Alberta, Canada
7138. Ngà Nguyễn, Calgary, Alberta, Canada
7139. Danh Ke Tuong – Công nhâm, Hagenn, Germany
7140. Hung Nguyen, San Jose, CA, USA
7141. Lê Trung Ung, Martin Luther Straße 66, 64711 – Erbach, Germany
7142. Nguyễn Thiên – Kỹ Sư, Edmonds, Washington, USA
7143. Nguyễn Phước Hải – Sản xuất dây điện, Quận 6, Sài Gòn
7144. Nga Le Perth, Western Australia, Australia
7145. Nguyễn Đình Nam – Giáo sư, Paris, France
7146. Ngô Đăng Lâm – Nhân viên, Essen, Germany
7147. Nguyễn Linh, Nieuwegein, Hà Lan
7148. Bennyto, Cabramtta, New South Wales 2166, Australia
7149. Trinh Nguyễn – Kế toán, Sydney, Australia
7150. Lê Đính – Công nhân nhà máy, Sydney, New South Wales, Australia
7151. Phạm Thị Mỹ – Công nhân nhà máy, Sydney, New South Wales, Australia
7152. Che Thi Dang, Comanche Rd, Bossley Park New South Wales, Australia
7153. Van Uy Vu, Comanche Rd, Bossley Park New South Wales, Australia
7154. John Vu, Comanche Rd, Bossley Park New South Wales, Australia
7155. Tam vu, Comanche Rd, Bossley Park New South Wales, Australia
7156. Tu Vien Tuong, Comanche Rd, Bossley Park New South Wales, Australia
7157. Thai Vu, Comanche Rd, Bossley Park New South Wales, Australia
7158. Le Ngoc Minh, Melbourne, Australia
7159. Nguyễn Ngọc Điệp, Bruges, Belgium, Germany
7160. Thinh Nguyen, Tampa, Florida, USA
7161. Thuy Pham, Tampa, Florida, USA
7162. Hung Ta, Electrical engineer, Canton, OH 44720, USA
7163. Elizabeth Ho – Công nhân, Canberra, Australia
7164. Minh Nguyen, Bloomington, Indiana, USA.
7165. Lam Nguyen Realtor, Santa Ana, CA 92703, USA
7166. Paul Phan Minh Trực Anna, Calgary, Alberta, Canada
7167. Phan Thụy Trinh Peter, Calgary, Alberta, Canada
7168. Phan Nguyên Trí, Calgary, Alberta, Canada
7169. Nguyễn Bích Hiền, Calgary, Alberta, Canada
7170. Phan Anh Quang Trường, Calgary, Alberta, Canada
7171. Nguyen Van Thua – Doanh nhân, Doetinchem, Netherland
7172. Vũ Văn Xương, Orange County, California, USA
7173. Thieu Dang, Houston, Texas, USA
7174. Quyen Tonnu, Houston, Texas, USA
7175. Huong Tran, Dallas, Texas, USA
7176. Thuy Vy Do, Anaheim, California, USA
7177. Thúy Ái Nguyễn – Kỹ sư, Manassas, Virginia, USA
7178. Lưu khuê Đồng, Thợ dệt, Martinsville, Virginia, USA
7179. Nguyễn Thiệu Thi – Hưu-trí, Virginia 24151, USA
7180. Nguyễn Thùy Anh – Văn phòng luật sư, Martinsville, Virginia, USA
7181. Nguyễn An Thái – Chuyên-viên Bảo hiểm, Richmond, Virginia, USA
7182. Lưu anh Nguyên, Thợ may, Martinsville, Virginia, USA
7183. Nguyen Thien Bang Chau – Sinh viên luật, Berlin, Germany
7184. Bùi Công Thành – Sinh viên luật, Berlin, Germany
7185. Lê Hà Chữ – Elizabeth, South Australia, Australia
7186. Trần Văn Hòa, Tp. Nha Trang, Nha Trang
7187. Nguyễn Văn Hùng – Thợ Hàn, Nha Trang, Khánh Hoà
7188. Thanh Vân – Thợ Sắt, Nha Trang, Khánh Hoà
7189. Văn Phúc – Thợ Hàn, Nha Trang, Khánh Hoà
7190. Thị Hải – Kinh Doanh, Nha Trang, Khánh Hoà
7191. Thị Kim Nhị – Nội Trợ, Nha Trang, Khánh Hoà
7192. Thị Phương The – Kinh Doanh, Nha Trang, Khánh Hoà
7193. Hồ Văn Quyết – Ngô Gia Tự, Lạng Sơn
7194. Nguyễn Cầu – Học sinh, Vĩnh Trai Lạng Sơn
7195. Nguyễn Thế Thuyết, Khu Đô Thị Phú Lộc 4, Lạng Sơn
7196. Phan Minh – Bảo vệ, Chợ Đông Kinh, Bà Triệu, Lạng Sơn
7197. Mai Ngọc Cảnh – Kỹ sư, Nguyễn Thái Học, Yên Bái
7198. Đỗ Hưng Giáo – Sinh viên, Yên Ninh, Yên Bái
7199. Trịnh Văn Phong, sinh viên Cao Đẳng Nông Lâm, Yên Bái
7200. Vũ Văn Huyên – Kỹ sư – xã Xuân Đỉnh, Huyện Từ Liêm, Hà Nội 7201. Nguyễn Đức Bình – Thương gia, Quận Tân Bình, Sài Gòn
7202. Lý Ngọc Bửu – Kỹ sư phần mềm, Quận 4, Sài Gòn
7203. Nguyễn Xuân Vũ – Kỹ sư công trình ngầm, Quận 3, Sài Gòn
7204. Lê Quý – Kiểm toán viên, Quận Tân Phú, Sài Gòn
7205. Đặng Văn Vinh – Tiến sĩ Toán/Giảng viên Đại học, Quận 10, Sài Gòn
7206. Phạm Đình Hải – Phóng viên, quận 8, Sài Gòn
7207. Lê Thị Kim Vân – Chủ doanh nghiệp, Quận 1, Sài Gòn
7208. Nguyễn Dũng – Tài xế taxi, Quận 12, Sài Gòn
7209. Đoàn Ngọc Phổ – Phiên dịch viên tiếng Trung, Quận Thủ Đức, Sài Gòn
7210. Nguyễn Đức Hiền, KS Cơ khí, Cầu Giấy, Hà Nội
7211. Hoàng Hà, Bù Gia Mập, Bình Phước
7212. Nguyễn Văn Thắng – Cư sĩ Phật Giáo Hào Hảo, Tri Tôn, An Giang
7213. Trần Thị Kim Liên, Quận 5, Sài Gòn
7214. Mạnh Hùng, Quận 12, Sài Gòn
7215. Hoàng Văn Hùng – Chuyên viên tư vấn kinh tế, Quận Tây Hồ, Hà Nội
7216. Phạm Văn Hoàng, Thợ sơn, Mỹ Đình, Hà Nội
7217. Lê Công Đâu – Sinh viên, Thượng Lý, Hồng Bàng, Hải Phòng
7218. Lê Văn Doanh – Sinh viên, Ngô Quyền, Hải Phòng
7219. Trần Công Lôi, Ngô Quyền, Hải Phòng
7220. Nguyễn Thị Ý, Phường Hoàng Văn Thụ, Phủ Lạng Thương, Bắc Giang
7221. Phan Thị Mỹ Hằng – Học sinh, Hòa Yên, Bắc Giang
7222. Trần Văn Chương, Học sinh, Bắc Giang
7223. Nguyễn Phú Tính, Nhà giáo, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
7224. Phạm Thị Ngọc – Sinh viên RMIT, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội
7225. Phạm Văn Hoàng – Thợ sơn, Mỹ Đình, Hà Nội
7226. Dat Ngoc Nguyen, Sydney, Australia
7227. Jam Tuan-Tran villawood, Sydney, Australia
7228. Công Minh-Alan Tran, Villawood, Sydney, Australia
7229. Chính Thi Trần, Fairfield NSW, Australia
7230. Nguyen Van Qui, Tampania Ave, Tampa, Florida 33614, USA
7231. Nguyen Thi Nhu, Tampania Ave, Tampa, Florida 33614, USA
7232. Alexandra Tran, Paris, France
7233. Thắng Võ – Kỹ sư, London, United Kingdom
7234. Hòe Trịnh – Hưu trí, Raleigh, North Carolina, USA
7235. Phan Đông Bích – Kỹ sư, Sydney, Australia
7236. Phan Mỹ Duyên – Thông dịch viên, Sydney, Australia
7237. Tommy Pham – Giáo viên, Florida, USA
7238. Trần Ngọc Diệp, Hungtington Beach, USA
7239. Dương D Công, Ogden, Utah, USA
7240. Ba Tran, Berlin, Germany
7241. Trần Thị Thảo, Cabramatta, Sydney, Australia
7242. Trần Văn Minh, Cabramatta, Sydney, Australia
7243. Lý Vương, Cabramatta, Sydney, Australia
7244. Trần Thị Nủ, Cabramatta, Sydney, Australia
7245. Bay helen nguyen, Sydney, Australia
7246. Ha Thu Nguyen Villawood, Sydney, Australia
7247. Micheal John Le, Sydney, Australia
7248. Trâm Thu Tran, Sydney, Australia
7249. Thai john Pham, Sydney, Australia
7250. Nguyen Van Kham, Adelaide SA, Australia
7251. Hoang Anh Van, Floria, USA
7252. Trịnh Anh Tài, California, USA
7253. Le Anh, New Jersey, USA
7254. Hoang Pham, Denver, Colorado, USA
7255. Nguyen Dan, Richmond, Virginia, USA
7256. Lan Pham, San Francisco, CA, USA
7257. Binh Tran, Berlin, Germany
7258. Tuan Nguyen, Berlin, Germany
7259. Xuan Tran, Sydney, Australia
7260. Nguyen Anh Tuyet – Nội trợ, Sydney, Australia
7261. Hoang Phan – Công nhân, Sydney, Australia
7262. Trong Nguyen – Công nhân, Sydney, Australia
7263. Hong Pham, Dallas, Texas, USA
7264. Hoang Anh, Anaheim, California, USA
7265. Nguyen Tran, Berlin, Germany
7266. Thanh Le, Houtons, Texas, USA
7267. Hoang Vu, California, USA
7268. Phan Binh – Kỹ sư điện, Sandiego, California, USA
7269. Dan Tran, Las Vegas, Nevada, USA
7270. Toan Pham, New South Wales, Australia
7271. Truong Huong, Hannover, Germany
7272. Tuan Nguyen, San Francisco, CA, USA
7273. Lê Sơn, Pittsburgh, PA, USA
7274. Nguyễn Hữu Nghĩa – Hưu trí, Pensacola, florida USA
7275. Hoang Nguyen, Denver, Colorado, USA
7276. Le Thi Nguyen – Franklin, New Jersey, USA
7277. Doug Nguyen – Kỹ sư, Automotive, North York Plant, USA
7278. Chuan Van Ngo, Tampa, Florida, USA
7279. Le Van Dung, Katrineholm, Thụy Điển
7280. Paul Dang – Boston, Ma, USA
7281. Dung Nguyen – Calgary, Alberta, Canada
7282. Danny Nguyen, San Francisco, CA, USA
7283. Lê Quang Cu, Montreal, Canada
7284. Trần Văn Danh- Forest Park, Goergia, USA
7285. Hoàng Đình Thắng – Sinh viên, Mỹ Đình, Hà Nội
7286. Nguyễn Thị Mai, Trần Phú, Hà Giang
7287. Hồ Văn Tích, Hòa Lạc, Móng Cái
7288. Hồ Thị Lệ – Học sinh, Hòa Lạc, Móng Cái
7289. Trần Hoàng Cương – Nhà giáo nghỉ hưu, Hồng Bàng, Hải Phòng
7290. Nguyễn Văn Thanh, cựu đảng viên ĐCS VN, Đông Khê, Hải Phòng
7291. Nguyễn Thị Lan – Nhà giáo, Cổ Nhuế, Hà Nội
7292. Nguyễn Hội An – Sinh viên, Mỹ Đình, Hà Nội
7293. Nguyễn Thành Nhơn – Công nhân, Tân An, Long An
7294. Nguyễn Tấn Tuấn – Phường 3, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
7295. Nguyễn Phượng Hồng – Kinh doanh, Lộc Ninh, Bình Phước
7296. Đinh Công Tộc, Hòa Khương, Hòa Vang, Tp. Hải Phòng
7297. Nguyễn Văn Dũng, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
7299. Chí Thành – Công nhân, Rạch Giá, Kiên Giang
7299. Le Nguyen Manh Bao – Kỹ sư, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
7300. Nguyễn Duy Nhân – Kỹ sư phần mềm, Cái Nước, Cà Mau

7301. Phan Thị Huyền – TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh

7302. Nguyễn Văn Bách – Kinh doanh, Đông Anh, Hà Nội
7303. Dũng Lê – Bác sỹ, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7304. Nguyễn Thanh Lê, Nha Trang, Khánh Hòa
7305. Huỳnh Anh Cường, Kỹ sư Xây dựng – Cấp Thoát Nước, Tp. Cam Ranh, Khánh Hòa
7306. Đinh Van Cận, Q.Tân Phú, Sài Gòn
7307. Nguyễn Thị Quỳnh Hương – Phiên dịch tiếng anh, Quận Cầu Giấy, USA
7308. Nguyễn Minh Quân – Phiên dịch viên, Quận Đống Đa, Hà Nội
7309. Huỳnh Văn Thắng, Quận Bình Thạnh, Sài Gòn
7310. Nguyễn Thiện – Giáo Viên, Quận 8, Sài Gon
7311. Đại Dương, Bán đảo Linh Đàm, Hoàng Ma, Hà Nội
7312. Nguyễn Đình Quang – Bác sỹ, Quận 11, Sài Gòn
7313. Đặng Đình Hiển – Quản lý, Tôn Đức Thắng, Hải Phòng
7314. Lưu Bá Đức, Muôn Ma Thuột, Daklak
7315. Nguyễn Cường, Mississauga, Ontario, USA
7316. Lê Hoàng Oanh, Mississauga, Ontario, USA
7317. Trinh Quoc Huy, Bruxelles, Belgium, Germany
7318. Loan Nguyen, Denver, Colorado, USA
7319. Thien An Nguyen, Denver, Colorado, USA
7320. Thien Sa Nguyen, Denver, Colorado, USA
7321. Nguyen Huu Thanh, Piere Le louisville, Kentucky, USA
7322. Mai Le, Piere Le louisville, Kentucky, USA
7323. Pham Peter – Giáo sư, Fairfax, Virginia, USA
7324. Bui Kim Anh Austin, Texas, USA
7325. Nguyễn Minh Phú – Thợ cắt chỉ, Lakemba, Australia
7326. Nguyễn Y Nguyên – Rửa chén nhà hàng, Chadwood, Australia.
7327. Trần Thị Hai – Bán bánh mì, Rose Bay, Australia
7328. Võ Văn Cường – Thợ bánh mì, Sutherland, Australia.
7329. Lê Văn Thiện – Thầu cắt cỏ, Bondi Beach, Australia
7330. Nguyen Toan Kevin, Houston, TX 77041, USA
7331. Ngô Kiệt, Helsinki, Phần Lan
7332. Nguyen Hung Lam, Coconut Creek, Florida 33073, USA
7333. Nguyen Thi Kim Vui, Yachiyo, Chiba, Nhật Bản
7334. Vo Minh Nghiem, Portland, Oregon, USA
7335. Titi Nguyen, Kỹ sư điện, Canton, Michigan, USA
7336. Son Lam – Hưu trí, Houston, Texas, USA
7337. Huỳnh Kim Hóa – Quản Trị công Cty Honeywell, North Ryde NSW 2113, Sydney, Australia,
7338.Huỳnh Trân An – Sinh viên, North Ryde NSW 2113, Sydney, Australia,
7339. Pham Hong, Fontana, California, USA
7340. Cuong Duong, Baldwin Park, California, USA
7341. Tran Ngoc Anh, Melbourne, Australia
7342. Le Thi Hanh, Calgary, Alberta, Canada
7343. Uyen Nguyen, New York, USA
7344. Capstan Le – Quản lý nhà hàng, Mount Pritchard, NSW, 2170 Australia
7345. Phan Hoai Duc – Kỹ sư điện toán, Fountain valley, CA 92708, USA
7346. Chanh Thai – Engineering Designer, Perth, Australia
7347. Tiep Nguyen, San Jose, California, USA
7348. Bang Le, Calgary, Alberta, Canada
7349. Lê Bình, Melbourne, Australia
7350. Kim Nguyen, Gilroy, California, USA
7351. Đinh Thị Phụng, Mansfield Park, SA 5012, Adelaide, Australia
7352. Nguyễn Thị Nhung, Rosewater, SA 5013, Adelaide, Australia
7353. Ninh Le – Cựu quân nhân, Broward, Hollywood, Florida, USA
7354. Kasey Le – Giáo viên, Broward, Hollywood, Florida, USA
7355. Thuy Le – Cựu tư chức, Broward, Hollywood, Florida, USA
7356. Thai Do, Sydney, Australia
7357. Le Quy, Union, California, USA
7358. Vo Q Thành, San Francisco, California, USA
7359. – Nguyễn Thị Hoà – Hưu Trí- Moreton St Lakemba- NSW- Australia
7360. Hoàng Thuý Hồng, Chertsey Ave Bankstown, NSW, Australia
7361. Chung Thanh Châu, Bankstown, NSW, Australia
7362. Chung Văn Tuấn, Bankstown, NSW, Australia
7363. Trần Phú Hảo, Bankstown, NSW, Australia
7364. Cao Xuân Lý – Nhà văn, Alexandria, NSW, Australia
7365. Danny Le – Kỹ sư máy tính, Dearborn Heights, MI 48127, USA
7366. Pham Kim Hoan, Indio Blv, Indio Ca 92201, USA
7367. Nguyễn Văn Thành, Salt Lake, Utah, USA
7368. Nguyen Hoang Viet Trieu, Houston, Texas, USA
7369. Hồ Văn Tâm, Dịch vụ nhập cư, Tampa, Florida, USA
7370. Ton That Lam Son, CNC machine, Dayton Ohio, USA
7371. Tom T Mai, Garden Grove, California, USA
7372. Hung Ta – Kỹ sư điện, Canton, OH 44720, USA
7373. Hoang Tuan Kiet – Du Hoc Sinh My, New York, USA
7374. Khai Tam Do, Clifton st Worcester, Massachusetts, USA
7375. Hy Lê, Georgia, USA
7376. Đặng Quốc Tuấn – Cựu chủ tịch hội CQN QLVNCH/NU, Adelaide, Australia
7377. Nguyễn Thị Thanh Thúy, Rosewater SA 5013, Adelaide, Australia
7378. Nguyễn Đình Vinh – Nông dân, Virginia, SA 5120, Adelaide, Australia
7379. Hoàng Thế Anh, Quebec, Canada
7380. Ngô Văn Can, Mississauga, Ontario, Canada
7381. Nga Phan, San Jose, Califormia, USA
7382. Phạm Công Đức, Tp. Cần Thơ, Cần Thơ
7383. Đoàn Anh – Nhân viên Tài Chính, Kế Toán, Quận 3, Sài Gòn
7384. Hà Minh Giám, Ninh Dương, Móng Cái
7385. Nguyễn Thục, Ninh Dương, Móng Cái
7386. Nùng Chi Man, Cao Sơn Thượng, Bản Chung, Hà Giang
7387. Kha Văn Linh, Đồng Văn, Hà Giang
7388. Nguyễn Văn Phòng, Cốc Lếu, Lào Cai
7389. Trần Thị Na, Cốc Lếu, Lào Cai
7390. Trần Văn, Cốc Lếu, Lào Cai
7391. Nguyễn Điền, Cốc Lếu, Lào Cai
7392. Học Hiền, Đồng Văn, Hà Giang
7393. Nguyễn Văn Đơn, Bản Chung, Hà Giang
7394. Huỳnh Đình Sơn, Tp Nha Trang, Khánh Hòa
7395. Thái Hoàng, huyện Long Thành, Đồng Nai
7396. Bùi Chí Đăng – Kinh doanh dịch vụ, TP. Cần Thơ, Cần Thơ
7397. Nguyễn Đức Nam – Kỹ thuật IT, Quận Hai Bà Trưng Hà Nội
7398. Vo Minh Sang – Cán bộ công nhân viên, My Tho, Tiền Giang
7399. Từ Cát Thắng – Lao động phổ thông, Tam Bình, Vĩnh Long
7400. Lê Thị Hồng, Đông Hải 1, Hải An, Hải Phòng
7401. Trần Văn Chí – Kỹ sư, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa, Vũng Tàu
7402. Hà Huyền Chi – Sinh viên, Phúc Duyên, Hải Dương
7403. Hà Thị Hương – Học sinh, Gia Lộc, Hải Dương
7404. Đoàn Văn Công – Nhà giáo, Ngô Quyền, Hải Phòng
7405. Trần Phước Lộc, Lãm Hà, Quán Trữ, Hải Phòng
7406. Cao Văn Minh, Phan Bội Châu, Hải Phòng
7407. Bùi Mạnh Tường – Kỹ sư, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
7408. Minh Trần – Kỹ sư điện, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
7409. Lê Đình Chỉnh – Công dân tự do, Hợp Thành,Yên Thành. Nghệ An
7410. Trần Văn Hạnh – Kỹ sư – Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
7411. Trần Anh Ba – Công nhân – Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
7412. Minh Hoàng – Công nhân, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
7413. Minh Trần – Giáo viên, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
7414. Hoàng Anh, Phan Bội Châu, Hải Phòng
7415. Lương Thông, Albuquerque, New Mexico, USA
7416. Đinh Viết Khẩn, Albuquerque, New Mexico, USA
7417. Nhật Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7418. Nguyễn Sơn, Belen, New Mexico, USA
7419. Bình Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7420. Lê Văn Sáu, Albuquerque, New Mexico, USA
7421. Mai Văn Chi, Albuqerque, New Mexico, USA
7422. Nhân Đặng, Albuquerque, New Mexico, USA
7423. Được Lê, Albuquerque, New Mexico, USA
7424. Nguyễn Ý Trí, Albuquerque, New Mexico, USA
7425. Khiêm Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7426. Vy Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7427. Bùi Ngọc Tuyết, Albuquerque, New Mexico, USA
7428. Lương T. Ngọc Hoa, Albuquerque, New Mexico, USA
7429. Đồng Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7430. Đỗ Thanh Tùng, Albuquerque, New Mexico, USA
7431. Tạ Trọng Thu, Albuquerque, New Mexico, USA
7432. Lệ Đàm, Albuquerque, New Mexico, USA
7433. Nguyễn Văn Trung, Albuquerque, ,New Mexico, USA
7434. Hạnh Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7435. Mười Hà, Albuquerque, New Mexico, USA
7436. Trần Thiện, Albuquerque, New Mexico, USA
7437. Phan văn Lập, Albuquerque, New Mexico, USA
7438. Nguyễn văn Đối, Albuquerque, ,New Mexico, USA
7439. Ngô Lụt, Albuquerque, New Mexico, USA
7440. Nguyễn Thành Ngọc, Albuquerque, New Mexico, USA
7441. Nguyễn Văn Thắng, Bernalillo, New Mexico, USA
7442. Nguyễn văn Gương, Albuquerque, New Mexico, USA
7443. Đàm Công Vinh, Albuquerque, New Mexico, USA
7444. Nguyễn Đức Thi, Albuquerque, New Mexico, USA
7445. Vũ Dục, Albuquerque, New Mexico, USA
7446. Tôn Thất Đường, Albuquerque, New Mexico, USA
7447. Nguyễn Vinh, Albuquerque, New Mexico, USA
7448. Nguyễn văn Thạnh, Albuquerque, New Mexico, USA
7449. Nguyễn Thiện, Albuquerque, New Mexico, USA
7450. Nguyễn Quang, Albuquerque, New Mexico, USA
7451. Lê Minh Phương, Albuquerque, New Mexico, USA
7452. Thân Thị Lệ, Albuquerque, New Mexico, USA
7453. Trần Khắc Báo, Albuquerque, New Mexico, USA
7454. Diệp Lu, Albuquerque, New Mexico, USA
7455. Quách Xung, Albuquerque, New Mexico, USA
7456. Lương Trịnh Ánh Tuyết, Albuquerque, New Mexico, USA
7457. Tôn Nữ Thủy Tiên, Albuquerque, New Mexico, USA
7458. Thăng Pham Gilchrist, Albuquerque, New Mexico, USA
7459. Ly Hue, Albuquerque, New Mexico, USA
7460. Phú Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7461. Đinh Đồng Kỳ, Albuquerque, New Mexico, USA
7462. Nguyễn Quốc, Albuquerque, New Mexico, USA
7463. Nguyễn Văn Đa, Albuquerque, New Mexico, USA
7464. Nguyễn Thân Kỷ Niệm, Albuquerque, New Mexico, USA
7465. Nguyễn Văn Thạnh, Tucumcary, New Mexico, USA
7466. Hạnh Nguyễn, Albuquerque, New Mexico, USA
7467. Le Quoc Hung, Minneapolis, Minnesota, USA
7468. Do Vong Long, Sydney, Australia
7469. Xuan Nguyen, Texas, USA
7470. Hồ Văn Anh, Tampa, Florida, USA
7371. Pham Minh, Garden Grove, California, USA
7471. Hoang Minh Anh, Dayton Ohio, USA
7472. Ho Van Tuan, Florida, USA
7473. Nguyen Pham, Houston, Texas, USA
7474. Pham Minh, Houston, Texas, USA
7475. Nguyen Tam, Indio Blv, Indio Ca 92201, USA
7476. Ho Tam, San Francisco, California, USA
7477. Hoang Anh, Bankstown, NSW, Australia
7478. Nguyen Tuan, Bankstown, NSW, Australia
7479. Pham Minh Tuan, Garden Grove, California, USA
7480. Nguyen Hoang Anh, Garden Grove, California, USA
7481. Tuan Nguyen, Bankstown, NSW, Australia
7482. Pham Anh Tuyet, San Francisco, California, USA
7483. Trần Văn Bé – Kỹ sư – Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
7484. Hồ Đức Thành – Nông dân, Bản Là Mường, Sơn La
7485. Phan Tấn Lợi – Công nhân, QL6, Điện Biên, Sơn La
7486. Nguyễn Trọng Văn – Sinh viên, ĐH Tây Bắc, SơnLa
7487. Trần Văn Cừ – Nhà giáo/nghỉ hưu, Mường Thanh, Điện Biên Phủ
7488. Nguyễn Thị Lợi – Nội trợ, Mường Thanh, Điện Biên Phủ
7489. Cao Tấn Thành – Học sinh trường chuyên Lê Quí Đôn, Điện Biên Phủ
7490. Trần Văn Linh – Nghỉ hưu, Khu Đô Thị Phú Lộc 4, Lạng Sơn
7491. Thái Thị Lành – Học sinh, THCS Vĩnh Trai, Lạng Sơn
7492. Trần Thái Bình – Học sinh, Cốc Nam, Đồng Đăng, Lạng Sơn
7493. Hà Văn Mâu, Kỹ sư CNTT, Đồng Đăng, Lạng Sơn
7494. Nguyễn Văn Vinh, Cốc Nam, Đồng Đăng, Lạng Sơn
7495. Trần Công Vân, sinh viên, Ninh Xá, Bắc Ninh
7496. Hồ Đắc Trương, P. Đáo Cầu, Bắc Ninh
7497. Nguyễn Trọng Hiếu, Đại Xuân, Bắc Ninh
7498. Le Minh, Kỹ sư CNTT, Phượng Lâu, Việt Trì
7499. Hoàng Thắng Nam, Bạch Hạc, Việt Trì
7500. Nguyễn Tuấn Cang – Sinh viên, Gia Lộc, Hải Dương
7501. Đinh văn Thái, P.5, Q.Gò Vấp, Sài Gòn

7502. Lưu Khánh Hòa – Họa sỹ 3D, Quận Phú Nhuận, Sài Gòn
7503. Lê Huy Anh, Quận 8, Sài Gòn
7504. Nguyễn Khắc Đình Lộc – Kỹ sư, huyện Châu Đức, Bà Rịa Vũng Tàu
7505. Nguyễn Khanh – Nông Dân, Cát Thắng, Bình Định
7506. Trần Văn Thu, huyện Yên Phong, Bắc Ninh
7507. Huỳnh Bạch Tuyết, Tp. Cầm Thơ, Hậu Giang
7508. Đinh Tiến – Sinh Viên, Gò Vấp, Sài Gòn
7509. Nguyển Thi Thanh Hương – Công nhân, Hóc Môn, Sài Gòn
7510. Trần Đình Luật – Doanh nhân, Gò Vấp, Sài Gòn
7511 Nguyễn Văn Vương – Lập trình viên, Q. Tân bình, Sài Gòn
7512. Nguyễn Thu, New Orleans, Louisiana, USA
7513. Lý thu Hương, New Orleans, Louisiana, USA
7514. Đinh Thu, New Orleans, Louisiana, USA
7515. Châu Xuân Nguyễn, Melbourne, Australia
7516. Lê Thị Thơm, Foutain Valey, CA, USA
7517. Đoàn Trường Nhật, Foutain Valey, CA, USA
7518. Đoàn Trường Duy, Foutain Valey, CA, USA
7519. Đoàn Trường Thịnh, Foutain Valey, CA, USA
7520. Hoàng Dạ Thảo, Foutain Valey, CA, USA
7521. Quoi Tran, Boise, Idaho, USA
7522. Lê Quang Hậu – Thợ in, Victoria, Australia
7523. Vu Vinh Tho – Thợ tiện, Allentown Pennsylvania, USA
7524. Nguyễn Anh Tuấn, Berlin, Germany
7525. Hồ Trung Nghĩa, Nork York, Toroto, Canada
7526. Vo Y, Corona, CA 92880, USA
7527. Truong Cam Hieu – Thư Ký, Broadmeadows, Victoria 3047, Australis
7528. Thanh Nguyen – Sinh viên, San Jose, California, USA
7529. Loan Nguyen – Sinh viên, Albuquerque, New Mexico, USA
7530. Joseph Nguyen, Ky Su, Panama City Beach, Florida, USA
7531. Thuy Nguyen, Panama City Beach, Florida, USA
7532. Luan Nguyen – Sinh viên, Albuquerque, New Mexico, USA
7533. Kim Nguyen – Sinh viên, Albuquerque, New Mexico, USA
7534. Cuong Tran, San Jose, California, USA
7535. Thien Nguyen – Học Sinh, Panama City Beach, Florida, USA
7536. My Nguyen – Học Sinh, Panama City Beach, Florida , USA
7537. Thu Nguyen – Học Sinh, Panama City Beach, Florida, USA
7538. Nguyen Trong Hieu – Đàu tư, Horningsea pk, NSW 2171, Australia
7539. Binh Le, Washington, USA
7540. Tam Dao – Khảo sát xây dựng, Altona Melbourne, Victoria 3018, Australia
7541. Doan Van Vuong, Everett , Washington, USA
7542. Natalie Phan – Kỹ thuật bảo trì, Melbourne, Australia
7543. Mindy Hoàng, Oklahoma City, Oklahoma, USA
7544. Bùi Thuy Hiền, New Orleans, Louisiana, USA
7545. Trần Thu Thảo, New Orleans, Louisiana, USA
7546. Rhodes Larry, New Orleans, Louisiana, USA
7547. Rhodes Chard, New Orleans, Louisiana, USA
7548. Pham Rose, New Orleans, Louisiana, USA
7549. Trương Samntha, New Orleans, Louisiana, USA
7550. Nguyến Sang, New Orleans, Louisiana, USA
7551. Nguyến Thi Trang, New Orleans, Louisiana, USA
7552. Trần Hồng Quế, New Orleans, Louisiana, USA
7553. Nguyễn Phong Khải, New Orleans, Louisiana, USA
7554. Nguyễn Phương Paulina, New Orleans, Louisiana, USA
7555. Nguyễn Van Tạ, New Orleans, Louisiana, USA
7556.Trần Andy, New Orleans, Louisiana, USA
7557. Nguyễn Anthony, New Orleans, Louisiana, USA
7558. Tram Trương, New Orleans, Louisiana, USA
7559. Trần Bảo Quốc, New Orleans, Louisiana, USA
7560. Mai Bích, New Orleans, Louisiana, USA
7561. Nguyễn Hùng Bích, New Orleans, Louisiana, USA
7562. Cao Bruce, New Orleans, Louisiana, USA
7563. Trần Thu Cam, New Orleans, Louisiana, USA
7564. Nguyễn Chi, New Orleans, Louisiana, USA
7565. Đinh Chọn, New Orleans, Louisiana, USA
7566. Nguyễn Chris, New Orleans, Louisiana, USA
7567. Nguyễn Kim Corey, New Orleans, Louisiana, USA
7568. Đỗ Dan, New Orleans, Louisiana, USA
7569. Lê Văn Đáng, New Orleans, Louisiana, USA
7570. Bùi Daniel, New Orleans, Louisiana, USA
7571. Trần Dau, New Orleans, Louisiana, USA
7572. Nguyễn Diana, New Orleans, Louisiana, USA
7573. Trần thị Diệp, New Orleans, Louisiana, USA
7574. Đinh Julie, New Orleans, Louisiana, USA
7575. Nguyễn Duyen, New Orleans, Louisiana, USA
7576. Murdoch Đức, New Orleans, Louisiana, USA
7577. Đinh Duyen, New Orleans, Louisiana, USA
7578. Trần Duy, New Orleans, Louisiana, USA
7579. Nguyễn Hằng, New Orleans, Louisiana, USA
7580. Nguyễn Hải, New Orleans, Louisiana, USA
7581. Lê Hằng, New Orleans, Louisiana, USA
7582. Nguyễn Hạnh, New Orleans, Louisiana, USA
7583. Nguyễn Hiển, New Orleans, Louisiana, USA
7584. Đỗ hoàng Đức, New Orleans, Louisiana, USA
7585.Nguyễn Huỳnh Hoàng, New Orleans, Louisiana, USA
7586. Hoàng Cao Tuấn – Kỹ sư CNTT, Lộc An, Nam Định
7587. Trần Văn Hưng – Sinh viên, Tân An, Lộc Hòa, Nam Định
7588. Trần Thị Thanh Thảo – Kỹ sư, Bà Triệu, Nam Định
7589. Trịnh Hùng Lâm, Vụ Bản, Nam Định
7590. Hồ Thị Hân – Nội trợ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
7591. Mai Duy Đồng, Kỳ Bá, Thái Bình
7592. Hứa Thúy Hằng – Học sinh, Hoàng Diệu, Thái Bình
7593. Nguyễn Anh Ca, phường Phú Khánh, Thái Bình
7594. Nguyễn Viết Nam – Nhà giáo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7595. Trần Văn Bảy – Sinh viên, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7596. Hoàng Đình Văn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7597. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Tx. Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7598. Ngô Văn Hiền – Hoc sinh, Tx. Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7599. Văn Đức Chính, Tx. Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7600. Trần Thị Hoa – Sinh viên, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội 7601. Nguyễn Thị Thu – Học sinh, Minh Xuân, Tuyên Quang
7602. Nguyễn Văn Chí – Nông dân, An Tường, Tuyên Quang
7603. Trần Thị Lợi – Nội trợ, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
7604. Phan Văn Hùng, Hồng Gai, Hạ Long, Quảng Ninh
7605. Nguyễn Phú Khánh, Hồng Gai, Hạ Long, Quảng Ninh
7606. Phạm Thị Hòa, Quán Triều, Thái Nguyên
7607. Nguyễn Thị Vàng, Cam Giá, Thái Nguyên
7608. Trần Văn Truyền, Bình Thuận, Tân Quang, Tuyên Quang
7609. Mai Văn Hạnh, phường Hưng Thành, Tuyên Quang
7610. Trần Văn Đệ – Hoc sinh, An Tường, Tuyên Quang
7611. Phạm Thị Sáng, New Orleans, Louisiana, USA
7612. Hoang Sương, New Orleans, Louisiana, USA
7613. Nguyễn Tài, New Orleans, Louisiana, USA
7614. Nguyễn thanh Thai, New Orleans, Louisiana, USA
7615. Phạm Thanh, New Orleans, Louisiana, USA
7616. Ngô Thành, New Orleans, Louisiana, USA
7617. Nguyễn thanh, New Orleans, Louisiana, USA
7618. Đinh Thanh Tâm, New Orleans, Louisiana, USA
7619. Trần Thanh Trang, New Orleans, Louisiana, USA
7620. Trần Thanh Trí, New Orleans, Louisiana, USA
7621. Trương Thanh, New Orleans, Louisiana, USA
7622. Nguyễn Thảo, New Orleans, Louisiana, USA
7623. Trần thiện Thế, New Orleans, Louisiana, USA
7624. Đinh quang Thoại, New Orleans, Louisiana, USA
7625. Võ Thuận, New Orleans, Louisiana, USA
7626. Đỗ Khắc Nam – Cự sĩ quan quân đội VNCH, Sydney, Australia
7627. Trần Thị Phượng – Nhân viên chăm sóc người già, Sydney, Australia
7628. Từ Văn Hào – Hưu Trí, Sydney, Australia
7629. Nguyễn Thị Đào – Thợ May, Sydney, Australia
7630. Thủy Bùi – Thợ sửa móng tay, Sydney, Australia
7631. Lương Nga, New Orleans, Louisiana, USA
7632. Nguyễn Loan, New Orleans, Louisiana, USA
7633. Nguyễn Sim, New Orleans, Louisiana, USA
7634. Nguyễn Kim, New Orleans, Louisiana, USA
7635. Nguyen Song, New Orleans, Louisiana, USA
7636. Ngo Tuấn, New Orleans, Louisiana, USA
7637. Tạ Thao, New Orleans, Louisiana, USA
7638. Tran Alice, New Orleans, Louisiana, USA
7639. Nguyen Bông, New Orleans, Louisiana, USA
7640. Ho Long, New Orleans, Louisiana, USA
7641.Tran Ngoc Yen, New Orleans, Louisiana, USA
7642. Phan Cao, New Orleans, Louisiana, USA
7643. Phan Thi Ro, New Orleans, Louisiana, USA
7644. Nguyễn Văn Hải, New Orleans, Louisiana, USA
7645. Trân Thị Út, New Orleans, Louisiana, USA
7646. Nguyễn Thanh Tùng, New Orleans, Louisiana, USA
7647. Nguyễn Quyên, New Orleans, Louisiana, USA
7648. Nguyễn Julie, New Orleans, Louisiana, USA
7649. Đào Thị Chung, New Orleans, Louisiana, USA
7650. Nguyễn Thị Nguyệt, New Ỏrleans, Louisiana, USA
7651. Nguyễn Thị Hằng, New Orleans, Louisiana, USA
7652. Trang Thị Van, New Orleans, Louisiana, USA
7653. Nguyễn Mỹ, New Orleans, Louisiana, USA
7654. Nguyễn Văn Hưởng, New Orleans, Louisiana, USA
7655. Nguyễn P Ngọc, New Orleans, Louisiana, USA
7656. Tieu Thu Hà, New Orleans, Louisiana, USA
7657. Nguyễn Thảo, New Orleans, Louisiana, USA
7658. Nguyễn Cúc, New Orleans, Louisiana, USA
7659. Đặng Muôi, New Orleans, Louisiana, USA
7660. Ngô Thị Ngà, New Orleans, Louisiana, USA
7661. Võ Thị Mạnh, New Orleans, Louisiana, USA
7662. Vũ Văn Chiến, New Orleans, Louisiana, USA
7663. Nguyễn Mầu, New Orleans, Louisiana, USA
7664. Bùi Kim Cường, New Orleans, Louisiana, USA
7665. Bùi Vũ, New Orleans, Louisiana, USA
7666. Bùi Trí, New Orleans, Louisiana, USA
7667. Bùi Liên, New Orleans, Louisiana, USA
7668. Nguyễn Hiển, New Orleans, Louisiana, USA
7669. Phạm Thị Chanh, New Orleans, Louisiana, USA
7670. Nguyễn Văn Hùng, New Orleans, Louisiana, USA
7671. Nguyễn Văn Dũng, New Orleans, Louisiana, USA
7672. Nguyễn Thị Nga, New Orleans, Louisiana, USA
7673. Nguyễn Cư, New Orleans, Louisiana, USA
7674. Nguyễn Diễm Phương, New Orleans, Louisiana, USA
7675. Trần Bình, New Orleans, Louisiana, USA
7676. Trần Lee, New Orleans, Louisiana, USA
7677. Trần Kim, New Orleans, Louisiana, USA
7678. Phạm Văn Thình, New Orleans, Louisiana, USA
7679. Nguyễn Tommy, New Orleans, Louisiana, USA
7680. Nguyễn Toàn, New Orleans, Louisiana, USA
7681. Đỗ Khắc Nam – Thiết Kế Nhà Bếp, Sydney, Australia
7682. Lê Phước Hiệp – Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm (Y tế), Orange County, California 92805, USA
7683. Lê Văn Hạnh – Cựu sĩ quan VNCH, Orange County, California 92805, USA
7684. Nguyễn Thị Hồng Hội, Austin, Texas, USA
7685. Lê Anh Đức, Sydney, NSW Australia
7686. Nguyen Kieu, Anaheim, CA, USA
7687. Nguyen The Hien, Noranda, WA, Australia
7688. Phan Văn Nho, Anaheim, CA 92801, USA
7689. Ngô Anh Tuấn – Bác Sĩ, Mansfield Park, South Australia 5012, Australia
7690. Hồ Hoàng Lan – Học sinh, Cẩm Thủy, Cẩm Phả, Quảng Ninh
7691. Trần thi Mộng Như -Sinh viên, Bá Liễu, Hải Dương
7692. Hoàng Văn Thái, nhà giáo, Thanh Sơn, Uông Bí, Quảng Ninh
7693. Nguyễn Minh Hoàng, Cẩm Trung, Cẩm Phả, Quảng Ninh
7694. Hồ Văn Châm, Phúc Duyên, Bá Liễu, Hải Dương
7695. Đặng Thị Liên – Sinh viên, Khuê Liễu, Bá Liễu, Hải Dương
7696. Nguyễn Đức Tuất – Kỹ sư, Cẩm Khê, Hải Dương
7697. Phạm Hữu Đức, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
7698. Phạm Tiến Đạt, Quận Tân Bình, Sài Gòn
7699. Vũ Công Khanh – Hưu trí, Gò Vấp, Sài Gòn
7700. Nguyễn Văn Sinh, Tp. Phan Rang, Ninh Thuận

7701. Trần Minh Công – Học sinh, Ngô Quyền, Hải Phòng

7702. Nguyễn Mạnh Dương – Công nhân, Sầm Sơn, Thanh Hóa
7703. Trần Công Đâu – Nhà giáo nghỉ hưu, Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam
7704. Trần Thị Thu, Nội trợ, phường Hai Bà Trưng, Thắng Lợi, Phủ Lý, Hà Nam
7705. Vũ Văn Vinh – Kỹ sư CNTT, Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam
7706. Ngô Duy Ái – Sinh viên, Châu Sơn, Phủ Lý, Hà Nam
7707. Hoàng Dạ Từ, Trung Thứ, Thanh Liêm, Phủ Lý, Hà Nam
7708. Nguyễn Văn Thắng, Kiến Xương, Thái Bình
7709. Nguyễn Ngọc Trường, An Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình
7710. Hoàng Đình Thụ, Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình
7711. Lê Thị Thục Quyên, Dũng Thượng, Vũ Thư, Thái Bình
7712. Nguyễn Thị Bình – Nhà giáo, Kỳ Bá, Thái Bình
7713. Mỹ Huỳnh – Cựu quân nhân HQ. VNCH, Quận Bình Khê, Bình Định
7714. Nguyễn Phong Điền, Bankstown, N.S.W 2200, Australia
7715. Kim Thu Vinh, Vancouver, Canada
7716. Võ Gia Ry – cựu sĩ quan QLVNCH, Sydney, Australia
7717. Vo Duy Thong, 10 Clydesdsle Place, Sumner, QLD 4074, Australia
7718. Nghiêm Hồng Sơn, Cán Bộ nghiên cứu, Đại học Queensland, Brisbane, Australia
7719. Trương Minh Trí, Ottawa, Canada
7720. Ngô Tấn Sang, Montreal, Canada
7721. Bùi Văn Lự, Montreal, Canada
7722. Bùi Cẩm Vân, Montreal, Canada
7723. Lâm Thu Vân, Montreal, Canada
7724. Trương Minh Tiên, Montreal, Canada
7725. Hanh Nguyen, Hessen, Germany
7726. Trương Minh Trung – Chuyên viên điện toán, Sydney, Australia
7727. Peter Tran – Giạt ủi, Seattle, WA, USA
7728. Diana Tran – Nội Trợ, Seattle, WA, USA
7729. Hoàng văn Hùng, Aschaffenburg, Germany
7730. Nguyen Vi, New Orleans, Louisiana, USA
7731. Trí Nguyễn, Austin, Texas, USA
7732. Hồng Hoa Nguyễn, Austin, Texas, USA
7733. Thơ Huỳnh, Austin, Texas, USA
7734. Kim Bùi, Austin, Texas, USA
7735. Khang Bùi, Austin, Texas, USA
7736. Tuyết Bùi, Austin, Texas, USA
7737. Laura Trần, Manor, Texas, USA
7738. Mary Yến Trần, Manor, Texas, USA
7739. Joseph Am Trần, Manor, Texas, USA
7740. Hồng Trân, Austin, Texas, USA
7741. Trần Thanh Cảnh, Santa Ana, California, USA
7742. Trần Văn Hùng, Jonkoping, Thụy Điển
7743. Hà Thị Ánh Nguyệt, Irvine, California, USA
7744. Nguyen Hoang Anh, California, USA
7745. Nguyen Thuyen, Sydney, Australia
7746. Tran Thi Hong, Sydney, Australia
7747. Nguyen Tuan, Sydney Australia
7748. Nguyen Van Tuyen, Sydney, Australia
7749. Trần Khắc Chân, Nà Sản, Mai Sơn, Sơn La
7750. Đỗ Thị Liên – Học sinh, Tân Phong, Tx. Lai Châu, Lai Châu
7751. Trần Thắng Cảnh, Tân Phong, Tx. Lai Châu, Lai Châu
7752. Trần Thị Ngệ, QL 4D, Giàng Ma, Lai Châu, Lai Châu
7753. Hoàng Văn Pháng, Sa Pa, Lào Cai
7754. Vòng Mạnh Hà, Kim Tân, Tp. Lào Cai, Lào Cai
755. Nùng A Chun, Sa Pa, Lào Cai
7756. Nùng Văn Hoạch, Lùng Thằng, Pha Long, Mường Khương, Lào Cai
7757. Ninh Công Minh, Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, Sơn La
7758. Ninh Duy Hoàng, Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, Sơn La
7759. Nguyễn Thị Kim Anh – Kỹ sư, Vỉnh Yên, Vĩnh Phúc
7760. Nguyễn Thị Vân – Sinh viên, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7761. Đào Văn Khuê – Học sinh, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7762. Đoàn Công Chánh – Nhà giáo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7763. Đoàn Bích Nga – Công nhân, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7764. Trần Thị Lựu – Nội trợ, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7765. Vương Văn Bắc – Sinh viên, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7766. Trần Phú Lộc – Nhà giáo nghỉ hưu, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7767. Phùng Văn Quang – Nông dân,Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7768. Phùng Phước Thạnh – Nông dân, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7769. Nguyễn Đình Giảng – Sinh viên, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7770. Nguyễn Ngọc Long – Kỹ sư CNTT, Phúc Thắng, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7771. Trương Thị Vinh – Làm bánh, Everett, Washington, USA
7772.Tien Nguyen, Tampa, Florida, USA
7773. Hong Le, Tampa, Florida, USA
7774. Hà Giao – Cơ khí hàng hải, Minato ku,T okyo, Nhật Bản
7775. Linda Nguyễn, Virginia, SA 5120, Adelaide, Australia
7776. Paul Trần, Virginia, SA 5120, Adelaide, Australia
7777. Nguyễn Văn Đậu, Virginia, SA 5120, Adelaide, Australia
7778. Hồ Đại Trường, Virginia, SA 5120, Adelaide, Australia
7779. Nguyễn Thị Vui, Virginia, SA 5120, Adelaide, Australia
7780. Lam Thi Phi Phung, Brunswick West, Victoria 3055, Australia
7781. Khien Sinh, Brunswick, Vitoria 3056, Australia
7782. Trương Huy Vũ – Buôn Ma Thuột, Daklak
7783. Bùi Tuân Trình, Quận 4, Sài Gòn
7784. Nguyễn Thị Mão, P.9, Quận Phú Nhuận, Sài Gòn
7785. Trần Vân Trang, P.9 Quận Phú Nhuận, Sài Gòn
7786. Đoàn Nhật Hồng, Đà Lạt, Lâm Đồng
7787. Vũ Ngô Đàn, Quận Bình Thạnh, Sài Gòn
7788. Phan Vũ Hồng Chi – Kỹ sư hóa, Quận Phú Nhuận, Sài Gòn
7789. Phùng Mai Hưng – Buôn bán tự do, Đống Đa, Hà Nội­
7790. Lưu Bá Đức – Kinh doanh, Buôn Ma Thuột, Daklak
7791. Nguyễn Xuân Huy – Kỹ sư xây dựng, Tp. Pleiku, Gia Lai
7792. Hà Xuân Bình, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
7793. Trần Thị Hương, Quận Trà Sơn, Đà Nẵng
7794. Thái Doãn Sơn, Củ Chi, Sài Gòn
7795. Thuận Thành, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
796. Đặng Quốc Nam – Kỹ sư, Thuận Thành, Huế
7797. Hoàng Ngọc Tường – Hưu trí, An Cựu, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
7798. Hoàng Phủ Phan, Ngự Binh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
7799. Nguyễn Đức Công – Sinh viên, Phú Hội, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
7800. Phan Nhật Ninh – Học sinh, thị trấn Phú Bài, Huế

7801. Phan Quang Trung – Học sinh, Tp. Nam Định, Nam Định 7802. Trần Hoàng Mai, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Nam Định, Nam Định

7803. La Kim Vang, Lộc An, Tp. Nam Định, Nam Định
7804. Lê Phước Thọ – Nhà giáo, Lộc An, Tp. Nam Định, Nam Định
7805. Phùng Chí Cường – Nhà giáo, Nam Phong, Tp. Nam Định, Nam Định
7806. Phan Thị Mi – Sinh viên, Tp. Nam Định, Nam Định
7807. Ngọc Mỹ, Ninh Xá, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh
7808. Lệ Quyên, Ninh Xá, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh
7809. Thùy Linh, Ninh Xá, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh
7810. Đông Triều, Ninh Xá, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh
7811. Dan Le – Nha sĩ, Las Vegas, NV, USA
7812. Phương Lê Nguyễn – Kiến trúc sư, Las Vegas City, Nevada, USA
7813. Đoàn Thanh, Brisbane, Australia
7814. Tran Cao Vy, Canberra, Australia
7815. Nguyen Minh Khang, Moscow, Nga
7816. Joseph Duc Hanh, Paris, France
7817. Dung Nguyen, Broadmeadows, Victoria, Australia
7818. Nguyễn Văn Xuân, New York, USA
7819. Hồ Ngọc Anh, Gulfview Heights SA, Adelaide, Australia
7820. Trần Cẩm An, Mansfield Park SA, Adelaide, Australia
7821. Lê Phú Thứ, Angle Park SA, Adelaide, Australia
7822. Nguyễn Minh Hùng, Virginia SA, Adelaide, Australia
7823. Đỗ Hoàng Hoa, Virginia SA, Adelaide, Australia
7824. Vũ Ngọc Hà, Rosewater SA, Adelaide, Australia
7825. Paul Trần, Virginia, Adelaide, Australia
7826. Megan Nguyễn, Virginia, Adelaide, Australia
7827. Elizabeth Nguyễn, Parafield Gardens, Adelaide, Australia
7828. Hoàng Đỗ, Pennington, Adelaide, Australia
7829. Nguyễn Đình Vinh, Adelaide, Australia
7830. Vũ Mộng Tú, Kensington, Adelaide, Australia
7831. Tony Đặng, Rosewater, Adelaide, Australia
7832. Bùi Thị Lệ Hằng, Adelaide, Australia
7833. Trần Thị Ngọc Hoa, Adelaide, Australia
7834. Nguyễn Văn Đông, Adelaide, Australia
7835. Bích Thị Nguyễn – Dược sĩ, Orange, California, USA
7836. Le Thuc Khuong – Hưu trí, Melbourne, Australia
7837. Thi Bo Nguyen Bui – Công nhân, Melbourne, Australia
7838. Tri Vo – Hưu Trí, King of Prussia, Pennsylvania, USA
7839. Thuy Nguyen – Dược sĩ, Blue Bell, Pennsylvania, USA
7840. Tam Nguyen – Kinh doanh, King of Prussia, Pennsylvania, USA
7841. Nguyễn Văn Dũng, Thueringen, Germany
7842. Hung Nguyen, Gilroy, California, USA
7843. Lee Dang – Sinh viên, Gilroy, California USA
7844. Kevin Nguyen, PhD, SanFransico, USA
7845. Linh Nguyen – Dược sỹ, SanDiago, USA
7846. Liet Truong – Sinh viên, SanJose, California, USA
7847. Ha Truong – Nhà tạo mẫu tóc, SanJose, California, USA
7848. Huy Truong – Sinh viên, SanJose,California USA
7849. Ngan Dang – Sinh viên, Orlando. Florida, USA
7850. Chau Dang – Sinh viên, Orlando, Florida, USA
7851. Nguyễn Văn Khánh, Liverpool, Sydney, Australia
7852. Bich Pham – Chuyên viên đồ họa địa chí, Michigan, USA
7853. Do Nguyen, Vargas ct Milpitas, California, USA
7854. Pham Thi Xuan, Vargas ct Milpitas, California, USA
7855. Do Steve, Vargas ct Milpitas, California, USA
7856. Nguyen Thi Dieu NHan, Vargas ct Milpitas, California, USA
7857. Do Cathy, Vargas ct Milpitas, California, USA
7858. Vo Tim, Vargas ct Milpitas, California, USA
7859. Xena Huynh, Colton, California, USA
7860. Phương Nguyễn, Salt Lake City, Utah, USA
7861. Nguyễn An Phúc – Kỷ-sư Điện, New Kent County, Virginia, USA
7862. Nguyễn Thị Trang – Quảntrị nhân viên, Richmond, Virginia, USA
7863. Nguyễn Văn Cường – công nhân nhà hàng, Richmond, Virginia, USA
7864. Nguyễn Văn Phương – bán thực phẩm lưu động, Richmond, Virginia, USA
7865. Hồ Cường – Kỹ thuật viên, Denver, Colorado, USA
7866. Ngô Chí Thiềng – Cựu Chủ Tịch CĐVN Nam California, Orange, California, USA
7867. Minh Tu, Garden Grove, Ca 92844, USa
7868. Nguyen Tao, Fort Worth, Tx 76111, USa
7869. Andy Trinh, Garden Grove, California, USA
7870. Quay Le, Orange County, California, USA
7871. Nguyễn Bá Toàn – Kỹ sư/Hưu trí, Cầu Giấy, Hà nội
7872 Nguyễn Thị Ngọc A… – Thợ may, Quận 7, Sài Gòn
7873. Lê Anh – Thợ sửa xe, Quận 3, Sài Gòn
7874. Hồ Chí Ninh – Học sinh, Quận 1, Sài Gòn
7875. Nguyễn Thị Ngân – Nghề buôn bán, Quận 10, Sài Gòn
7876. Ngô Thường – Buôn Bán, Quận 8, Sài Gòn
7877. Hà Phong – Lái Xe, Quận 12, Sài Gòn
7878. Lâm Trung – Nghề buôn bán, Quận 5, Sài Gòn
7879. Nguyễn Long – Sinh Viên, Quận 9, Sài Gòn
7880. Bùi Đức Hiệp – Công nhân, Quận Thủ Đức, Sài Gòn
7881. Vương Ngọc Linh – Hoàng Mai, Hà Nội
7882. Nguyễn Văn Thanh – Cử nhân kinh tế, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
7883. Nùng Thị Em – Học sinh, Tp. Hòa Bình, Hòa Bình
7884. Nguyễn Đức Cường – Học sinh, Tp. Hòa Bình, Hòa Bình
7885. Nguyễn Đức Cường, Thịnh Lang, Tp. Hòa Bình, Hòa Bình
7886. Hoàng Bảo Lạc – Nhà giáo, Ninh Khánh, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình
7887. Trần Công Hòa – Nhà giáo, Ninh Khánh, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình
7888. Hồ Hoàng Hùng – Sinh viên, Tp. Phủ Lý, Hà Nam
7889. Ninh Duy Kiều – Sinh viên, Tp. Phủ Lý. Hà Nam
7890. Huỳnh Bạch Tuyết, Tp. Cần Thơ, Cần Thơ
7891. Đặng Văn Phúc, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
7892. Đặng Xuân Mai, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7893. Phùng Ngọc Long, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7894. Phùng Phương Duy, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7895. Nguyễn Trọng Vinh, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7896. Hà Thới Vinh, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7897. Đào Thị Mừng, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7898. Hồ Vĩnh Hảo, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7899. Mường Thanh Công, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
7900. Ninh Duy Định – Kỹ sư, Tp. Phủ Lý, Hà Nam
7901. Nguyễn Văn Hải, Từ Liêm, Hà Nội

7902. Nguyễn Minh Tâm Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
7903. Thạc Lê Ân, Phú Nhuận, Sài Gòn
7904. Đỗ Ức Trí – Kỹ sư, Quận 10, Sài Gòn
7905. Trần Phước Thạnh, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận
7906. Trần Văn Cường, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận
7907. Trần Văn Dũng, Nha Trang, Khánh Hòa
7908. Nguyễn Quang Đạt, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận
7909. Nguyễn Ngọc, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận
7910. Nguyễn Văn Tâm, Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận
7911. Lê Văn Trọng, Ba Đình, Hà Nội
7912. Nguyễn Thành Bắc – An bình, Biên hòa, Đồng nai
7913. Bùi Nguyễn Diệu An – Sinh viên ĐH, Quận 10, Sài Gòn
7914. Đặng Minh Dũng, Ban Mê Thuột, Daklak
7915. Lê Duy Long, Québec, Canada
7916. Phan Đáo, Québec, Canada
7917. Huỳnh Kim Dũng, Québec, Canada
7918. Phan Ngoc Trang – Hưu Trí, Orlando, Fl32839, USA
7919. Thụy Nguyễn, Montreal, PQ, Canada
7920. Quan Bui, Texas, USA
7921. Nguyen Tinh Kent, Washington, USA
7922. Tran Ha Kent, Washington, USA
7923. Trần Thu Hà, Kent, WA, USA
7924. Nguyễn Thanh Hải, Kent, WA, USA
7925. Cuc Phan, San Jose, USA
7926. Hoàng Thưởng, Sanjose CA, 95127, USA
7927. Dan Pham, Edmonton, Alberta, Canada
7928. Hai The Quang, Butte County, Chico, CA 95926, USA
7929. Tong Ho Huan, Aucklamd, New Zealand
7930. Nguyen Dien Hong, Aucklamd, New Zealand
7931. Tong Ho N Han, Aucklamd, New Zealand
7932. Nguyen Thu Hoa Aucklamd, New Zealand
7933. Tong ho N Hannah, Aucklamd, New Zealand
7934. Tong ho Hosea, Auckland, New Zeaand
7935. Tong Ho Hayden, Aucklamd, New Zealand
7936. Đặng Thị Thanh Thủy – Công nhân, Brisbane, Australia
7937. Nguyen Loc The – Kỹ sư, Shizuoka, Japan
7938. Nguyễn Văn Trọng – Thầy giáo dạy toán/tin trung học, Coolaroo, Australia
7939. John Trần, Mile End, Adelaide, Australia
7940. Anthony Nguyễn, Mile End, Adelaide, Australia
7941. Thi Phan, Virginia, Adelaide, Australia
7942. Thục Quyên – Sinh viên du học, Adelaide, Australia
7943. Ngọc Anh – Sinh viên du học, Adelaide, Australia
7944. Thịnh Trần, Adelaide, Australia
7945. Michael Ly, Port Adelaide, Australia
7946. Donator Đào, Port Adelaide, Australia
7947. Ducan Trương, Torrensville, Adelaide, Australia
7948. Tran Hoa, Stuttgart, Germany
7949. Duke Doan – Chuyên gia IT, Orange County, Lake Forest, CA, USA
7950. Chung Nguyễn, Palmerston City, Darwin, Australia
7951. Elizabeth Nguyễn, Palmerston City, Darwin, Australia
7952. Tuấn Đặng, Palmerston City, Darwin, Australia
7953. Phạm Hồng Trâm – Du học sinh, Bayview, Darwin, Australia
7954. Lê Thị Yến – Du học sinh, Bayview, Darwin, Australia
7955. Cang Văn Trần, Coconut Grove, Darwin, Australia
7956. Anthony Huỳnh, Nakara, Darwin, Australia
7957. Trương Minh Đức, Marrero, Louisiana, USA
7958. Chung Vu, Windsor, Ontario, Canada
7959. Ngo Te, Windsor, Ontario, Canada
7960. Tran Van Thang, Windsor, Ontario, Canada
7961. Uyen Phuong, Windsor, Ontario, Canada
7962. Nguyen Nam, Windsor, Ontario, Canada
7963. Tran Van Vinh, London, Ontario, Canada
7964. Vu Nguyen, Ottawa, Ontario, Canada
7965. Vu Anh, Windsor, Ontario, Canada
7966. Quang Dong, Toronro, Ontario, Canada
7967. Tran Tinh, Windsor, Ontario, Canada
7968. Anh Hùng, Garden Grove, California, USA
7969. Long Nguyen, Portland. Oregon, USA
7970. Ha D. Nguyen, Wichita, Kansas, USA
7971. Nguyễn Ngọc Đóa, Santa Ana, California, USA
7972. Đinh Quang Huy, Quebec, Canada
7973. Loc Pham, Gaithersburg, Maryland, USA
7974. Tran Thi Hong Yen, Haymarket, Virginia, USA
7975. Trần Văn Bé – Nhà thơ, Denver, Colorado, USA
7976. Lê Văn Hoàng, Houston, Texas, USA
7977. Cuong Tran – Kỹ sư, Sacramento, CA, USA
7978. Nguyễn Đức Lành, Sydney, Australia
7979. Edward Tran – Kỹ Sư, Los Angeles, USA
7980. Lê Quang Huy, Cẩm Phả, Quảng Ninh
7981. Lương Sơn Bạc – Kỹ sư, TP Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
7982. Lê Phúc Hải Châu, Lâm Hà, Lâm Đồng
7983. Nguyễn Duy Nhân – Kĩ sư, Tp. Cà Mau, Cà Mau
7984. Nguyễn Xuân Hải, Quận 3, Sài Gòn
7985. Mông Văn Bốn – nhà văn/nhà báo, Tp. Cao Bằng, Cao Bằng
7986. Phạm Minh Khoa – Nhân viên văn phòng/Cử nhân, Quận 10, Sài Gòn
7987. Trần Hiếu Nghĩa, Kỹ Sư, Q.Thủ Đức, Sài Gòn
7988. Kiều Công Thọ – Họa sĩ, Quận 4, Sài Gòn
7989. Tran Xuan Hoang – Đức Thọ, Hà Tĩnh
7990. Nguyen Hiep – Kỹ sư/giám đốc công ty xây dựng, Tp. Nam Định, Nam Định
7991. Nguyễn Xuân Quy – Chạy xe ôm, Mỹ Tho,Tiền Giang
7992. Nguyen Duc Quy – IT, Bình Tân, Sài Gòn
7993. Huỳnh Nhật Minh – Công nhân tự do, Quận 1, Sài Gòn
7994. Nguyễn Bá Công – Thợ hàn Tàu, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
7995. Trần Văn Quyết – Thợ máy, Quận Kiến An, Tp. Hải phòng, Hải Phòng
7996. Nguyễn Văn Đức – Thợ Gò Tàu thuỷ, Quận Ngô Quyền, Tp.Hải Phòng, Hải Phòng
7997. Lâm Há – Thợ hàn Tàu, Quận Hồng Bàng, Tp.Hải Phòng, Hải Phòng
7998. Trần Văn Chức – Thợ hàn Tàu, Quận Lê Chân, Tp.Hải Phòng, Hải Phòng
7999. Nguyễn Thị Kim Huệ – Thợ xậy, Quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng
8000. Nguyễn Thị Hiền – Buôn bán, Quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng

8001. Đặng Chí Hùng – Blogger- Kỹ sư ĐH Bách Khoa Hà Nội – Cầu Giấy – Hà Nội

8002. Nguyễn Việt Hà – Cựu chiến binh/Kỹ sư, Q. Tân Bình, Sài Gòn

8003. Duc Tran, Chicago, Illinois, USA

8004. Trần Văn Bang – Kỹ sư/Cựu chiến binh chống Tàu, Q. Tân Bình, Sài Gòn

8005. Nguyễn Hải Long, Châu Phú, An Giang

8006. Đặng Văn Hiến – Kinh doanh/Giám đốc, Tân Bình, Sài Gòn

8007. Đinh Quốc Huy – Thiết kế Website, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu

8008. Hoàng Đức – Lao động tự do, Quận 3, Sài Gòn

8009. Nguyễn Văn Vinh – Sinh viên, Q Hải An, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng

8010. Nguyễn Định Thức – Sinh viên, Q. Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng

8011. Nguyễn Thùy Trang – Nhà giáo, Q. Kiến An, Tp. Hải Phòng

8012. Trương Ngọc Trọng – Học sinh, Q. Đồ Sơn, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng

8013. Hoàng Đức Tuấn , Q. Thanh Xuân, Hà Nội

8014. Trần Lê Việt – Kỹ sư, Hoàn Kiếm, Hà Nội

8015. Trần Lê Cương – Kỹ sư, Hoàn Kiếm, Hà Nội

8016. Nguyễn Thanh Nghị – Nhà giáo nghỉ hưu, Mỹ Đình, Hà Nội

8017. Văn Thành Cao – Học sinh, Gia Lộc, Hải Dương

8018. Văn Đức Minh – Sinh viên, Thanh Hà, Hải Dương

8019. Vũ Hoàng Lâm, Quận Bình Tân, Sài Gòn

8020. Nguyễn Ngọc Khôi – Cựu quân y-Sĩ QL VNCH, Apple Valley, California, USA

8021. Hương Nam, Sydney, Australia

8022. Nguyên Huỳnh, Melbourne, Australia

8023. Trần Văn Hồng, Sydney, NSW, Australia

8024. Vũ thị Hiền, Auburn, WA. USA

8025. Quach Hai Nhu, Brisbane, Australia

8026. Bùi xuân Bắc, Brisbane, Australia

8027. Trung Le – Disease Investigator, Jonesboro, Georgia, USA

8028. Mo Pham – Communicable Disease Specialist, Jonesboro, Georgia, USA

8029. Vĩnh Châu – Hưu trí, Glen Allen, Virginia 23060, USA

8030. Tran Duc Thanh – Ingenieur Computer Science , Zurich, Thụy sỹ

8031. Khanh Đỗ – Công nhân, Garden Grove, California, USA

8032. Kim Nguyen, Germantown, Maryland, USA

8033. Nguyễn Ngọc Liệu, Garden Grove, California, USA

8034. Nguyen Xuan Huong, Medical biller, USA

8035. Kim Chung Nguyễn, Adelaide, Australia

8036. Kim Oanh Nguyễn, Adelaide, Australia

8037. Ducan Nguyễn, Murray Bridge, Adelaide, Australia

8038. Jonathan Nguyễn, Murray Bridge, Adelaide, Australia

8039. Alananh Trần, Holden Hill, Adelaide, Australia

8040. Johnson Trần, North Perth, Australia

8041. Lisa Trần, North Perth, Australia

8042. Thomas Vũ, West Lakes, Adelaide, Australia

8043. Phan Học, Mawson Lakes, Adelaide, Australia

8044. Đồng Phước, Gawler, Adelaide, Australia

8045. Tran Thanh Hai, Honolulu, Hawaii, USA

8046. Vu Duc Nghiem, San Jose, CA 95112, USA

8047. Nguyễn Thị Hương, Quận Tân Bình, Sài Gòn

8048. Nguyễn Thị Bích – Nội trợ, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

8049. Nguyễn Thùy Trâm – Hhọc sinh, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

8050. Nguyễn Cao Sanh – Nhà giáo, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

8051. Nguyễn Thúy Liễu – Kỹ sư CNTT, Cổ Nhuế, Hà Nội

8052. Trần Văn Khế – Nông dân, Phố Mới, Bắc Ninh

8053. Trần Văn Khôi – Nội trợ, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh

8054. Trần Văn Miêng, Quế Võ, Bắc Ninh

8055. Phạm Lạc Quốc – Kỹ sư, Tây Hồ, Hà Nội

8056. Quách Văn Huyền – Làm ruộng, Phúc Yên, Vĩnh Phúc

8057. Hoàng Đình Thắng, Đại Từ, Thái Nguyên

8058. Đỗ Thị Mùi – Kỹ sư, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên

8059. Đỗ Thị Sim – Kội trợ, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên

8060. Nông Thị Hà – Nhà giáo, Kim Tân, Tp. Lào Cai, Lào Cai

8061. Nông Quốc Định – Học sinh, Sa Pa, Lào Cai

8062. Mai Thọ Truyền – Nghỉ hưu, Tam Đường, Lai Châu

8063. Mai Lữ Phương – Học sinh, Tân Phong, Tx. Lai Châu, Lai Châu

8064. Trần Quang Khanh – Nông dân, Tx. Lai Châu, Lai Châu

8065. Trần Quốc Bửu – Trồng rừng, Hoàng Ni Pả, Hà Giang

8066. Đặng Thị Mến – Nội trợ, Tp. Hà Giang, Hà Giang

8067. Lư Hán Mân – Nông dân, Đồng Văn, Hà Giang

8068. Hồ Quốc Đống, Tp. Cao Bằng, Cao Bằng

8069. Phạm Hoàng Hộ – Nhà giáo nghỉ hưu, Phố Mới, Bắc Ninh

8070. Đỗ Như Mai – Kỹ sư, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội

8071. Nguyễn Mỹ Thắng, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu

8072. Trinh Liên Nga, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình

8073. Đặng Đình Hiển – Quản lý, Quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng

8074. Phạm Chí Thiện, Tân Hà, Lâm đồng

8075. Phạm Minh Sơn, Quận Tân Bình, Sài Gòn

8076. Phạm đình Thọ, Quận Tân Bình, Sài Gòn

8077. Hồ Hương Diệu – Chuyên viên pháp chế, Gò Vấp, Sài Gòn

8078. Vũ Ngọc Hà, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang

8079. Vu Thị Hoa, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang

8080. Trần Hưng Yên, Thôn Ghép, Bắc Giang

8081. Trần Văn Bá, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên

8082. Hoàng Đình Chính, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên

8083. Vòng A Sáng, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên

8084. Thái Kim Lân, Quyết Thắng, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên

8085. Phùng Thị Chung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

8086. Nghiêm Văn Tuất, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

8087. Nghiêm Văn Huấn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

8088. Thái Thị Lành, TP. Cao Bằng, Cao Bằng

8089. Phùng Bá Hải – Kỹ sư CNTT, Từ Liêm, Hà Nội

8090. Phan Nhật Tuấn – Công nhân, Tp. Thanh Hóa, Thanh Hóa

8091. Trần Đức Hòa – Học sinh, Tp. Thanh Hóa, Thanh Hóa

8092. Quách Văn Giang – Học sinh, Tp. Thanh Hóa, Thanh Hóa

8093. Lê Thị Ngọc Trân – Bác sĩ, Hoàng Mai, Hà Nội

8094. Lê Thị Ngọc Diệp – Nha sĩ, Mỹ Đình, Hà Nội

8095. Trần Công Cao Cát – Nhà giáo, TP. Vinh, Nghệ An

8096. Trần Thừa Dụ – Nông dân, TP Vinh, Nghệ An

8097. Trịnh Duy Hinh, Nông dân, TP Vinh, Nghệ An

8098. Nguyễn Thị Hiền – Nội trợ, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội

8099. Nguyễn Thị Thu Hà – Học sinh, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội

8100. Nguyễn Thành Luân – Sinh viên, Quận Thủ Đức, Sài Gòn

8101. Đỗ Quỳnh Nhi, Quận 2, Sài Gòn
8102. Nguyễn Thanh Tâm – Nhân viên Cty tư nhân, Gò Vấp, Sài Gòn

8103. Phạm Đức Hiến – Sinh viên, Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng

8104. Phạm Thị Thu Hương – Sinh viên, Mỹ An, Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng

8105. Phạm Thi Quỳnh Giao – Học sinh, Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng

8106. Đặng Quốc Sủng – Nhà giáo nghỉ hưu, Khu Biệt Thự Đảo Xanh, Đà Nẵng

8107. Đặng Quốc Vinh – Kỹ sư, Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

8108. Huỳnh Đoàn – Sinh viên, Vỹ Dạ, Tp. Huế. Thừa Thiên Huế

8109. Huỳnh Chiến – Nhà giáo, An Cựu, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế

8110. Huỳnh Công – Kỹ sư, Thuận Thành, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế

8111. Trần Hoàng Quý, Cẩm Lệ, Tp. Đà nẵng

8112. Trần Thị Như Lan – Kế toán, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

8113. Nguyễn Thiệu – Sinh viên, Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

8114. Cao Thị Hoàng Oanh – Học sinh, Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

8115. Nguyễn Thị Anh Thư – Sinh viên, Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

8116. Nguyễn Văn Mười Hướng – Nghỉ hưu, Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

8117. Nguyễn Kim Cang – Sinh viên, Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng

8118. Nguyễn Thụy Minh Trang – Lao động tự do, Gò Vấp, Sài Gòn

8119. Nguyễn Thành Nam – Chuyên viên âm thanh, Cầu Giấy, Hà nội

8120. Trần Văn Tâm, Dallas, TX 75243, USA

8121. Pham Thai – Dallas/Fort Worth, Texas, USA

8122. Quang Ngoi Huynh – Lái xe taxi, Bankstown Australia

8123. Andre Nguyễn, California, USA

8124. Trịnh Đình Lộc – Đại lý mua bán bất động sản, Fairfield, New South Wales, Australia

8125. Quang huynh – Lái xe taxi, Bankstown, NSW, Australia

8126. Võ Thị Bích Liên, Anaheim, California, USA

8127. Trung Dinh Thai – Giám đốc Cty, Houston, Texas, USAA

8128. Tuong Thi Duyen – Hưu trí, Aventua Blvd Orlando, Fl 32839, USA

8129. Nguyễn Quốc Việt Hùng, California, USA

8130. Minh Lê – Chuyên viên địa ốc, Vancouver, British Columbia, Canada

8131. Truong Hoai Mong – Dược sỹ, Sydney, Australia

8132. Nguyen Duc Huy – Hoc Sinh, Honolulu, Hawaii, USA

8133. Vũ Minh Thắm, Ventura, USA

8134. Nguyễn Phạm Anh Quân, Edensor Park, NSW, Australia

8135. Tăng Hải, Maxwell St, Ashcroft, NSW, Australia

8136. Dianne Tăng, Maxwell St, NSW, Australia

8137. Huỳnh Thái, Moorebank, NSW, Australia

8138. Huỳnh Tuyết Trần, Orlando, Florida, USA

8139. Hòa Đặng, Melbourne, Australia

8140. Văn Vĩnh Kim, Haugerbakken 19, 1900 Fetsund, Na Uy

8141. Nguyễn Trọng Thành, Vyduno 19-42, Vilnius, Lithuania (CH Li Vát)

8142. Tran Thi, New Orleans, Louisiana, USA

8143. Nguyen Thu Trang, New Orleans, Louisiana, USA

8144. Tran Jeffry, New Orleans, Louisiana, USA

8145. Tran Jewel, New Orleans, Louisiana, USA

8146. Tran Jennie, New Orleans, Louisiana, USA

8147. Tran Sac, New Orleans, Louisiana, USA

8148. Đoàn Kiều Nga, Chanhassen, Minnesota 55317, USA

8149. Nguyen Viet Hoa, Shawnee, KS 66216, USA

8150. Nguyen Quoc Tam, Shawnee, KS 66216, USA

8151. Nguyen Viet Cuong, Shawnee, KS 66216, USA

8152. Nguyen Thi Tram Anh, Shawnee, KS 66216, USA

8153. Nguyen Viet Khiem, Shawnee, KS 66216, USA

8154. Nguyen Viet Thinh, Shawnee, KS 66216, USA

8155. Nguyen Thi Kieu Mi, Shawnee, KS 66216, USA

8156. Nguyen Anh Tuan, Kansas City, MO 64138, USA

8157. Bien Thi Huyen, Kansas City, MO 64138, USA

8158. Nguyen Viet Mong, Kansas City, MO 64138, USA

8159. Nguyen Thi Huong, Kansas City, MO 64138, USA

8160. Phạm Chấn, Santa Ana, Orange, USA

8161. Phạm Dũng, Garden Grove, Orange, USA

8162. Dan Van Bong – Giáo viên, Sydney, Australia

8163. Lê Phước, Sacramento, California, USA

8164. Bùi Hữu Dư, Sacramento, California, USA

8165. Đinh Thị Tâm, Sacramento, California, USA

8166. Nguyễn Ngọc Anh, Sacramento, California, USA

8167. Thomas Thang, Sacramento, California, USA

8168. Trần Quang Huy, Sacramento, California, USA

8169. Hoàng Thế Sung, Sacramento, California, USA

8170. Phan Thị Minh Châu, San Diego, California, USA

8171. Nguyễn Quý Nhượng, Sacramento, California, USA

8172. Quản Mỹ Lan, Toulouse, France

8173. Dinh Nguyen – Làm nghề tự do, Melbourne, Australia

8174. Tran Minh Sơn, Seattle, Washington, USA

8175. Pham Le Thang – Bác sỹ y khoa, Orlando, Florida, USA

8176. Ly tuyet Phi, El Monte, California, USA

8177. Ninh Pham, Garden Grove, California, USA

8178. Hoang Anh, Mawson Lakes, Adelaide, Australia

8179. Minh Tran, Mawson Lakes, Adelaide, Australia

8180. Nam Nguyen, Windsor, Ontario, Canada

8181. Pham Tuan Anh, Windsor, Ontario, Canada

8182. Nguyen Thi Hanh, Orlando, Fl32839, USA

8183. Nguyen Thi Huong, Orlando, Fl32839, USA

8184. Nguyen Thi Binh, Đống Đa, Hà Nội

8185. Lê Hoàng, Quận 3, Sài Gòn

8186. Nguyen Thi Thinh – Giáo viên, Đống Đa, Hà Nội

8187. Tran Thu Ha – Nội trợ, Đống Đa, Hà Nội

8188. Dau Thanh Thuy – Nhân viên văn phòng, Đống Đa, Hà Nội

8189. Tran Nhat Huong – Học sinh, Ba Đình, Hà Nội

8190. Lê Văn Thu – Kinh doanh tự do, Quận Bình Thạnh, Sài Gòn

8191. Phan Minh Chiến, Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Sài Gòn

8192. Khổng Văn Thành – Cử nhân Luật, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

8193. Hoàng Thị Thảo, Bảo Lâm, Cao Bằng

8194. Hà Minh Quân, Thị trấn Xuân Hòa, Hà Quảng, Cao Bằng

8195. Nguyễn Ngọc Nam, Thị trấn Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định

8196. Lê Thị Thu Nga – Công nhân, Quận 12, Sài Gòn

8197. Nguyễn Đức Huy – Tp. Nam Định, Nam Định

8198. Trần Bình Dương – Sinh viên, Hạ Long, Quảng Ninh

8199. Võ thị Thi – Quận Kiến An, Hải phòng

8200. Vũ Phương – Kinh doanh, Quận 4, Sài Gòn

8201. Nguyễn Thanh Hiếu, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
8202. Lê Văn Huynh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
8203. Đoàn Tùng Mậu – Nhà giáo, Tân Lợi, Buôn Ma Thuột, Daklak
8204. Lê Nguyên Khánh – Học sinh, Buôn Hồ, Daklak
8205. Lê Văn Bá, Phú Lâm, Tuy Hòa, Phú Yên
8206. Nguyễn Thị Loan – Nội trợ, Phú Lâm, Tuy Hòa, Phú Yên
8207. Nguyễn Thị Thúy Hà, Tp. Sóc Trăng, Sóc Trăng
8208. Nguyễn Văn Lâu, Huyện, Mỹ Xuyên, Sóc Trăng
8209. Trần Lệ Quân – Học sinh, Ngô Mây, Kin-hon, Bình Định
8210. Trần Đức Hiến – Công nhân, Huyện Sơn Tịnh, Tp. Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
8211. Trần Chi Lăng, kỹ sư, Vĩnh Hòa, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
8212. Trần Thúc – Nhà giáo nghỉ hưu, Vĩnh Hải, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
8213. Phạm Quang Thái – Sinh viên, Nha Trang, Khánh Hòa
8214. Phạm Đức Độ – Cựu chiến binh, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
8215. Nguyễn Lê Tâm, Houston,Texas, USA
8216. Trung Le, Disease Investigator, Jonesboro, Georgia, USA
8217. Nguyễn Văn Dĩnh, Hopkins, Minnesota 55343, USA
8218. Ngô Thị Chiêu, Hopkins, Minnesota 55343, USA
8219. Cuc Vo – Công nhân, Youngstown, Ohio, USA
8220. Cuong Vo – Công nhân, Youngstown, Ohio, USA
8221. Thanh Vo – Công nhân, Youngstown, Ohio, USA
8222. Tâm Tịnh Phạm, Orlando, Florida, USA
8223. Francis Doan – Tiến sĩ/Nghiên cứu khoa học, Paris, France
8224. Lisa Doan – Kỹ sư/Sản xuất dược phẩm, Paris, France
8225. Sarah Doan – Học sinh, Paris, France
8226. Ambre Doan – Sinh viên, Paris, France
8227. Jade Doan – Sinh viên, Paris, France
8228. Delphine Doan – Sinh viên, Paris, France
8229. Luu Do, Paris,France
8230. Ngô Sỹ Hân – Nhà văn, Michigan, USA
8231. Nguyen Thi LinDa, California, USA
8232. Nguyen Thi Thanh Loan, Denver, Colorado, USA
8233. Hoang Trong Hung, Denver, Colorado, USA
8234. Phuong Tra Tran, Viet Berlin, Germany
8235. Clarkson Dang – Kế toán, Adelaide, Australia
8236. Dominic Tran – Tài xế taxi Taxi Driver, Parafield Gardens, Adelaide, Australia
8237. Alice Nguyen – Sinh viên, Adelaide, Australia
8238. Dunston Vu – Sinh viên, Adelaide, Australia
8239. Hoang Trong Quy, Denver, Colorado, USA
8240. Alice Hong Anh – Sinh viên, Adelaide, Australia
8241. Nguyễn Ngọc Anh, Melbourne, Australia
8242. Peter Wong – Kế toán, Adelaide, Australia
8243. Phương Ngô, Chủ Shop, North Perth, Australia
8244. Phan Thị Hạnh Dung, North Perth, Australia
8245. Claudia Nguyen – Lao động tự do, Fremantle, Perth, Australia
8246. Thông Văn Nguyễn – Sinh viên, Rockingham, Perth, Australia
8247. Nguyễn Mạnh Thắng, Ottawa, Ontario, Canada
8248. Lâm Bình Bắc, Kỹ sư, Darwin, Australia
8249. Nguyễn Thị Thanh Phong, Nội trợ, Brisbane, Australia
8250. Thanh Lê, Los Angeles, California, USA
8251. Truong Van An, Arnhem, Hà Lan
8252. Le Thi Toan, Arnhem, Hà Lan
8253. Nguyễn Ngọc Đỉnh, Melbourne, Australia
8254. Nguyễn Thượng Kỳ, Camberwell, Victoria, Australia
8255. Hoàng Minh Hà – Thương gia, Chester Hill, NSW, Australia
8256. Nguyễn Ngọc Thơ, East Burwood, Victoria 3151, Australia
8257. Nguyễn Thị Trưởng, East Burwood, Victoria 3151, Australia
8258. Duong Ngoc Sum, Denver, Colorado, USA
8259. Nguyen Thi Dong, Denver, Colorado, USA
8260. Duong Ngoc Hoai Linh Lakewood Colorado USA
8261. Ho Thi Ho Lakewood Colorado USA
8262. Duong Nguyen Ngoc Duc, Denver, Colorado, USA
8263. Nguyen Thi Huong, Denver, Colorado, USA
8264. Duong Ngoc Phuc, Denver, Colorado, USA
8265. Nguyen Thi Lan, Denver, Colorado, USA
8266. Van Cong Thinh, Denver, Colorado, USA
8267. Duong Ngoc Lan, Denver, Colorado, USA
8268. Duong Ngoc Son, Denver, Colorado, USA
8269. Do Thi Dieu Thanh, Denver, Colorado, USA
8270. Trần Nguyễn Uyên Phương – Học sinh, Quận Tân Phú, Sài Gòn
8271. Trần Hoàng Việt – Kỹ sư, Mỹ Đình, Hà Nội
8272. Trần Mai Anh – Sinh viên, Mỹ Đình, Hà Nội
8273. Nguyện Tuấn Tú – Nghỉ hưu, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải Phòng
8274. Nguyễn Văn Tần – Kế toán, Kiến An, Hải Phòng
8275. Nguyển Thị Lý – Nhà giáo nghỉ hưu, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
8276. Trần Lệ Hằng – Nội trợ, Thị trấn Núi Đèo, Thủy Nguyên , Hải Phòng
8277. Đỗ Đức Thiện -Sinh viên, Ninh Khánh, Ninh Bình
8278. Duong Hong Tham – Lái xe, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre
8279. Ngô Văn Hiền – Kỹ sư, Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội
8280. Ngô Văn Hùng – Sinh viên, Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội
8281. Trần Công Nghiệp – Kế toán, Phú Nhuận, Sài Gòn
8282. Mai Đức Dũng – Học sinh, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
8283. Ninh Duy Thưởng – Nhà giáo, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên,
8284. Ninh Đức Mẫn – Nông dân, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên,
8285. Ninh Thị Lành – Nội trợ, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên,
8286. Nguyễn Văn Hòa – Nghỉ hưu,Tp. Cẩm Phả, Quảng Ninh
8287. Nguyễn Thị Lựu – Công nhân mỏ, Tp. Cẩm Phả, Quảng Ninh
8288. Trần Văn Hoạch, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
8289. Trương Văn Định – Kỹ sư, quận 4, Sài Gòn
8290. Trần Thị Lợi – Bác sĩ, Quận 5, Sài Gòn
8291. Đỗ Văn Tri – Nhà giáo, Quận 5, Sài Gòn
8292. Trần Quang Vinh – Học sinh, Long Biên, Hà Nội
8293. Nguyễn Hồng Lộc, Quận 10, Sài Gòn
8294. Nguyễn Trung Hậu, Quận 9, Sài Gòn
8295. Nguyễn Viết Lâm – Nhân viên, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
8296. Đinh Ninh Trị, Quận 3, Sài Gòn
8297. Hoàng Văn Hội – Kỹ sư cơ khí đóng tàu, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
8298. Huỳnh Phú Quốc – Phó giám đốc công ty, Quy Nhơn, Bình định
8299. Phạm Văn Giang – Cử nhân, Quận Long Biên, Hà Nội
8300. Mạc Văn Viên, Kỹ sư Cơ khí, Quận 4, Sài Gòn

8301. Trần Tiến Thành – Sinh viên, Quận 1, Sài Gòn

8302. Nguyễn Thị Thiên Trang, Tp. Kon Tum, Kon Tum

8303. Nguyen Van – Doanh nhân, Houston, Texas, USA

8304. Nguyen Quang Nguyen, Westminster, CA 92683, USA

8305. Paul Nguyen – International student, Brisbane, Australia

8306. Peter Tran, Perth, WA, Australia

8307. Belly Bunnor, Charlotte, North Carolina, USA

8308. Lê Hồng Phong, Wichita, Kansas 67277, USA

8309. Brain Lee, Charlotte, North Carolina, USA

8310. Thang Nguyen – Hưu trí, Phoenix, Arizona 85048, USA

8311. Nguyễn Văn Thành – In ấn, Springvale, Victoria 3171, Australia

8312. Tam Truong, Gaithersburg, Maryland, USA

8313. Ly Tong, Houston, Texas, USA

8314. Nguyen Thi Xuan Hoa, Munich, Germany

8315. Nguyen Dinh Nam, Munich, Germany

8316. Kurt Nguyen, Munich, Germany

8317. David Nguyen, Munich Germany

8318. Isabella Nguyen, Munich, Germany

8319. Sarah Nguyen, Munich, Germany

8320. Phan Xuan Ho, Jacksonville, Florida 32225, USA

8321. Nguyen Thi Cam Hang, Jacksonville, Florida 32225, USA

8322. Phan Thi Bich Hop, Jacksonville, Florida 32225, USA

8323. Phan Thi Bich Lien, Jacksonville, Florida 32225, USA

8324. Phan Xuan Hoa, Jacksonville, Florida 32226, USA

8325. Phan Xuan Binh, Jacksonville, Florida 32216, USA

8326. Phan Thi Bich Thuan, Jacksonville, Florida 32226, USA

8327. Phan Thi Bich Thao, Richmond, Virginia 22042, USA

8328. Phan Thi Bich Trung, Jacksonville, Florida 32225, USA

8329. Phan Xuan Tin, Jacksonville, Florida 32225, USA

8330. Phan Thi Bich Dung, Jacksonville, Florida 32211, USA

8331. Phan Thi Bich Ngoc, Houston, Texas 77074, USA

8332. Phan Thi Bich Nga, Austin, Texas 75049, USA

8333. Phan Xuan Nghia, Jacksonville, Florida 32210, USA

8334. Phan Thi Bich Hong, Fleming Island, Florida 32070, USA

8335. John Payne, Jacksonville, Florida 32225, USA

8336. Nguyen Thi Hong, Jacksonville, Florida 32224, USA

8337. Tran Thu Van, Jacksonville, Florida 32216, USA

8338. Vu Hong Minh Jacksonville, Florida 32226, USA

8339. Dao Danh Tho Richmond, Virginia 22042, USA

8340. Cesar Johnsons, Jacksonville, Florida 32256, USA

8341. Huynh Thi Phuong Loan Tampa, Florida 33624, USA

8342. Paul Tu Nguyen, Jacksonville, Florida 32211, USA

8343. Vu Ngoc Tien, Houston, Texas 77074, USA

8344. Dr. Hoang Ngoc Phuoc, Austin, Texas 76049, USA

8345. Nguyen Thi Y Anh, Jacksonville, Florida 32210, USA

8346. Pham Anh Thi, Fleming Island, Florida 32070, USA

8347. Johnny Payne, Jr., Jacksonville, Florida 32225, USA

8348. Phan Xuan Matthews, Jacksonville, Florida 32226, USA

8349. Phan Xuan Huy Jacksonville, Florida 32216, USA

8350. Phan Xuan Dzung, Jacksonville, Florida 32216, USA

8351. Phan Xuan Tuan, Jacksonville, Florida 32216, USA

8352. Vu Tien Duc, Jacksonville, Florida 32226, USA

8353. Vu Thi Hong Phuoc, Jacksonville, Florida 32216, USA

8354. Dao Thi Anh Duong, Richmond, Virginia 22042, USA

8355. Dao Danh Tieng Richmond, Virginia 22044, USA

8356. David Johnsons Jacksonville, Florida 32258, USA

8357. Christine Johnsons, Ponte Vedra Beach, Florida 30182, USA

8358. Phan Huynh Tien Phuong, Jacksonville, Florida 32202, USA

8359. Phan Huynh Nam Phuong, Tampa, Florida 33626, USA

8360. Johnny Thanh Nguyen, Jacksonville, Florida 32211, USA

8361. Kayla Phuong Nguyen, Jacksonville, Florida 32211, USA

8362. Christine Phuong Nguyen, Jacksonville, Florida 32211, USA

8363. Vu Ngoc Son, Houston, Texas 77074, USA

8364. Vu Ngoc Tai, Houston, Texas 77007, USA

8365. Vu Thi Ngoc Suong, Houston, Texas 77070, USA

8366. Hoang Phuoc Loc, Austin, Texas 76049, USA

8367. Hoang Thi Phuoc Sang, Austin, Texas 76002, USA

8368. Hoang Phuoc Quy, Austin, Texas 75089, USA

8369. Hoang Thi Ngoc Giau, Austin, Texas 75799, USA

8370. Phan Tu Anh Angelina, Jacksonville, Florida 32210, USA

8371. Pham Thi Anh Thu, Fleming Island, Florida 32070, USA

8372. Pham Anh Lucas, Fleming Island, Florida 32070, USA

8373. Pham Anh Marco, Fleming Island, Florida 32070, USA

8374. Pham Anh Emma, Fleming Island, Florida 32070, USA

8375. Pham Anh The My, Fleming Island, Florida 32070, USA

8376. Phan Xuan Lan Anh, Jacksonville, Florida 32210, USA

8377. Phan Xuan Trieu Anh, Jacksonville, Florida 32210, USA

8378. Dao Phuoc Loc, Annandale, Virginia 22002, USA

8379. Dao Phuoc Giau, Annandale, Virginia 22042, USA

8380. Ken Hoang – Technical Support Specialist, Norwood MA , USA

8381. Tai Nguyen, Bern, Switzerland

8382. Lena – Sinh viên, Jackson, Ohio, USA

8383. Vina Ta – Sinh viên, Jackson, Ohio, USA

8384. Dinh Mac Nhien, Berlin, Germany

8385. Ba Linh, Berlin, Germany

8386. Dao Thi Ngo, San Diego, California, USA

8387. Thi Duc Nguyen – Hưu trí, New York, USA

8388. Kevin Pham, Jacksonville, Florida, USA

8389. Tuyết Hoa, Edmonton, Alberta, Canada

8390. Nguyen Van Tuy – Hưu trí, Railway Tce, Guilford NSW 2161, Australia

8391. Nguyen Thi Khan – Hưu trí, Railway Tce, Guilford NSW 2161, Australia

8392. Nguyen Duy Dinh – Công nhân, Railway Tce, Guilford NSW 2161, Australia

8393. Nguyen Thu Thao – Công nhân, Railway Tce, Guilford NSW 2161, Australia

8394. Nguyen Thu Trang – Sinh viên, Railway Tce, Guilford NSW 2161, Australia

8395. Kenny Tran, Buena Park, CA 90620, USA

8396. Don Tran, Buena Park, CA 90620, USA

8397. Nu Truong , Buena Park, CA 90620, USA

8398. Danh Tran, Buena Park, CA 90620, USA

8399. Phan Đức Bình – Kỹ sư, Campsie, New South Wales, Australia

8400.Trần Lan Hương – Kế toán, Hoàn Kiếm, Hà Nội

8401. Đỗ Văn Phúc – Kỹ sư, Từ Liêm, Hà Nội.
8402. Đỗ Thị Hạnh – Sinh viên, Từ Liêm, Hà Nội
8403. Đỗ Văn Vinh – Học sinh, Từ Liêm, Hà Nội.
8404. Trẩn Đình Thô – Nhà giáo, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh
8405. Hoàng Thị Yến Thu – Sinh viên, Quận Tân Phú, Sài Gòn
8406. Nguyễn Xuân Thảo, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang
8407. Nguyễn Xuân Thu, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang
8408. Nguyễn Xuân Bắc, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang
8409. Trần Quang Đô – Sinh viên, Phú Gia, Bắc Giang
8410. Phan Trung Sơn – Nhà giáo, huyện Hương Mãn, Bắc Giang
8411. Trần Thị Lan – Nội trợ, Quận Gò Vấp, Sài Gòn
8412. Trần Thị Thu Thủy, Quận 2, Sài Gòn
8413. Phùng Văn Quế, Yên Ninh, Yên Bái
8414. Nguyễn Thị Thu – Nội trợ, Tp. Yên Bái, Yên Bái
8415. Nguyễn Văn Tuấn – Học sinh, Tp. Yên Bái, Yên Bái
8416. Nông Văn Bình – Học sinh, Phúc Khánh, Yên Bái
8417. Phan Quang Huy – Nhà giáo nghỉ hưu, Tp. Yên Bái, Yên Bái
8418. Đỗ Thị Thu – Nội trợ, Tp. Cà Mau, Cà Mau
8419. Đỗ Thùy Trang – Học sinh, Tp. Cà Mau, Cà Mau
8420. Mạc Thiên – Buôn bán, Huyện Cái nước, Cà Mau
8421. Mạc Mậu Hợp – Học sinh, Huyện Cái nước, Cà Mau
8422. Mạc Tứ Tân, Huyện Cái nước, Cà Mau
8423. Mạc Bù Cáp, Huyện Cái nước, Cà Mau
8424. Nguyễn Văn Tư – Học sinh, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau
8425. Hồ Thị Bé – Hưu trí – Huyện Đầm Dơi, Cà Mau
8426. Hồ Thị Cang – Nội trợ, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau
8427. Phạm Bích – Sinh viên, Quận Phú Nhuận, Sài Gòn
8428. Đinh Đức Thiên – Nhà giáo, Huyện Nhà Bè, Sài Gòn
8429. Trần Văn Huy – Sinh viên, Tp Vinh, Nghệ An
8430. Phan Thị Lệ Trung – Học sinh, Tp Vinh, Nghệ An
8431. Phùng Trí Thái – Nhà giáo, Tp. Nam Định, Tp. Nam Định
8432. Phan Thị Bê – Học sinh, huyện Vụ Bản, Nam Định
8433. Nguyễn Thanh Long – Kỹ sư, Mỹ Đình, Hà Nội
8434. Nguyễn Thị Kim, Chatenay-Malabry, France
8435. Huynh Thai, Paris, France
8436. Pauline Le Mac, Gilbert, Arizona 85296, USA
8437. Cuc Thi Luong, Gilbert, Arizona 85296, USA
8438. Nguyễn Văn Nhiều, Mesa, Arizona 852096, USA
8439. Nguyễn Lê Phương, Mesa, Arizona 852096, USA
8440. Thanh Huỳnh – Doanh nhân, Sydney, Australia
8441. Nga Kate Pham – Y tá, Sydney, Australia
8442. Minh Thanh Pham – Thiết kế thời trang , Sydney, Australia
8443. Huyen Catherine Đinh – Bankstown, New South Wales, Australia
8444. Hao Hue – Nutritional Adviser, Cabramatta, Australia
8445. Kim Bích Lê – Dược sỹ, Sydney, Australia
8446. Trần Đức Phương – Du học sinh, Adelaide, Australia
8447. Hứa Thị Lệ – Du hoc sinh, Adelaide, Australia
8448. Christopher Nguyen – Bác sỹ, Perth, Australia
8449. Brian Nguyen – Tiến sỹ, UNI Sydney, Australia
8450. Betty Nga Nguyen – Sinh viên, UNI Sydney, Australia
8451. Cheryl Phan – Sinh viên, Croydon Park, Adelaide, Australia
8452. Edward Vu – Sinh viên, Croydon Park, Adelaide, Australia
8453. Gillard Huynh, Rosewater, SA 5013, Adelaide, Australia
8454. Hillary Huynh, Rosewater, SA 5013, Adelaide, Australia
8455. David Trương, Pennington, SA 5013, Adelaide, Australia
8456. Ngọc Nguyễn, Pennington, SA 5013, Adelaide, Australia
8457. Claudia Chu – Nha sỹ, Pennington, SA 5013, Adelaide, Australia
8458. Hoàng Minh Hiếu, Canberra, Capital, Australia
8459. Vĩnh Quốc Vinh, Canberra, Capital, Australia
8460. Lê Quốc Dũng – Giáo chức, Brisbane, Queensland, Australia
8461. Nguyễn Thị Định – Nội trợ, Brisbane, Queensland, Australia
8462. Trang Tamie Chow – Công chức, Brisbane, Queensland, Australia
8463. Duy Lê – Y sỹ nhãn khoa, Brisbane, Queensland, Australia
8464. Huy Lê – Công nhân, Brisbane, Queensland, Australia
8465. Nguyễn Hạ Uyên – Dược sỹ, Brisbane, Queensland, Australia
8466. Trần Thọ, Dallas, Texas,USA
8467. Nguyễn Trí, Dallas, Texas,USA
8468. Tang Hai – Công nhân, Maxwells Ave Ashcroft NSW 2168, Australia
8469. Lanvy Tran, Midway City, CA, 92655, USA
8470. Nguyễn Đạt Quyền – Hưu trí, San Bernardino, California, USA
8471. Nhà sư Thích Giác Kien, San Jose, California, USA
8472. Lệ Vũ – Sinh viên đại học Oklahoma University, Oklahoma, USA
8473. Hai Tran, Seattle, Washington, USA
8474. Nguyễn Hùng Cương, Quận 9, Sài Gòn
8475. Nguyễn Đức Anh, Quận 1, Sài Gòn
8476. Trần Văn Hưởng, Quận 9, Sài Gòn
8477. Nguyễn Tiến Phong, Quận 10, Sài Gòn
8478. Trần Văn Dần, Tp Vinh, Nghệ An
8479. Phan Văn Phương, Đống Đa, Hà Nội
8480. Phùng Thị Chương – Lao động,Từ Liêm, Hà Nội
8481. Trần Thúy Ngân – Sinh viên, Từ Liêm, Hà Nội
8482. Lê Văn Khánh, Long Biên, Hà Nội
8483. Hồ Đức Thành, Đống Đa, Hà Nội
8484. Phan Trọng Khương, Tây Hồ, Hà Nội
8485. Đoàn Văn Anh, Đống Đa, Hà Nội
8486. Đỗ Văn Đông, Đống Đa, Hà Nội
8487. Trần Minh – Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
8488. Thân Văn Thắng – Kỹ sư xây dựng, Từ Liêm, Hà Nội
8489. Đặng Kim Thuỷ – kỹ sư, Quận Thủ Đức, Sài Gòn
8490. Hoàng Việt Ngọc – Kỹ sư, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
8491. Lý Thới, Tp. Cà Mau, Cà Mau
8492. Trần Tỷ, Tp. Cà Mau, Cà Mau
8493. Diệp Thìn – Nội trợ, huyện Trà Ôn, Vĩnh Long
8494. Diệp Minh – Buôn bán huyện Trà Ôn, Vĩnh Long
8495. Hoàng Thị Lệ Yến, sinh viên, Quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
8496. Nguyễn Vũ Huấn – Kỹ sư CNTT, Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
8497. Nguyễn Thị Mai – Nội trợ, Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
8498. Vòng A Sồi – Học sinh, Quận Cái Răng,Tp. Cần Thơ
8499. Vòng A Sáng – Học sinh, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ
8500. Diệp Khôi – Doanh nhân, huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ

Danh sách sẽ được tiếp tục cập nhật.
Advertisements
  1. 18.09.2014 lúc 2:56 chiều

    Hey there just wanted to give you a quick heads up and let you know a few of
    the pictures aren’t loading correctly. I’m not sure why but I
    think its a linking issue. I’ve tried it in two different internet browsers and both show the same
    results.

  1. No trackbacks yet.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s